1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ- ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8-11

3 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A vẽ đờng thẳng AK song song với BC.

Trang 1

Trờng THCS

TT HƯng Hà

- -đề khảo sát học sinh giỏi

môn: toán 8

(thời gian làm bài 120 phút)

đề số :1

Câu 1: (4 điểm): Cho a = n3 - 7n – 6

a) Phân tích A thành nhân tử

b) Tìm n để A = 0

Câu 2: (4 điểm): Cho phân thức

   

  1  1

1 1

2 2 2

2 2 2

x a a a x

x a a a x P

a) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng phân thức trên không phụ thuộc vào x, có nghĩa với mọi x và a

Câu 3: (4 điểm)

c a c

b c b

a

Chứng minh rằng

0

2 2 2

c a c

b c b a

b) Giả sử a1, b1, c1, a2, b2, c2 là các số khác 0 thoả mãn điều kiện:

0 2

1 2

1 2

1

c

c b

b

a

a

1

2 1

2 1

2

c

c b

b a a

Chứng minh rằng 2 1

1

2 1

2 1

2 2

2 2

2

c b a

c b a

Câu 4(3 điểm): Giả các phơng trình sau:

a) (x - 7) (x - 5) (x – 4)(x - 2) = 72

b) x 3  5  x

Câu 5: (5 điểm)

Cho hình thang ABCD có đáy lớn là CD Qua A vẽ đờng thẳng AK song song với BC Qua B vẽ đờng thẳng BI song song với AD, BI cắt AC ở F,

AK cắt BD ở E Chứng minh rằng

a) EF//AB

b) AB2 = CD.EF

Trang 2

Đáp án - biểu điểm

Câu 1: (4 điểm)

a) (3 điểm)

A= n3 - 7n – 6

A = n3 -4n - 3n – 6

A = (n3 - 4n) – (3n + 6)

A = n(n2 - 4)- 3(n + 2)

A = n(n + 2) (n - 2) - 3(n + 2)

………

A = (n + 2)(n + 1)(n - 3)

b) (1 điểm)

A = 0  (n + 2)(n + 1) (n -3) = 0

 n + 2 = 0 hoặc n + 1 = 0 hoặc n - 3 = 0

 n = -2, n = -1, n= 3

Câu 2: (4 điểm)

a)Rút gọn P ta đợc kết quả cuối cùng:

P=

1

1 2

2

a a

a a

b) với mọi x thì

1

1 2

2

a a

a a

P  P không phụ thuộc vào x xét mẫu a2 - a + 1= (a - 1/2)2 + 3/4>0 vì (a - 1/2)2 0 nên P có nghĩa với mọi x, mọi a

Câu 3: (4 điểm)

a) (2 điểm): Nhân cả 2 vế của  1

c a c

b c b

a

với a+ b+ c sau đó rút gọn kết quả cuối cùng ta đợc :

0

2 2 2

c a c

b c b a

c

c q b

b p

a

a

2

1 2

1 2

ta có p + q + r = 0 (1)

và 1 11  1

r q

từ (2)  12  12  12 2   1

pqr

r q p r q p

Kết hợp với (1) ta có: 12  12  12  1

r q p

1

2 1

2 1

2 2

2 2

2

c b a

c b a

Câu 4: (3 điểm)

a) (1,5 điểm)

(x = 7) (x - 5) (x – 4)(x - 2) = 72

biến đổi thành phơng trình : (x2 - 9x + 14)(x2 - 9x +20) = 72

Đặt (x2 - 9x + 17)=y đợc y =  9

Trang 3

tính x1 = 1, x2 = 8

vậy tập nghiệm của phơng trình S = 1 , 8

b) vì hai vế không âm nên bình phơng 2 vế ta đợc

x2 + 6x + 9 =25 – 10x + x2

giải ra đợc x = 1 vậy S =  1

Câu 5: (5 điểm)

a)(2,5 điểm)

AEB đồng dạng với  KED (g.g)

KD

AB

EK

AE

 àB đồng dạng với  CFI (g.g)

CI

AB FC

AB

Mà KD = CI = CD – AB

FC

AF EK

AE

//

 (định lý đảo talét trong  AKC

b)(2,5 điểm)

AEB đồng dạng với  KED (CMT) 

EB

DE AB

DK

EB

EB DE AB

AB

EB

DB AB

DC EB

DB AB

KC

DK

(1)

Do EF//DI (theo CMT: EF//KC, I THUộC kc)

AB EB

DB EF

DI

EB

DB

(2) (Vì DI = AB)

Từ (1) Và (2)  AB DC EF

EF

AB AB

DC

.

2

Ngày đăng: 24/04/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w