1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi đại học hóa học 006

6 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 406,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần các chất trong Y là Câu 4: Phản ứng trực tiếp tạo ra polime nào dưới đây có bản chất là phản ứng cộng?. Câu 5: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa làm mấ

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 06

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

(Cho: H=1, C=12, N= 14, O=16, S= 32, F=19, Cl=35,5, Br=80, P=31; Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,

Cs=133, Mg= 24, Ca=40, Ba=137, Al=27, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, câu 1 - 40)

Câu 1: Cho các chất sau: Na2SO4, K2S, NH4NO3, NH4HSO4, BaCl2, AlCl3, ZnO, Cu(OH)2, Na2O

Số chất khi tan trong nước được dung dịch có môi trường trung tính là

Câu 2: Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh,… vì kim cương là chất cứng nhất (độ

cứng là 10) Có được tính chất này là do kim cương có cấu trúc tinh thể

Câu 3: Nung hỗn hợp Cu, Al, Zn, Fe trong dòng khí oxi dư, thu được hỗn hợp X Thổi luồng H2 dư qua

X, được chất rắn Y Thành phần các chất trong Y là

Câu 4: Phản ứng trực tiếp tạo ra polime nào dưới đây có bản chất là phản ứng cộng?

Câu 5: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa làm mất màu dung dịch thuốc tím

(nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic

A xiclopropan, butađien, toluen B butađien, ancol alylic, anđehit axetic

C xiclopropan, butađien, ancol alylic D butađien, toluen, ancol alylic

Câu 6: Cho 500 ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1,6M thu được dung dịch có

pH = 13 Giá trị của V là

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

 

Các chất X, Y, Z, T, S phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là

A Ca3(PO4)2, H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4, NaH2PO4

B H3PO4, Ca3(PO4)2, Na3PO4,NaH2PO4, Na2HPO4

C Ca3(PO4)2, Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4, H3PO4

D NaH2PO4, Na2HPO4, H3PO4, Ca3(PO4)2, Na3PO4

Câu 8: Hoà tan hết 4,44 gam hỗn hợp Fe và Al cần dùng 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H2SO4 0,3M Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 9: Đốt cháy 11 gam hỗn hợp CH4, C3H6 và C4H4 rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo thành 80 gam kết tủa trắng Lọc bỏ kết tủa được dung dịch X So với dung dịch nước vôi trong ban đầu khối lượng dung dịch X tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

Trang 2

Câu 10: Từ AlCl3 có thể điều chế Al bằng cách:

nóng chảy

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Na, Al vào nước dư, thu được 2 lít H2 Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng

Câu 12: Sự hình thành nhũ đá trong các hang động đá vôi là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

A CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

o

t

Câu 13: Số oxi hoá của Cu, Al, S, N trong các chất (ion) sau: Cu, Al3+, H2SO4, NO2– lần lượt là

Câu 14: Điện phân 500 ml hỗn hợp gồm FeCl3 0,2 M và CuCl2 0,4M Khi ở anot thoát ra 5,824 lít khí (đktc) thì ở catot thoát ra bao nhiêu gam kim loại ?

Câu 15: Cho pirit sắt (FeS2) phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) được khí NO2 và dung dịch X

Câu 16: Phân tử A2B có tổng số hạt là 102 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 18 hạt Trong bảng tuần hoàn, A đứng sau B và cách nhau 2 nguyên tố Kiểu liên kết hóa học trong

Câu 17: Cho 18 gam hỗn hợp gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với V ml dung

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2

B Dung dịch saccarozơ có phản ứng tráng bạc còn dung dịch mantozơ thì không

C Sản phẩm thuỷ phân của xenlulozơ và tinh bột đều là glucozơ

D Glucozơ và mantozơ có thể làm mất màu dung dịch brom còn fructozơ thì không

Câu 19: Cho một số nguyên tử sau: X có số hiệu là 18, Y có số khối là 35 và số nơtron là 18, Z có số đơn

vị điện tích hạt nhân 18, T có số khối là 40 và 22 hạt không mang điện, R có tổng số hạt mang điện là 18 Trong số những nguyên tử trên, những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là

Câu 20: Cho các dung dịch sau đây HCl, NaBr, KOH, Mg(NO3)2, Na2CO3, NaCl, NH4Cl Chỉ dùng thêm quì tím có thể nhận ra bao nhiêu dung dịch ?

