+ HS nắm đợc : Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi.. 5.4 : …Điều này không hề mâu thuẫn với nhận định : ‘Lực t
Trang 1- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển động.
+ Phát biểu đợc ĐN của CĐ đều và CĐ không đều Nêu đợc những ví dụ về chuyển
động đều và không đều thờng gặp
+ Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thờigian
+ Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
B Tiến trình:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
- CĐ không đều thì gặp rất nhiều nh CĐ của ôtô, xe đạp, máy bay …
- Khi nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Quãng đờng sau dài S2 = 1,95km =
1950m, thời gian chuyển động là t2 =
Trang 2BT bổ sung :
Bài 1 : Một học sinh đi từ nhà đến trờng
mất 20 phút Biết khoảng cách từ nhà
Hỏi Bình CĐ với vận tốc bao nhiêu ?
Bài 3 : Trên đoạn đờng từ A đến B dài
100km, ôtô thứ nhất đi mất thời gian 2h,
ô tô thứ hai đi 3/4 đoạn đờng trên mất
thời gian 1,25h Ô tô nào chạy nhanh
Luyện tập Bài 4 : biểu diễn lực
A Mục tiêu:
- Kiến thức: + Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
+ Nhận biết đợc lực là đại lợng véctơ Biểu diễn đợc vectơ lực
- Kỹ năng: Biểu diễn lực
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 4 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm traHS1 : Chuyển động đều là gì ? Hãy nêu hai ví dụ về chuyển động đều trong thực tế.Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều Chữa bài tập
HS2 : Chuyển động không đều là gì ? Hãy nêu hai ví dụ về chuyển động không
đều? Biểu thức của chuyển động không đều ? Chữa bài tập
B Tiến trình:
Trang 3Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
• Khái niệm lực: Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật kia
• Lực là đại lợng véc tơ vì có điểm đặt, phơng chiều và độ lớn
• Biểu diễn lực bằng một mũi tên có:
- Gốc là điểm đặt của lực
- Phơng và chiều: Là phơng và chiều của lực
- Độ dài của mũi tên biểu thị cờng độ lực(theo tỉ xích cho trớc)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
nghiêng xuống, lực hút của trái đất làm
tăng vận tốc của viên bi
b) Xe đang chuyển động nếu hãm
phanh, lực cản làm vận tốc xe giảm
4.3 : … Hút của trái đất …….tăng
…… lực cản…… giảm
4.4 : Hình a.Hai lực tác dụng lên vật là :
lực kéo Fk phơng nằm ngang, chiều từ
trái sang phải, cờng độ F = 250N
4.2 : a) Thả viên bi lăn từ trên máng nghiêng xuống, lực hút của trái đất làm tăng vận tốc của viên bi
b) Xe đang chuyển động nếu hãm phanh, lực cản làm vận tốc xe giảm
HS làm bài 4.4 :4.4 : Hình a.Hai lực tác dụng lên vật là : lực kéo Fk phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cờng độ F = 250N
Lực cản Fc … cờng độ F = 150N Hình b : Hai lực : Trọng lực P …cờng độ
b Lực hút của trái đất lên hòn bi
đang rơi có khối lợng 50g
c Lực đẩy 30N tác dụng lên xe theophơng ngang, chiều từ phải sang trái
Bài 3 : Hãy nêu ví dụ chứng tỏ lực làm biến dạng vật, lực làm thay đổi vận tốc của vật
Trang 4Ngày soạn: 21 tháng 9 năm 2008
Luyện tập Bài 5 : Sự cân bằng lực quán tính–
A Mục tiêu:
+ Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ lực
+ HS nắm đợc : Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật
sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
+ Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 5 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
5.4 : …Điều này không hề mâu thuẫn với
nhận định : ‘Lực tác dụng làm thay đổi
vận tốc’ vì khi lực kéo của đầu máy cân
bằng với lực cản tác dụng lên đoàn tàu
thì đoàn tàu sẽ không thay đổi vận tốc
5 5 : Quả cầu đứng yên vì chịu tác dụng
của hai lực cân bằng, trọng lực Pr cân
bằng với sức căngTr
5.6 : … hai lực cân bằng nhau
5.7 : Giật nhanh tờ giấy ra khỏi chén
n-ớc.Do quán tính, chén nớc cha kịp thay
*Dới tác dụng của hai lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, một vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều mãi mãi
*Khái niệm quán tính : Dới tác dụng củalực mọi vật không thể thay đổi vận tốc
đột ngột đợc là vì mọi vật đều có quán tính
HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập :
5 5 : Quả cầu đứng yên vì chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng, trọng lực Pr cân bằng với sức căngTr
BT bổ sung :Bài 4:Bài 5.8 ; 5.9 Sách
Trang 5KTCB vËt lý 81) Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:
2) Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột,
hành khách trên xe sẽ như thế nào? Chọn kết quả đúng.
