Tổng số electron thuộc các phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố X là 15A. Trong một nhóm A phân nhóm chính, trừ nhóm VIIIA phân nhóm chính nhóm VIII, theo chiều tăng của điện tích
Trang 1HÓA ĐẠI CƯƠNG - TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG và CÂN BẰNG HÓA HỌC Câu 1 Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16O, 17O, 18O; cacbon có hai đồng vị 12C, 13C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic tạo thành từ các đồng vị trên?
A 6 B 9 C 12 D 18
Câu 2 Tổng số electron thuộc các phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố X là 15 Số điện tích hạt
nhân của X bằng
A 23 B 29 C 35 D 33
C©u 3 Cho c¸c h¹t: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13) Thø tù gi¶m dÇn b¸n kÝnh h¹t lµ:
A O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al B Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F
-C.Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+ D Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al
C©u 4 Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã cÊu h×nh electron ë 2 ph©n líp ngoµi cïng lµ 3d24s2 VÞ trÝ trong b¶ng tuÇn hoµn cña X lµ:
A chu k× 4, ph©n nhãm chÝnh nhãm IV B chu k× 4, ph©n nhãm phô nhãm IV
C chu k× 4, ph©n nhãm chÝnh nhãm II D chu k× 4, ph©n nhãm phô nhãm II
Câu 5 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A chu kì 3, nhóm VIB B chu kì 4, nhóm VIIIB C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VIIIA.
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số
electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm Câu 7 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì.
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần B tính KL tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính PK giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần Câu 8 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y < M < X < R.
D M < X < Y < R.
Câu 9 Bán kính ngtử của các ngtố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, Li, O, Na B F, Na, O, Li C Li, Na, O, F D F, O, Li, Na.
Câu 10 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K.
Câu 11 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, O, F B P, N, F, O C N, P, F, O D N, P, O, F.
Câu 12 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26).
Câu 14 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là
Câu 15 HC A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 Tổng số các hạt
mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 6 Trong nguyên tử M , số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt , trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron M và X là
A K và O B Na và S C Li và S D K và S Câu 16 Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y
nhiều hơn của X là 16 X và Y lần lượt là
Trang 2A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Na và Ca
Câu 17 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 6329 Cuvà 6529 Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 6529 Culà
Câu 18 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu , trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số
nguyên tử Phần trăm KL của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây ?
Câu 19 Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hh gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl (25%) Phần trăm về
KL của 35Cl trong muối kaliclorat KClO3 là
Câu 20 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 21 Ngtử của ngtố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 22 Nguyên tố tạo HC khí với hiđro có CT RH3 Trong oxit cao nhất của R , nguyên tố oxi chiếm
74,07% khối lượng Xác định nguyên tố đó :
Câu 23 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ˆ ˆ†‡ ˆˆ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 24 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ¬ → CO
2 (k) + H2 (k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4).
Câu 25 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH
3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi.
A thay đổi áp suất của hệ.B thay đổi nhiệt độ C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2 Câu 26 Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH
3 (k)(1) H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI
(k)(2)
2SO2 (k) + O2 (k) ¬ → 2SO
4 (k)(4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4).
Câu 27 Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO
3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH
3 (k)
(3) CO2(k) + H2(k) ¬ → CO(k) + H
2O(k) (4) 2HI (k) ¬ → H
2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (4) D (3) và (4).
Câu 28 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ¬ → N2O4.
Trang 3(màu nâu đỏ) (không màu).
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt B ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt.
C ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt D ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 29 Cho các cân bằng sau:
(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)
(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (
k) (5) H (k) + I (r) ¬ → 2HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
Câu 30: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 31: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) ∆H < 0
Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 32: Sự tương tác giữa hiđro và iot có đặc tính thuận nghịch:
H2 + I2 ƒ 2HI
Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 là 0,02mol/l, nồng độ cân bằng của HI là 0,03mol/l thì nồng độ cân bằng của H2 và hằng số cân bằng là bao nhiêu?
A 0,005 mol/l và 18 B 0,005 mol/l và 36 C 0,05 mol/l và 18 D 0,05 mol/l và 36.
Câu 33: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k) tia löa ®iÖn 2NO (k); ∆H > 0
Biện pháp nào dưới đây làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A Giảm áp suất chung B Dùng chất xúc tác và giảm nhiệt độ.
