Bài7: Lập phơng trình tổng quát của các mặt phẳng đi qua I2,6,-3 và song song với các mặt phẳng toạ độ... 1 Viết phơng trình tham số và phơng trình tổng quát các mặt phẳng ABC ACD ABD B
Trang 1Mặt Phẳng Bài 1
Phơng trình mặt phẳng
Bài 1 Lập phơng trình tham số của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2,3,2) và cặp VTCP là
)1,2,3(
Bài 2: Lập phơng trình tham số của mặt phẳng (P) đi qua M(1,1,1) và
1) Song song với các trục 0x và 0y
2) Song song với các trục 0x,0z
3) Song song với các trục 0y, 0z
Bài 3: Lập phơng trình tham số của mặt phẳng đi qua 2 điểm M(1,-1,1) và B(2,1,1) và :
1) Cùng phơng với trục 0x
2) Cùng phơng với trục 0y
3) Cùng phơng với trục 0z
Bài 4: Xác định toạ độ của véc tơ n vuông góc với hai véc tơ a(6,−1,3); b(3,2,1)
Bài 5: Tìm một VTPT của mặt phẳng (P) ,biết (P) có cặp VTCP là a(2,7,2); b(3,2,4)
Bài 6: Lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) biết :
1) (P) đi qua điểm A(-1,3,-2) và nhận n(2,3,4); làm VTPT
2) (P) đi qua điểm M(-1,3,-2) và song song với (Q): x+2y+z+4=0
Bài7: Lập phơng trình tổng quát của các mặt phẳng đi qua I(2,6,-3) và song song với các mặt
phẳng toạ độ
B
ài 8: (ĐHL-99) :Trong không gian 0xyz cho điểm A(-1,2,3) và hai mặt phẳng (P): x-2=0 ,
(Q) : y-z-1=0 Viết phơng trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A và vuông góc với hai mặt phẳng (P),(Q)
1:
)
2 1
2 1
2 1
R t t t t z
t t y
t t x
=
+
=
++
2 1
2 1
R t t t t z
t t y
t t x
=
+
=
++
Trang 22 1
R t t t
z
t y
t t x
2 1
2 1
R t t t t z
t t y
t t x
=
+
=
++
=
Bài 5: Cho mặt phẳng (P) phơng trình tham số:
32
1:
)
1 2
1
R t t t z
t y
t x
2) Lập phơng trình tổng quát của (Q) đi qua điểm A(1,2,3) và song song với (P)
Bài 6: Lập phơng trình tham số và phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong các trờng hợp
sau:
1) Đi qua hai điểm A(0,-1,4) và có cặp VTCP là a(3,2,1) và b(−3,0,1)
2) Đi qua hai điểm B(4,-1,1) và C(3,1,-1) và cùng phơng với trục với 0x
Bài 7: Cho tứ diện ABCD có A(5,1,3) B(1,6,2) C(5,0,4) D(4,0,6)
1) Viết phơng trình tham số và phơng trình tổng quát các mặt phẳng (ABC) (ACD) (ABD) (BCD).2) Viết phơng trình tham số và phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua cạnh AB và song song vpí cạnh CD
Bài 8: Viết phơng trình tham số và tổng quát của (P)
1) Đi qua ba điểm A(1,0,0), B(0,2,0) , C(0,03)
2) Đi qua A(1,2,3) ,B(2,2,3) và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x+2y+3z+4=0
3) Chứa 0x và đi qua A(4,-1,2) ,
4) Chứa 0y và đi qua B(1,4,-3)
Bài 9: Cho hai điểm A(3,2,3) B(3,4,1) trong không gian 0xyz
1) Viết phơng trình mặt phẳng (P) là trung trực của AB
2) Viết phơng trình mặt phẳng (Q) qua A vuông góc vơi (P) và vuông góc với mặt phẳng y0z 3) Viết phơng trình mặt phẳng (R) qua A và song song với mặt phẳng (P)
Bài 3
Vị trí tơng đối của hai mặt phẳng
Bài 1: Xét vị trí tơng đối ciủa các cặp mặt phẳng sau:
1) (P1): y-z+4=0, và ( ) (t t R)
t t z
t t y
t x
2 1
1
45
41
23:
2) (P1): 9x+10y-7z+9=0 ( ) (t t R)
t t z