Câu 21: Etanol và phenol cùng phản ứng được với cặp chất nào dưới đây ?

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este cần 0,9 mol oxi Thủy phân cũng lượng este đó cần 200 ml

dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của este đó là

Trang 3

Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,96 gam Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần a mol

Câu 24: Mật ong để lâu ngày thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai Hiện tượng đó được gọi

Câu 25: Hỗn hợp X gồm metanol và 1 đồng đẳng của nó (A) Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu

A CH3CH2OH B CH3CH2CH2OH C (CH3)2CHOH D CH3CH(OH)CH2CH3

Câu 26: Xeton không no, mạch hở, hai chức, chứa một liên kết ba có công thức phân tử dạng

A CnH2n–2O2 B CnH2n–4O2 C CnH2n–6O2 D CnH2n–8O2

Câu 27: Cho 10 gam một hỗn hợp các axit cacboxylic đơn chức là đồng phân của nhau phản ứng với 260

ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 13,4 gam chất rắn CTPT của các axit

đó là

Câu 28: Cặp chất nào sau đây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường?

Câu 29: Hiện tượng nào dưới đây không đúng?

A Cho Na2CO3 và dung dịch FeCl3, xuất hiện kết tủa đỏ và sủi bọt khí

B Nhỏ dung dịch NH3 vào AgCl, thấy AgCl tan thành dung dịch trong suốt

C Thổi từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 cho tới dư thấy xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan

D Nhỏ dung dịch HCl dư vào dung dịch KCrO2, xuất hiện kết tủa trắng

Câu 30: Cho các hợp chất: C6H5NH2 (X), H2N–CH2–COOH (Y), CH3COONH4 (Z), H2N–CH2CH2–

Câu 31: Năm hiđrocacbon A, B, D, E, F đều có công thức phân tử là C4H8 Cho từng chất vào dung dịch

phẩm G Tên gọi của năm hiđrocacbon A, B, C, D, E, F lần lượt là

A A (but-1-en), B (isobutilen), D (but-2-en), E (xiclobutan), F (metylxiclopropan)

B A (but-1-en), B (but-2-en), D (isobutilen), E (metylxiclopropan), F (xiclobutan)

C A (but-2-en), B (but-1-en), D (isobutilen), E (xiclobutan), F (metylxiclopropan)

D A (isobutilen), B (but-2-en), D (but-1-en), , E (metylxiclopropan), F (xiclobutan)

Câu 32: Cho khí oxi đi qua hỗn hợp bột gồm 0,05 mol Al và 1,2 gam một kim loại M nung nóng, được

chất rắn có khối lượng tăng so với hỗn hợp kim loại ban đầu là 0,8 gam Hòa tan toàn bộ chất rắn trong

Câu 33: Hoà tan 1,44 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,784 lít

không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol ?

Trang 4

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Trong môi trường axit hoặc bazơ, anbumin bị đông tụ lại

B Protein hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thành dung dịch màu tím

C thủy phân các protein chỉ cho các -amino axit

D Nhiều protein có thể tan trong nước thành dung dịch keo

Câu 36: Amino axit Z phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 và với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 Khối lượng mol phân

tử của Z là 147 gam CTPT của Z là

A C5H9O4N B C6H10O2N2 C C8H5ON2 D C4H7O4N

Câu 37: Hòa tan m gam FeSO4.5H2O vào nước được 100 ml dung dịch X Lấy 20 ml dung dịch X rồi thêm

Giá trị của m là

Câu 38: Để điều chế được 1 tấn cao su buna cần dùng bao nhiêu lít (đktc) butan ? Giả sử hiệu suất của

quá trình điều chế là 95%

A 414,8.103 lít B 436,6.103 lít C 394,1.103 lít D 421,1.103 lít

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 10,36 gam một hỗn hợp Y gồm ancol etylic, axit cacboxylic đơn chức Z và

hỗn hợp Y phản ứng vừa hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,1M sinh ra 4,6 gam ancol và x gam muối Giá trị của x là

Câu 40: Để phân biệt các dung dịch axit metacrylic, axit fomic, anđehit oxalic, metylaxetat có thể dùng

các thuốc thử

II PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 41: Cho phản ứng sau: 2NO2 (k)  N2O4 (k) ; H < 0

Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều từ phải sang trái (chiều nghịch) nếu

Câu 42: Cho các kim loại K, Zn, Ni, Cu, Ag, Au Số kim loại phản ứng được với dung dịch FeCl3 và

Câu 43: CO2 là chất không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để chữa cháy Tuy nhiên CO2 không được dùng để chữa cháy cho các đám cháy nào dưới đây?