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Bị ngã người ra phía sau
B Bị ngã người ra phía trước
C Bị nghiêng người sang bên trái
D Bị nghiêng người sang bên phải
3) Đặt cây bút chì đứng ở đầu một tờ giấy dài, mỏng Cách nào trong các cách sau đây có thể rút tờ giấy ra mà không làm đổ cây bút chì?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Giật thật nhanh tờ giấy một cách khéo léo
B Rút tờ giấy ra với tốc độ bình thường
C Rút thật nhẹ tờ giấy
D Vừa rút vừa quay tờ giấy
4) Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả nào sau đây là đúng?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
B Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi
C Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến
6) Sử dụng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí
là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
Trang 6Chọn cõu trả lời đỳng nhất: A Khối lợng ; B Quán tính ; C Hai lực không cân bằng ; D Hai lực cân bằng.
Ngày soạn: 28 tháng 9 năm 2008
Luyện tập Bài 6: Lực ma sát
A Mục tiêu:
- Kiến thức : + Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát
tr-ợt, ma sát nghỉ, ma sát lăn, đặc điểm của mỗi loại ma sát này
+ Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ
+ Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đờisống và kỹ htuật.Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
- Kỹ năng : rèn kỹ năng đo lực, đặc biệt là đo Fms để rút ra NX về đặc điểm Fms
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 6 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
6.5 a) Khi bánh xe lăn đều trên đờng sắt
thì lực kéo cân bằng với lực cản, khi đó
* Lực ma sát trợt xuất hiện khi vật này chuyển động trợt trên vật khác và cản trở chuyển động
* Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật này chuyển động lăn trên vật khác và cản trởchuyển động Điều cần lu ý là lực ma sátlăn rất nhỏ so với ma sát trợt nên trong nhiều trờng hợp ta thay ma sát trợt bằng
ma sát lăn
* lực ma sát nghỉ xuất hiện khi các vật tiếp xúc nhau và vật này có khuynh h-ớng chuyển động so với vật kia
* Nhờ dầu mỡ bôi trơn ma sát trợt giảm
Trang 7A Khi một vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
B Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật
C Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
D Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật
kia
2) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ma sát là có hại?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
B Khía rãnh ở mặt lốp ô tô vận tải phải có độ sâu trên 1,6cm
C Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa dễ bị ngã
D Giầy đi mãi đế bị mòn
3) Quan sát chuyển động của một chiếc xe máy Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Ma sát giữa các chi tiết máy với nhau
B Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau
C Ma sát của bố thắng khi phanh xe
D Ma sát giữa lốp xe với mặt đường
4) Trong các trường hợp sau đây, lực ma sát nghỉ đã xuất hiện trong trường hợp nào
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Ma sát xuất hiện khi cưa gỗ
B Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằm nghiêng so với phương ngang cuốn sách vẫn đứng yên
C Kéo một hộp gỗ trượt trên bàn
D Một quả bóng lăn trên mặt đất
5) Kéo một chiếc hộp gỗ trên bàn thông qua lực kế Kết quả cho thấy:
a Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yên
b Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuyển động thẳng đều
c Khi lực kế chỉ 17n, hộp gỗ chuyển động thẳng nhanh dần đều
Trong trường hợp nào có lực ma sát nghỉ xuất hiện?