t t y
t t x
=
−+
=
++
=
2 1 2 1
2 1
2 1
43
27
321:
3) (P1): x+y-z-4=0và ( ) (t t R)
t t z
t t y
t t x
−
=
−+
=
−+
=
2 1 2 1
2 1
2 1
1
22
1:
Bài 4
Chùm mặt phẳng
Bài 1: Lập phơng trình mặt phẳng qua M(2,1,3) và chứa (d) , biết :
Trang 3=
−+
−
012
0532
:
z y x
z y x
t y
t x
d
21
22:
Bài 2:Lập phơng trình mặt phẳng đi qua điểm M(2,1,-1) và qua hai giao tuyến của hai mặt phẳng
−02
032
3:
z x
z y x
−02
032
3:
z x
z y x
t t y
t t x
=
++
=
2 1 2 1
2 1
2 1
,,5
24
34:
Bài 6: Lập phơng trình của mặt phẳng qua hai giao tuyến của hai mặt phẳng (P1): 3x-y+z-2=0 và (P2): x+4y-5=0 và vuông góc với mặt phẳng : 2x-z+7=0
Bài 7: Lập phơng trình chứa mặt phẳng đờng thẳng : ( )
−02
032
3:
z x
z y x
−+
=
−+
−
0323
0723
:
z y x
z y x
d
2) ( )
5
54
32
−
=
−
032
3
02:
z y x
y x
−+
=
−+
−
0323
0723
:
z y x
z y x
d
2) ( )
5
54
32
−
02
032
=
−
−
015
023:
z y
z x
điểm A(1,-1,0) bằng 1
Bài 11: Cho đờng thẳng (d) và hai mặt phẳng
Trang 4z
y
z
x
d và (P1): 5x+5y-3z-2=0 và (P2):2x-y+z-6=0 Lập phơng trình mặt phẳng (P) chứa
đờng thẳng (d) sao cho:( ) ( )P ∩ P1 và ( ) ( )P ∩ P2 là hai đờng trực giao
Bài 12: (ĐHKT-93): cho hai đờng thẳng (d1) và (d2) có phơng trình :
014
0238:
−
=+
−
z y
z x
=
−
−
022
032:
2
z y
z x
t t y
t t x
=
++
=
2 1 2 1
2 1
2 1
, t5
24
34:
Bài2:Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn Oxyz , cho tứ diện có 4 đỉnh A(5,1,3) B(1,6,2)
C(5,0,4) D(4,0,6)
1) Lập phơng trình tổng quát mặt phẳng (ABC)
2) Tính chiều dài đờng thẳng cao hạ từ đỉnh D của tứ diện, từ đó suy ra thể tích của tứ diện
3) Viết phơng trình mặt phẳng phân giác của góc nhị diện (A,BC,D)
Bà3:Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn Oxyz , cho tứ diện có 4 đỉnh A(1,1,1) B(-2,0,2)
C(0,1,-3) D(4,-1,0)
1) (ĐH Luật 1996) Tính chiều dài đờng thẳng cao hạ từ đỉnh D của tứ diện
2) Viết phơng trình mặt phẳng phân giác của góc nhị diện (A,BC,D)
Ch
ơng 2
Đờng thẳng trong
không gian Bài 1
Phơng trình đờng thẳng
Bài 1:Lập phơng trình đờng thẳng (d) trong các trờng hợp sau :
1) (d) đi qua điểm M(1,0,1) và nhận a(3,2,3)làm VTCP
2) (d) đi qua 2 điểm A(1,0,-1) và B(2,-1,3)
Bài 2: Trong không gian Oxyz lập phơng trình tổng quát của các giao tuyến của mặt phẳng
−+
=
−+
−
0323
0723
:
z y x
z y x d
Bài 4: Cho đờng thẳng (D) và mặt phẳng (P) có phơng trình là :
Trang 5−
073
2
0143
:
z y
x
z y
x
Tìm phơng trình chính tắc của đờng thẳng (t) đi qua A(1,1,1) song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đờng thẳng (D)
Bài 5: Cho mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(3,0,0), B(0,6,0), C(0,0,9) Viết phơng trình tham số của
đờng thẳng (d) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó
23
1:
−
−
=++
−
064
2
0104:
z y x
z y x
−
−
=++
−
064
2
0104:
z y x
z y x
d Hãy viết phơng trình tham số của đờng thẳng đó
−
−
=++
−
064
2
0104:
z y x
z y x
d Hãy viết phơng trình chính tắc của đờng thẳng đó
Bài4:Cho đờng thẳng (d) có phơng trình : ( ) , t R
21
22
t y
t x
d Hãy viết phơng trình tổng quát
của đờng thẳng đó