Câu 44: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 X làm mất màu dung dịch nước brom Cứ 1

Z, T là đồng phân cấu tạo của nhau CTCT của X là

Trang 5

Câu 45: Có bao nhiêu dẫn xuất clo có công thức phân tử C5H11Cl ?Biết khi cho mỗi chất tác dụng với KOH trong ancol đều được anken duy nhất

Câu 46: Cho các chất: amoniac (X), đimetyl amin (Y), anilin (Z), m-nitroanilin (T) Thứ tự tăng dần tính

bazơ là

A Z < T < Y < X B Z < T < Y < X C Y < X < T < Z D T < Z < X < Y

Câu 47: Nguyên tố Cu nằm ở ô thứ 29 của bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cu2+ là

A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p64s23d6

Câu 48: Thuỷ phân 200 gam dung dịch saccarozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng được dung dịch X

chứa glucozơ và fructozơ, trung hoà X đến môi trường kiềm rồi đem thực hiện phản ứng tráng bạc thấy sinh ra 43,2 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch saccarozơ ban đầu là

Câu 49: Nhúng hai thanh Zn như nhau vào hai dung dịch Pb(NO3)2 và AgNO3 có cùng thể tích và nồng

độ, sau một thời gian lấy hai thanh Zn ra, trong các dung dịch chỉ còn lại một muối duy nhất; rửa nhẹ, sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng thanh Zn thứ nhất tăng 3,55 gam thì khối lượng thanh Zn thứ 2 tăng

Câu 50: Đốt cháy a mol axit cacboxylic mạch hở (X) cho b mol CO2 và d mol nước, trong đó a = b – d

A axit đơn chức, không no có một nối đôi B axit đơn chức, không no có một nối ba

B Theo chương trình nâng cao

Câu 51: Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) ; H2980  198kJ

Khi tăng áp suất và giảm nhiệt độ thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không chuyển dịch

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại

Câu 52: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2?

Câu 53: Chất nào dưới đây có tính axit mạnh nhất ?

Câu 54: Cho các điện cực H2/2H+, Fe/Fe2+, Al/Al3+, Pb/Pb2+, Ni/Ni2+, Zn/Zn2+, Ag/Ag+ (nồng độ các dung dịch muối đều là 1M) Ghép từng cặp điện cực với nhau thì được bao nhiêu pin điện trong đó điện cực Fe

là anot ?

Câu 55: Nhúng một tấm nhôm nặng 30 gam (đã được đánh sạch bề mặt) vào dung dịch hỗn hợp gồm

lượng là 31,38 gam Khối lượng kim loại Cu đã bám vào tấm nhôm là

Câu 56. Ribulozơ là một saccarit đơn giản có công thức phân tử C5H10O5, có mạch cacbon không phân nhánh và chỉ chứa hai loại nhóm chức Ribulozơ có phản ứng tráng gương trong môi trường kiềm nhưng

thẫm Công thức cấu tạo của ribulozơ là

Trang 6

Câu 57: Hòa tan Cr2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Sục khí Cl2 vào dung dịch A thu được dung dịch B Sau đó lại axit hóa dung dịch B được dung dịch C Dung dịch C có màu

Câu 58: Loại thuốc nào sau đây gây nghiện cho con người

A Vitamin C, glucozơ B Thuốc cảm aspirin, pamin

C Moocphin, seđuxen D Amoxilin, penixilin

Câu 59: Đun 1,2,3-triclobut-3-en với nước cho sản phẩm A, với dung dịch xút cho sản phẩm B CTCT

của A và B lần lượt là

A CH2=CCl–CH(OH)–CH2Cl, CH2=CCl–CHCl–CH2OH

Câu 60 Trung hòa 0,01 mol một amino axit cần 20 ml dung dịch H2SO4 0,5M được 2,28 gam muối Mặt khác, 2,60 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Vậy amino axit X là

A NH2C5H10COOH B NH2C4H8(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D C4H5(NH2)2COOH

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn

Ngày đăng: 23/05/2015, 06:00

w