Câu 34: Cho phản ứng hoá học
CO(k) + Cl2(k) ƒ COCl2(k)
Biết rằng ở nhiệt độ T, nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl2 là 0,30 mol/l và hằng số cân bằng là 4 mol−1/l−1 Nồng độ cân bằng của chất tạo thành (COCl2) ở nhiệt độ T cuả phản ứng là giá trị nào dưới đây?
A 2,4 mol/l B 0,24 mol/l C 0,0024 mol/l D 0,024 mol/l
Câu 35: Cho phản ứng hóa học sau:
2SO2(k) + O2(k) ƒ 2SO3(k) ∆H= −198 kJ
Ở nhiệt độ thường phản ứng xảy ra rất chậm Để thu được nhiều sản phẩm SO3, ta cần tiến hành biện pháp nào dưới đây?
A Tăng nồng độ oxi B Giảm áp suất bình phản ứng.
C Tăng nhiệt độ D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình.
Câu 36: Cho cân bằng hoá học
N2 + O2 ƒ 2NO ∆H > 0
Để thu được nhiều khí NO, người ta cần
A giảm nhiệt độ B tăng áp suất C tăng nhiệt độ D giảm áp suất.
Câu 37: Cho cân bằng : 2NO2 (màu nâu) ƒ N2O4 (không màu) ∆Ho = −58,04 kJ
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì
A hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B màu nâu đậm dần.
Trang 4C màu nâu nhạt dần D hỗn hợp chuyển sang màu xanh.
Câu 38: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
nào dưới đây?
A Nhiệt độ B Thể tích khí C Áp suất D Tốc độ phản ứng Câu 39: Cho phương trình hoá học:
N2(k) + 3H2(k)
p, xt
2NH3(k) Nếu ở trạng thái cân bằng, nồng độ của NH3 là 0,30mol/l, của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l thì hằng số cân bằng của phản ứng là
Câu 40: Khi tăng nhiệt độ của một phản ứng lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần Giá trị
hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng của phản ứng trên là bao nhiêu?
Câu 41: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
A Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.
B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.
C Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Câu 42: Cho phản ứng
N2(k) + 3H2(k) ƒ 2NH3(k) ∆H=−92kJ/mol
Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Câu 43: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
Câu 44: Phản ứng nào dưới đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm to của bình?
A N2(k) + 3H2(k) ƒ 2NH3(k) ∆H= −92kJ
B COCl2 (k) ƒ CO (k) + Cl2 (k) ∆H= +113kJ
C CO (k) + H2O (k) ƒ CO2 (k) + H2 (k) ∆H= −41,8kJ
D SO3 (k) ƒ SO2 (k) + O2 (k) ∆H= +192kJ
Câu 45: Xét các cân bằng sau :
2SO2(k) + O2(k) ƒ 2SO3(k) (1)
SO2(k) + 1
2O2(k) ƒ SO3 (k) (2)
2SO3(k) ƒ 2SO2(k) + O2(k) (3)
Gọi K1, K2, K3 là hằng số cân bằng ứng với các trường hợp (1), (2), (3) thì biểu thức liên hệ giữa chúng là
A K1 = K2 = K3 B K1 = K2 = (K3)−1 C K1 = 2K2 = (K3)−1 D K1 = (K2)2 = (K3)−1
Câu 46: Phản ứng thuận nghịch : N2 + O2 ƒ 2NO
Có hằng số cân bằng ở 2400oC là Kcb = 35.10−4 Biết lúc cân bằng, nồng độ của N2 và O2 lần lượt bằng 5M
và 7M trong bình kín có dung tích không đổi Nồng độ mol của NO lúc cân bằng là
A 0,30M B 0,50M C 0,35M D 0,75M
Câu 47: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nói rằng tốc độ phản ứng trên có hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Tốc độ phản ứng tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
B Tốc độ phản ứng tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
C Tốc độ phản ứng tăng 54 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
D Tốc độ phản ứng tăng 36 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 500C
Câu 48: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng?
A 2NO + O2 ƒ 2NO2 B N2 + 3H2 ƒ 2NH3 C N2 + O2 ƒ 2NO D 2SO2 + O2 ƒ 2SO3