Trang 8B Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
D Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc
7) Trong các trường hợp nào sau đây, trường hợp nào cần tăng ma sát?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Bảng trơn và nhẵn quá
B Khi quẹt diêm
C Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại
D Các trường hợp trên đều cần tăng ma
sát
8) Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang
B Hòm đồ bị kéo lê trên mặt sàn
C Các bao tải hàng đặt trên băng tải nghiêng, đang cùng chuyển động với băng tải trong dây chuyền sản xuất
D Bánh xe ô tô trượt trên mặt đường khi ô tô phanh gấp
9) Trong các cách làm sau đây, cách làm nào giảm được lực ma sát? Chọn phương
án đúng trong các phương án sau:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Đồng thời tăng độ nhám và tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc
D Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc
10) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ma sát có lợi?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp
B Ma sát làm cho ô tô có thể vượt qua chỗ lầy
C Ma sát làm mòn trục xe và cản trở chuyển động quay của bánh xe
D Ma sát lớn làm cho việc đẩy một vật trượt trên sàn khó khăn vì cần phải có lực đẩy lớn
Trang 9◊ Neõu ủửụùc caựch laứm taờng, giaỷm aựp suaỏt trong ủụứi soỏng vaứ giaỷi thớch ủửụùcmoọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn thửụứng gaởp.
◊ Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc aựp duùng vaứo ủụứi soỏng, phaựt huy tinh thaànlaứm vieọc ủoọc laọp, tửù tin
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 6 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
7.3 : Loại xẻng có đậu nhọn nhấn vào
đất dễ dàng hơn vì diện tích bị ép nhỏ
hơn loại xẻng có đầu bằng Khi tác dụng
cùng một áp lực thì áp suát của xẻng có
đầu nhọn lớp hơn áp suất của xẻng có
đầu bằng
7 4 : áp lực ở 3 trờng hợp bằng nhau vì
trọng lợng của viên gạch không đổi
- ở vị trí a , áp suất lớn nhất vì diện tích
* Để so sánh tác dụng của áp lực lên vật
bị ép ngời ta dùng khái niệm áp suất Tác dụng của áp lực phụ thuộc diện tích
bị ép và độ lớn của áp lực Độ lớn của áplực trên một đơn vị diện tích bị ép gọi là
*Để đo áp suất ngời ta dùng áp kế
* HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập ………
BT bổ sung :Bài 7.1 ; 7.6 ; 7.5 Sách KTCB vật lý 8
A Muốn tăng ỏp suất thỡ tăng ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp
B Muốn giảm ỏp suất thỡ giảm ỏp lực và giữ nguyờn diện tớch bị ộp
C Muốn tăng ỏp suất thỡ giảm ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp
D Muốn giảm ỏp suất thỡ phải tăng diện tớch bị ộp
Trang 102 Trong hình vẽ 2, lực nào không phải là áp lực?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Trọng lượng của máy kéo chạy trên đoạn đường nằm ngang
B Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
C Lực kéo khúc gỗ
D Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ
3 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg, Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?
4 Khi xe ô tô bị sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một
tấm ván Cách làm ấy nhằm mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả
lời sau: Chọn câu trả lời đúng nhất
Chọn câu trả lời đúng nhất
Trang 11C Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật
D Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ
8 Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp nào dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Người đứng cả hai chân
B Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt
A Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích
B Áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép
C Áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép
D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
10 Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340N/m2 Diện tích của cánh buồm có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: Chọn câu trả lời đúng nhất
Trang 12◊ Vaọn duùng ủửụùc coõng thửực ủeồ tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng, sử dụng coõng thửựcdaón suaỏt h =p
GV: - Nghiên cứu bài 8 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
GV cho học sinh làm các bài tập còn lại
phần bài tập ở trong sách bài tập
D là trọng lợng riêng chất lỏng(N/m2)