Bài5:Lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2,1,3) và
vuông góc với mặt phẳng (P) trong các trờng hợp sau:
1) (P): x+2y+3z-4=0
t t z
t t y
t t x
=
++
=
2 1 2 1
2 1
2 1
, t5
24
34
t z
t y
t x
1
, t3
2
1:
Bài 6:Lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1,2,3) và
song song với đờng thẳng (D) cho bởi :
t z
t y
t x
22
=
−+
014
01:
z x
y x
D
Bài 7:Lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1,2,3) và
vuông góc với 2 đờng thẳng :
Trang 6−+
032
022
−
−
=++
−
064
2
0104:
2
z y x
z y x d
Bài8:Trong không gian Oxyz, lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng (d)
đi qua điểm A(3,2,1), song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đờng thẳng ∆
=
−+
∆
014
01:
)(
z y
y x
B
ài 3
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng
Bài1: Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) ,biết:
1) ( ) , t R
23
t y
t x
t y
t x
3) ( )
05
010632
=
−++
z y
x
z y x
01
03:
y
z y
412
t z
t y
t x
1
2 2
1
R t t
z
t y
t x
010632
=
−++
z y
x
z y x
2 1
R t t
z
t y
t t x
21
t y
t x
1) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
2) Lập phơng trình đờng thẳng (d1) qua A vuông góc với (d) và nằm trong mặt phẳng (P)
Bài 4: (ĐH Khối A-2002): Trong không gian 0xyz ,cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (dm) có
ph-ơng trình : (P) :2x-y+2=0 , ( )
024)12(
01)
1()12(:
=++++
=
−+
−++
m z m mx
m y m x
m
B
ài 4
Trang 7Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Bài 1: sử dụng tích hỗn tạp xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (d1) và (d2) có phơng trình cho bởi:
t z
t y
t x
32
23:
−
=
−+
015
0194
:
2
z x
y x d
t z
t y
t x
21:
13
23
2:
u y
u x d
3) ( )
01
012
−+
=++
z y x
y x
012
033
−
=+
−+
y x
z y x d
Bài 2: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
5
1
25
t z
t y
t x
1
1
2 t,t
13
23:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song ,cách đều (d1),(d2) và thuộc mặt phẳng chứa (d1),(d2)
Bài 3: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
4
91
53
43
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song ,cách đều (d1),(d2) và thuộc mặt phẳng chứa (d1),(d2)
Bài 4: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
46
2
23
t y
t x
015
0194
−
=
−+
z x
y x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) cắt nhau
2) Viết phơng trình đờng phân giác của (d1),(d2)
Bài5: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
3
41
22
1:
t z
t y
t x
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) cắt nhau
2) Viết phơng trình đờng phân giác của (d1),(d2)
Bài 6: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
t y
t x
1
1
2 1 t,t
2:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trìnhmặt phẳng(P) song song ,cách đều (d1),(d2)
Bài 7: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
Trang 80104z
-y
0238zx
:
022
032:
=
−
−
z y
z x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trìnhmặt phẳng(P) song song, cách đều (d1),(d2)
Bài8: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
