1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI GIUA KY 123

12 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 640 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô giao không cho Nam vào lớp.. Thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường.. Thấy một em nhỏ đang khóc.. Lễ phép hỏi : Thưa cụ chúng cháu có thể giúp gì cụ không ạ ?.. Không hỏi gì đến

Trang 1

Phòng GD&ĐT Mai Sơn Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I Trường TH : Chiềng Lơng 1 Năm học 2010 2011

- Họ và tên học sinh :

- Lớp :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

I/ Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )

1- Đọc thầm : ( 5 điểm )

Đọc kỹ đoạn 3,4 bài : “ Người mẹ hiền ” ( Tiếng Việt 2 tập 1 trang 63 ) Rồi khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Khi Nam bị Bác bảo vệ giữ lại cô giáo đã làm gì ? ( 2 điểm )

A Kéo Nam thật mạnh

B Kéo Nam nhẹ nhàng

C Kéo Nam nhẹ nhàng, đỡ Nam ngồi dậy, phủi đất cát lấm lem rồi

đ-a Nđ-am về lớp

Câu 2 : Cô giáo làm gì khi Nam khóc ? ( 2 điểm )

A Cô giáo kỉ luật Nam

B Cô giáo xoa đầu Nam và gọi Nam, Minh vào lớp

C Cô giao không cho Nam vào lớp

Họ tên người

Chấm

Trang 2

Câu 3 Ngời mẹ hiền trong bài là ai ? ( 1 điểm )

A Bạn Minh và bạn Nam

B Bác bảo vệ

C Cô giáo

2 Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )

- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn trong bài tập đọc: “Ngời mẹ hiền”.( TV 2 tập 1 trang 63 )

II/ Kiểm tra viết : ( 10 điểm )

1 Phần chính tả : ( 5 điểm )

Chính tả : ( Nghe – Viết ).( Thời gian 15 – 20 phút )

Giáo viên đọc cho học sinh ( nghe – Viết ) Bài chính tả “ Ngời mẹ hiền ” SGK-TV2 tập 1 trang 63 ).Viết đầu bài và đoạn : Từ vừa đau vừa xấu hổ chúng em

xin lỗi cô’’.

2 Tập làm văn : ( 5 điểm )

Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3-5 câu nói về trờng em

Trang 3

Phòng GD&ĐT Mai Sơn Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I Trường TH : Chiềng Lơng 1 Năm học 2010 20011

- Họ và tên học sinh :

- Lớp :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

I/ Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )

1- Đọc thầm : ( 5 điểm )

Đọc kỹ bài : “ Các em nhỏ và cụ già ” ( Tiếng Việt 3 tập 1 trang 62- 63 ) Rồi khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ phải dừng lại ? ( 2 điểm )

A Có nhiều bạn đang chơi bi

B Thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường

C Thấy một em nhỏ đang khóc

Câu 2 : Các bạn nhỏ quan tâm đến ông cụ như thế nào ? ( 2 điểm )

A Lễ phép hỏi : Thưa cụ chúng cháu có thể giúp gì cụ không ạ ?

B Không hỏi gì đến cụ đi luôn

C Lân la đến gần

Câu 3 Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông cụ thấy lòng nhẹ hơn ? ( 1 điểm )

A Cảm ơn lòng tốt của các cháu

Trang 4

B Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu Dẫu sao các cháu không giúp gì được nhưng ông thấy lòng mình nhẹ hơn

2 Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )

Mỗi học sinh đọc đoạn 3,4 trong bài tập đọc: “Các em nhỏ và cụ già”.( TV 3 tập

1 trang 62 - 63 )

II/ Kiểm tra viết : ( 10 điểm )

1 Phần chính tả : ( 5 điểm )

- Chính tả : ( Nghe – Viết ).( Thời gian 15 – 20 phút )

- Giáo viên đọc cho học sinh ( nghe – Viết ) Bài “ Các em nhỏ và cụ già ” TV3 tập

1 trang 62 - 63 ).Viết đầu bài và đoạn 4 :

2 Tập làm văn : ( 5 điểm )

Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3-5 câu kể về tình cảm của Bố Mẹ em đối với em

Trang 5

Phòng GD&ĐT Mai Sơn Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ I Trường TH : Chiềng Lơng 1 Năm học 2010 20011