h là chiều cao cột chất lỏng (m)
*Để đo áp suất ngời ta dùng áp kế
* HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập ………
BT bổ sung :Bài 8.1 ; 8.5 Sách KTCB vật
lý 81) Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ
750000N/m2, một lỳc ỏp kế chỉ 1452000N/m2 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Tàu đang lặn xuống
B Cỏc phỏt biểu đưa ra đều đỳng
C Tàu đang nổi lờn từ từ
D Tàu đang chuyển động theo phương ngang
2) Hai bỡnh A và B thụng nhau Bỡnh A đựng dầu, bỡnh B đựng nước tới cựng độ cao nối thụng đỏy bỡnh bằng một ống nhỏ Hỏi sau khi mở khúa ở ống nối, nước vàdầu cú chảy từ bỡnh nọ sang bỡnh kia khụng?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Dầu chảy sang nước vỡ lượng dầu nhiều hơn
B Khụng, vỡ độ cao của cột chất lỏng trong hai bỡnh bằng nhau
C Dầu chảy sang nước vỡ lượng dầu nhẹ hơn
D Nước chảy sang dầu vỡ ỏp suất cột nước lớn hơn ỏp suất cột dầu do trọng
Trang 13lượng riêng của nước lớn hơn của dầu
3) Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần píttông nhỏ đi xuống một đoạn 0,4mthì píttông lớn được nâng lên một đoạn 0,02m Lực tác dụng lên vật đặt trên
píttông lớn là bao nhiêu, nếu tác dụng vào píttông nhỏ một lực f = 800N
A Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về lực
B Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về đường đi
C Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công
D Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất
Trang 147) Trên hình vẽ là một bình chứa chất lỏng Áp suất tại điểm nào là lớn nhất?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Tại điểm Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất
B Tại điểm N lớn nhất, tại P nhỏ nhất
C Tại điểm P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất
D Tại điểm M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất
8) Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 180m Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3 Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?
D Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng
ở hai nhánh luôn bằng nhau
Trang 15Ngày soạn: 20 tháng 10 năm 2008
Luyện tập Bài 9 : áp suất khí quyển
A Mục tiêu:
1) Kieỏn thửực :
• Giaỷi thớch ủửụùc sửù toàn taùi cuỷa khớ quyeồn
• Hieồu ủửụùc vỡ sao ủoọ lụựn cuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn thửụứng ủửụùc tớnh theo ủoọcao cuỷa coọt thuyỷ ngaõn vaứ bieỏt caựch ủoồi ủụn vũ cmHg sang ủụn vũ N/m2.2) Kyừ naờng:
• Coự kyừ naờng laứm nhửừng thớ nghieọm ủụn giaỷn
3) Thaựi ủoọ :
• Coự oực quan saựt caực hieọn tửụùng trong thửùc teỏ vaứ bieỏt vaọn duùng kieỏn thửựcvaứo thửùc teỏ
B Chuẩn bị:
GV: - Nghiên cứu bài 8 SGK, sách bài tập, 500BT vật lý 8, KTCB và NC vật lý 8
HS : Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập
GV ủaởt caực caõu hoỷi sau :
◊ Chaỏt loỷng gaõy aựp suaỏt nhử theỏ naứo
◊ Vieỏt coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng Giaỷi thớch caực kyự hieọu keứm theoủụn vũ caực ủaùi lửụùng coự trong coõng thửực
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 2: Luyện tập
I Trả lời các câu hỏi trong sách bài tập :
9.1 : Câu B HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :* Trái đất và mọi vật trên trái đất đều
Trang 16GV cho học sinh làm các bài tập còn lại
phần bài tập ở trong sách bài tập
áp suất khí quyển càng giảm
* Dựa vào mối liên hệ giữa độ cao và áp suất khí quyển, ngời ta chế tạo ra một loại dụng cụ đo áp suất để suy ra độ cao gọi là cao kế
* HS trả lời các câu hỏi trong sách bài tập ………
BT bổ sung :Bài 9 1 ; 9.3; 9 4 Sách KTCB vật lý 8
1) Mụt khớ ỏp kế đặt trờn điểm cao nhất của trụ ăngten truyền hỡnh chỉ 738 mmHg
Độ cao của trụ ăngten cú thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau biết ỏp suất của khụng khớ ở chõn trụ ăngten là 750mmHg Trọng lượng riờng của thủy ngõn là 136000N/m3, của khụng là 13N/m3
2) Hóy chọn cõu trả lời đỳng Trong thớ nghiệm To-ri-xen-li: Lỳc đầu để một ống
Tụ-ri-xen-li thẳng đứng, sau đú để nghiờng một chỳt so với phương thẳng đứng Đại lượng nào sau đõy là thay đổi?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Độ cao cột thủy ngõn trong ống
B Trọng lượng riờng của cột thủy ngõn
C Chiều dài cột thủy ngõn trong ống
D Khối lượng riờng của cột thủy ngõn
3) Hiện tượng nào sau đõy do ỏp suất khớ quyển gõy ra?