3
32
21
02
−
=
−+
z y x
z y x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình mặt phẳng(P) song song, cách đều (d1),(d2)
B
ài 5
Hai đờng thẳng đồng phẳng và bài tập liên quan
Bài 1: (ĐHBK-TPHCM-93): Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2) ,biết:
( )
2
32
13
11
Bài 2: (ĐHSPII-2000): Cho điểm A(1,-1,1) và hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
=+01y
-2x
03z-
t z
t y
t x
=++
01y-x
01y2x:
d1
z
012
033
x
d
1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2)
3) Viết phơng trình đờng phân giác của(d1),(d2)
Bài 4: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi : ( )
1
12
11
2:
( ) (t )
312
21:
t z
t y
t x
1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau.Xác định toạ độ giao điểm của nó
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2)
3) Viết phơng trình đờng phân giác của(d1),(d2)
Bài5: cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
3
24
11
024
y x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2)
3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) trong (P) song song cách đều (d1),(d2)
B
ài 6
Hai đờng thẳng chéo nhau và bài tập liên quan
Trang 9Bài 1: (ĐHNN-96): cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi : ( )
34
24
37:
t y
t x
d
t z
t y
t x
1
:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1),(d2)
Bài 2: (ĐHTCKT-96): Trong không gian 0xyz , cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi : (d1): x=-y+1=z-1, (d2): -x+1=y-1=z
Tìm toạ độ điểm A1 thuộc (d1) và toạ độ điểm A2 thuộc (d2) để đờng thẳng A1A2 vuông góc với (d1)
t z
t y
t x
1
1
2 1 t,t
2:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau.Viết phơng trình mặt phẳng (P),(Q) song song với nhau và lần lợt chứa (d1),(d2)
2) Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)
Bài 4: (ĐHTS-96): Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi : ( ) (t R)
12
23
31:
t x
d
0122
5
082
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau Tính khoảng cách giữa (d1),(d2)
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1),(d2)
Bài 5: : (PVBC 99) Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) ,biết:
( )
1
23
12
22
2:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1),(d2)
Bài 6: (ĐHSPQui Nhơn-D-96): cho hai đờng thẳng (d1),(d2) ,biết:
=
+
04y
-x
0y
t z
t y
t x
31
17
3:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1),(d2)
Bài 8: (ĐH Huế 1998) Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
Trang 10( )
1
1
22
1 1
t x
t z
t y
2
2 t t
31
1:
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và song song với (d2)
=+
+
01y
-x
02zy
22:
t z
t y
t x
3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M(1,1,1) và cắt đồng thời (d1),(d2)
Bài 10: (ĐHKT-98): Cho tứ diện SABC với các đỉnh S(-2,2,4), A(-2,2,0) ,B(-5,2,0) ,C(-2,1,1)
Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối SA và SB
Ch
ơng 3
Điểm, đờng thẳng và
Mặt Phẳng Bài 1
Đờng thẳng đi qua một điểm cắt cả hai đờng thẳng cho trớc.