Môn : Tiếng Việt lớp 1

- Họ và tên học sinh :

- Lớp :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

I/ Kiểm tra đọc : Đọc thành tiếng : ( 10 điểm )

Mỗi học sinh đọc thành tiếng các vần, các từ , câu sau :

inh, ênh, om, am , eng , iêng

lưỡi xẻng, trống chiêng , cây bàng , cành chanh

Mư a th á n g b ả y gẫ y c à nh tr á m

N ắ n g th á n g t á m r á m tr á i bòn g

II/ Kiểm tra viết : ( 10 điểm )

1 Viết đúng cá c v ầ n s a u : ( 5 điểm ) am, ênh , iêng ( Mỗi vần viết 1 dũng)

Trang 6

2 Viết đúng cá c từ s au : ( 5 điểm ) quả trám, làng xóm

Trang 7

Phòng GD&ĐT Mai Sơn Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

Trường T H : Chiềng Lơng 1 Năm học : 2010 2011

Môn : Toán Lớp 1

Họ và tên học sinh :

Trường tiểu học :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

Đề Bài

A Phần 1 Trắc nghiệm : ( 3 điểm )

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Xếp theo theo tự từ bé đến lớn : (1 điểm )

A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 B 1, 3, 5, 2, 4, 7, 6, 8, 9,10

2 Kết quả các phép tính đúng là : ( 1 điểm )

B Phần 2 Tự luận : ( 7 điểm )

Họ,tên người

chấm.

Điểm

Trang 8

1 Tính ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

A 3 + 1 + 0 = C 4 + 1 + 0 = … …

B 2 + 2 + 1 = D 0 +1 + 2 = … …

2 Tính ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

3 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : ( 4 điểm ) mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm

A 3 + 0 1 +3 C 2 + 2 4

B 4 + 1 2+ 2 D 3 + 2 4 + 1

Phòng GD&ĐT Mai Sơn Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

Trường T H :Chiềng Lơng 1 Năm học : 2010 20011

Môn : Toán Lớp 2

Họ và tên học sinh :

Trường tiểu học :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

Đề Bài

A Phần 1 Trắc nghiệm : ( 3 điểm )

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Xếp theo theo tự từ bé đến lớn : (1 điểm )

A 55, 57, 61, 63, 65, 78, 79, 83, 85, 89

>

<

=

Họ,tên người

chấm.

Điểm

Trang 9

B 55, 61, 57, 65, 63, 85, 79, 78, 83, 89

2 Kết quả các phép tính đúng là : ( 2 điểm )

A B Phần 2 Tự luận : ( 7 điểm ) 1 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : ( 1 điểm ) mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm A 43 + 13 56 C 52 + 24 64

B 34 + 23 67 D 73 + 2 75

2 Đặt tính rồi tính ( 3 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm A 37 + 42 B 43 + 51 C 28 - 21

3 Hoa có 16 nhãn vở Quỳnh có 23 nhãn vở Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở ? ( 3 điểm ) Túm tắt

B i già ả i

5

B + 57 C + 38 D + 44

2

>

<

=

Trang 10

Môn : Toán Lớp 3

Họ và tên học sinh :

Trường tiểu học :

( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề )

Phòng GD&ĐT Mai Sơn

Trường T H :Chiềng Lơng 1

Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I NĂM HỌC: 2010 - 2011

Họ,tên người

chấm.

Điểm

Trang 11

Đề Bài

A Phần 1 Trắc nghiệm : ( 3 điểm )

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 Kết quả các phép tính đúng là : ( 2 điểm )

2 Số Lớn nhất có 3 chữ số là : ( 1 điểm )

A 999 B 899 C 989 D 100

B Phần 2 Tự luận : ( 7 điểm )

1 Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

A 47 + 42 C 43 x 6

B 88 - 51 D 68 : 4

2 Tính : ( 2 điểm )

a ) 6 x 5 + 52 b) 4 x 9 + 63

3 Tìm x : ( 1 điểm )

a ) 35 x X = 70 b) X – 43 = 23

Trang 12

4 B¹n Hµ c¾t được 6 b«ng hoa, B¹n Giang c¾t gÊp 5 lÇn b¹n Hµ Hái b¹n Giang c¾t được bao nhiªu b«ng hoa ?( 2 ®iÓm )

Bài giải

Ngày đăng: 31/05/2015, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w