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ
B Hỳt nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ
C Quả búng bàn bẹp nhỳng vào nước núng lại phồng lờn như cũ
D Đổ nước vào quả búng bay, quả búng phồng lờn
4) Trong cỏc ống nhỏ giọt (hở hai đầu) cú chứa nước bờn trong, nếu lấy ngún tay bịt kớn một đầu phớa trờn thỡ nước khụng chảy ra khỏi ống được
Chọn cõu trả lời đỳng nhất
A Do ống nhỏ giọt thường cú đường kớnh rất bộ
Trang 17B Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ phía dưới lên trên
C Do phần nước trong ấm quá nhẹ
D Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ phía dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước
5) Tại sao không thể tính trực tiếp áp suất khí quyển bằng công thức p = d.h? Câu
trả lời nào sau đây là đúng nhất?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Vì khí quyển có độ cao rất lớn
B Vì khí quyển không có trọng lượng riêng
C Vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng của khí quyển là thay đổi
D Vì khí quyển rất nhẹ
6) Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Để lợi dụng áp suất khí quyển
B Do lỗi của nhà sản xuất
C Để nước trà trong ấm có thể bay hơi
A Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
B Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m
C Áp suất bằng áp suất thủy ngân
D Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới
Trang 182) Giaỷi thớch ủửụùc caực hieọn tửụùng ủụn giaỷn thửụứng gaởp
• Giaỷi thớch ủửụùc khi naứo vaọt noồi, vaọt chỡm, vaọt lụ lửỷng
• Neõu ủửụùc ủieàu kieọn noồi cuỷa vaọt
• Giaỷi thớch ủửụùc caực hieọn tửụùng vaọt noồi trong ủụứi soỏng
2) Kyừ naờng :
• Coự kyừ naờng quan saựt, so saựnh, suy luaọn
3) Thaựi ủoọ : Rèn tính nghiêm túc trong học tập, biết vận dụng các vấn đề thực tế vào bài tập, yêu thích môn học
12.2 : Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực
đẩy Ac-si-mét cân bằng với trọng lợng
của vật nên lực đẩy Ac-si-mét trong hai
Lá thiếc đó đợc gấp thành thuyền, thả
xuống nớc lại nổi vì trọng lợng riêng
trung bình của thuyền nhỏ hơn trọng
l-ợng riêng của nớc
12.4 Vật nổi trên chất lỏng khi trọng
l-ợng của vật cân bằng với lực đẩy
Ac-si-mét Nhng lực đẩy Ac-si-mét bằng trọng
lợng của phần thể tích chất lỏng bị vật
chiếm chỗ Khối lợng riêng của vật càng
nhỏ hơn so với khối lợng riêng của chất
lỏng thì phần vật chìm trong chất lỏng
càng nhỏ Theo bài ra thì mẩu thứ nhất
là li-e; mẩu thứ hai là gỗ
HS ghi tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dới lên với lực
có độ lớn bằng trọng lợng của phần chất lỏng mà vật chiến chỗ Lực này gọi là lực đẩy Ac- Si- Mét
P = FA = d V = 10 000 4 2 0,5
= 40 000 N
BT bổ sung :Bài 12 1 ; 12.3; 12 4 SáchKTCB vật lý 8
Trang 19GV cho häc sinh lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i
phÇn bµi tËp ë trong s¸ch bµi tËp
Ngµy so¹n: 1 th¸ng 12 n¨m 2008
LuyƯn tËp : c«ng c¬ häc
A Mơc tiªu:
1) Kiến thức :
• Phát biểu được công thức tính công, nêu được tên các đại lượng và đơn vị
• Vận dụng được công thức A = F.s để tính công trong trường hợp phươngcủa lực cùng phương với chuyển động của vật