Bài1: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(1,2,3) và cắt cả hai đờng thẳng
=++
0104z
-y
038zx
:
022
032:
=
−
−
z y
z x d
2) ( )
3
32
21
02
−
=
−+
z y x
z y x d
Bài 2: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và cắt cả hai đờng thẳng:
t z
t y
t x
21:
13
23
2:
u y
u x d
Bài 3: Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng (∆) và cắt cả hai đờng thẳng:
01
02
−
=+
t z
t y
t x
2:
03
022:
y
z x d
Bài 4: (ĐHDL-97): Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(1,-1,0) và cắt cả hai đờng thẳng:
( )
2
11
1:
2
z y x
=012-2z
5x
08-
31:
t z
t y
t x
Trang 11Bài 6: Viết phơng trình đờng thẳng (d) vuông góc với (P) :x+y+z-2=0 và cắt cả hai đờng thẳng (d1)
022:
y
z x d
Bài 7: Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua gốc toạ độ và cắt cả 2 đờng thẳng (d1) và (d2):
2
12
:
0313
23
2:
u y
u x d
=++
0104z
-y
038zx
:
022
032:
=
−
−
z y
z x d
01225
0823
=
−
−
z x
y x
2
23
31:
t z
t y
t x
Bài 2: (ĐHTCKT 1999) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A(1,1,-2) song song với mặt phẳng
(P) và vuông góc với đờng thẳng (d):
( ) (P):x-y-z-1 0
3
21
12
23
1
:
1
z y
x
01
02:
=+
−+
x
z y x d
Bài 2: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(1,1,1) và vuông góc với đờng thẳng (d1) và cắt (d2) ,biết :
=+
+
01
-z
y
03-zy
x
:
01
0922:
−
=+
−
−
z y
z y x d
Bài 3: Viết phơng trình đờng thẳng cắt cả ba đờng thẳng (d1) (d2) , (d3)và vuông góc với vectơ
0
1
z
01
z
y x
1
01:
Bài 4: Tìm tất cả các đờng thẳng cắt (d1), (d2) dới cùng một góc , biết:
a z
y mx d
Bài 5: (ĐHTL-97):Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A(3,-2,-4) song song với mặt phẳng (P)
:3x-2y-3z-7=0 và cắt đờng thẳng (d) biết:
:x− = y+ = z−
d
Trang 12t t y
t t x
−
=
−+
=
−+
=
2 1 2 1
2 1
2 1
tt 1
22
1
:
Bài 2: (ĐHKTCN-97): Cho điểm A(1,2,3) và mặt phẳng (P) có phơng trình :2x-y+2z-3=0
1) Lập phơng trình mặt phẳng qua A và song song với (P)
2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
(P) Xác định toạ độ của H
Bài3: (ĐHGTVTTPHCM-99): Cho ba điểm A(1,1,2),B(-2,1,-1) ,C(2,-2,-1) Xác định toạ độ hình
chiếu vuông góc của điểm O lên mặt phẳng (ABC)
Bài 4: (ĐHTCKT-2000): Cho điểm A(2,3,5) và mặt phẳng (P) có phơng trình :2x+3y+z-17=0
1) Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua A và vuông gócvới (P)
2) CMR đờng thẳng (d) cắt trục 0z , tìm giao điểm M của chúng
3) Xác định toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua (P)
Bài 5: Cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình :
073
6
02743
−+
=
−+
−
z y x
z y x d
1) Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
2) Lập phơng trình đờng thẳng (d1) đối xứng với (d) qua (P)
Bài 6: Cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình :
(P): 2x+y+z+4=0 và ( )
0723
032:
z x
y x d
1) Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
2) Lập phơng trình đờng thẳng (d1) đối xứng với (d) qua (P)
Bài 7: (ĐHQG 1998) Cho các điểm A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c) (a,b,c dơng ) >Dựng hình hộp
chữ nhật nhận O,A,B,C làm 4 đỉnh và gọi D là đỉnh đối diện với đỉnh O của hình hộp đó
1) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD)
2) Tính toạ độ hình chiếu vuông góc của C xuống mặt phẳng (ABD) Tìm điều kiện đối với a,b,c
để hình chiếu đó nằm trong mặt phẳng (xOy)
Bài 5:
Hình chiếu vuông góc của đờng thẳng lên mặt phẳng
Bài 1: (ĐHQG TPHCM 1998) Trong không gian với hệ trục toạ độ trực chuẩn 0xyz ,cho đờng
thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :
(P):x+y+z-3=0 và ( )
032
03:
z y
z x
d Lập phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng (d) lên (Q)
Bài 2: Lập phơng trình hình chiếu vuông góc của giao tuyến (d) của hai mặt phẳng 3x-y+z-2=0 và
x+4y-5=0 lên mặt phẳng 2x-z+7=0
Bài3: (ĐHMĐC-98) :Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn 0xyz cho đờng thẳng (d) và mặt
phẳng (P) có phơng trình :