1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đap an hsg hoa 8 thanh chuong

2 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho quỳ tím vào lần l-ợt các mẫu thử - Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là dd NaOH, quỳ tím hóa đỏ là dd HCl - Cô cạn hai mẫu thử còn lại, mẫu thử n-ớc bay hết, có cặn trắng là dd NaCl.. Mẫu

Trang 1

H-ớng dẫn chấm và biểu điểm

Môn: Hoá học lớp 8

(6,0 đ) 1, Các chất tác dụng đ-ợc với O2 : Cu, P

Các chất tác dụng đ-ợc với H2 : CuO, Fe2O3

Các chất tác dụng đ-ợc với H2O : SO3, P2O5, BaO, K2O

PTPƯ : 2 Cu + O2 t o 2 CuO; 4P + 5O2 t o 2P2O5

H2 + CuO t o Cu + H2O ; 3H2 + Fe2O3 t o 2Fe + 3H2O

SO3 + H2O  H2SO4 ; P2O5 + 3H2O  2 H3PO4

BaO + H2O  Ba(OH)2 ; K2O + H2O  2KOH

Nêu và viết đúng mỗi PTPƯ tính 0,25 đ ( 0,25 * 8 = 2,0 đ)

2,0

2, Trích mẫu thử Cho quỳ tím vào lần l-ợt các mẫu thử

- Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là dd NaOH, quỳ tím hóa đỏ là dd HCl

- Cô cạn hai mẫu thử còn lại, mẫu thử n-ớc bay hết, có cặn trắng là dd NaCl

Mẫu thử n-ớc bay hết, không có cặn trắng là H2O

Nhận biết đúng mỗi chất tính 0,5 điểm

2,0

3, +) Mẩu Na phản ứng với n-ớc, nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng

chuyển động nhanh trên mặt n-ớc và tan dần cho đến hết , bọt khí thoát ra, phản

ứng tỏa nhiều nhiệt Cho PP vào dung dịch sản phẩm, dd chuyển màu đỏ

PTPƯ : 2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2(k)

+) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng, bột CuO(màu đen) chuyển sang

màu đỏ( Cu), có hơi n-ớc thoát ra

PTPƯ : CuO + H2 t o Cu + H2O

Nêu đúng mỗi hiện t-ợng : 0,75 đ, viết PTPƯ : 0,25 đ

2,0

(8,0đ)

1, nNH4NO3 = 16 0, 2( )

nN = 0,2.2= 0,4(mol), số nguyên tử N = 0,4.6.1023 = 2,4.1023(nguyên tử)

nH = 0,2.4= 0,8(mol), số nguyên tử H = 0,8.6.1023 = 4,8.1023(nguyên tử)

nO = 0,2.3= 0,6(mol), số nguyên tử O = 0,6.6.1023 = 3,6.1023(nguyên tử)

Tính đúng số nguyên tử mối nguyên tố : 0,5đ

0,5

1,5

2, a, Giả sử hỗn hợp lấy 100(g) Tính đúng %V mỗi chất khí : 0,5đ

mCO2 = 24,2(g), nCO2 = 0,55(mol

mSO2 = 48(g), nSO2= 0,75(mol)

mO2= 15,2(g), nO2 = 0,475(mol)

mN2 = 12,6(g), nN2 = 0,45(mol)

Tổng số mol khí có trong 100 g hỗn hợp A

nA = 0,55 + 0,75 + 0,475 + 0,45 = 2,225(mol)

Đối với chất khí trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, tỷ lệ % thể tích cũng

là tỷ lệ % số mol

%VCO2 = 0,55 100%

%VO2 =0, 475.100%

2,0

0,5

Trang 2

3, PTPƯ : 4H2 + Fe3O4 t o 3Fe + 4H2O

3,5

Hoàn thành bảng, mỗi kết quả đúng tính 0,25 đ ( 0,25*14 = 3,5 đ)

3

PTPƯ Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2(k)

A + 2 HCl  ACl2 + H2(k)

2 H2 + O2 t o 2 H2O

Ta có nH2 = nH2O = 5, 4.1 0,3( )

18  mol

Gọi x, 2x là số mol A, Mg (hoặc Mg và A) có trong hỗn hợp( do tỷ lệ số nguyên

tử cũng là tỷ lệ số mol)

Tổng số mol khí H2 : x + 2x = 0,3  x= 0,1

TH1 : Tỷ lệ số nguyên tử A và Mg là 2 : 1

Ta có : 0,2.MA + 0,1.24 = 10,4  MA = 40, A là Ca

TH2 : Tỷ lệ số nguyên tử Mg và A là 2 : 1

Ta có : 0,1.MA + 2.0,1.24 = 10,4  MA = 56, A là Fe

0,75 0,25

0.5 0,5 0,5

PTPƯ : 2 KClO3 t o 2KCl + 3O2(k)

2 KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2(k)

a, Gọi x là số mol khí O2 thoát ra khi phân hủy A Trộn O2 với KK theo tỷ lệ thể

tích 1 : 3 nKK = 3x(mol)

Trong A2 có nO2 = x + 3x.20%= 1,6x(mol), nN2 = 3x - 3x.20% = 2,4x(mol)

0,5

0,75

Đốt cháy C : C + O2 t o CO2

Ta có : nCO2 = nO2 phản ứng = nC = 0,528 0, 044( )

Trong A3 có nO2 d- = (1,6x - 0,044 )(mol), nN2 = 2,4x(mol)

nCO2 = 0,044 mol chiếm 22,92% về thể tích  nA3 = 0, 044.100 0,192( )

Do đó : (1,6x - 0,044) + 2,4x + 0,044 = 0,192x = 0,048

0,25 0,25 0,25 0,25

b, nKClO3 = nKCl =0,894 0, 012( )

% KClO3 = 0, 012.122,5.100% 11, 73%

%KMnO4 = 100% - 11,73% = 88,27%

0,25 0,5 0,5 L-u ý: - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Không chấp nhận kết quả khi sai bản chất hoá học

- Làm tròn điểm toàn bài thi theo quy định đến 0,5đ

Ngày đăng: 31/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w