1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC SINH GIOI LOP3.4

7 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì đà ợc thơng bằng 1 và còn d... Tìm số trừ.bài 139 Toán bồi dỡng Bài 4Trong một phép trừ,tổng của số trừ và hiệu bằng 97.. nh nhau thì hiệu của hai số th

Trang 1

Đề số 1

1 Bài1: Tính nhanh;

a 146 + 285 +354 + 115

b 257 + 126 + 374 +143

c 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10

d 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19

e 11 + 137 +72 + 63 + 128 + 89

2.Bài 2,Tính nhẩm theo mẫu

Mẫu: 39 + 54 = ( 39 + 1) + ( 54 – 1)

= 40 + 53

= 93

a 19 + 47 e.180 +271

b 28 + 15 g 459 +370

c 34 + 29 h 615 +297

d 76 + 18 i 315 + 623

3.Bài 3, Tìm y

a 17 + 19 + y = 80 – 8

b ( y + 37 ) +19 = 65

4 Bài 4: Hai số có hiệu là 86 Nếu tăng số bị trừ lên 26 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

5 B i 5: Hiệu 2 số bằng 8 Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì đà ợc thơng bằng 1 và còn

d Tìm số d đó

Trang 2

§Ò sè 2

1 Bµi1: TÝnh nhÈm:

a 87 + 66

b 52 + 424

c 298 + 158

2 Bµi 2, §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng vµ gi¶i thÝch râ lÝ do

` a + 25 a + 19

b +16 19 + b

3 Bµi 1, T×m x

a x + 17 < 5 + 17

b x + 19 < 23

c 19 < x + 17 < 22

4 Bµi 4: Em cao 125 cm , em thÊp h¬n anh 23 cm Hái anh cao bao nhiªu x¨ng - ti - mÐt ?

5 Bµi 5: §iÒn ch÷ sè thÝch hîp vµo dÊu * trong phÐp tÝnh sau:

*4 * 8 *

+ 39 - * * + *

5 * 3 6 * 8

6 Bµi 6 Hïng cã 16 que tÝnh, Minh nhiÒu h¬n Hïng 6 que tÝnh nhng Ýt h¬n H¶i 3 que tÝnh Hái c¶ ba b¹n cã bao nhiªu que tÝnh?

Trang 3

1 Bµi 1: TÝnh nhÈm:( theo mÉu)

MÉu: 453 - 257 = ( 453 + 43) - ( 257 + 43)

= 496 - 300

= 196

78 - 42 99 - 36 185 - 64 279 - 55

173 - 47 681 - 96 573 - 89 453 - 257

2 Bµi 2:TÝnh nhanh:

a 147 - (26 + 47) c,815 - 23 - 77

b 453 - ( 18 + 23) d, 678 - 35 – 43

3 Bµi 3: Trong mét phÐp trõ, sè bÞ trõ lín h¬n hiÖu lµ 15 T×m sè trõ

4 Bµi 4:Trong mét phÐp trõ,tæng cña sè trõ vµ hiÖu b»ng 97 T×m sè bÞ trõ

5 Bµi 5: Tæng cña hai sè lµ sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè Sè h¹ng thø hai lµ sè lÎ nhá nhÊt

cã hai ch÷ sè T×m sè lín

6 Bµi 5:§iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng , biÕt r»ng tæng cña ba sè trong ba « liÒn nhau

lµ 147

Trang 4

§Ò 4

Bµi 1.Kh«ng tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc, h·y ®iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng vµ gi¶i thÝch râ

lÝ do

a 95 - 62 95 – 60 c 25 – x 37 – x

b 76 - 18 82 - 18 d x – 78 x - 87

Bµi 2.T×m hai sè tù nhiªn liªn tiÕp cã tæng lµ 17

ề thi hay HSG lớp 3 môn toan

Bµi1, TÝnh nhanh;

f 146 + 285 +354 + 115

g 257 + 126 + 374 +143

h 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10

i 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19

j 11 + 137 +72 + 63 + 128 + 89

Bµi 2,TÝnh nhÈm theo mÉu

MÉu: 39 + 54 = ( 39 + 1) + ( 54 – 1)

= 40 + 53

= 93

e 19 + 47 e.180 +271

f 28 + 15 g 459 +370

g 34 + 29 h 615 +297

h 76 + 18 i 315 + 623

Bµi 3, T×m y

c 17 + 19 + y = 80 – 8

d ( y + 37 ) +19 = 65

Bµi 1, T×m x

a x + 17 < 5 + 17

b x + 19 < 23

c 19 < x + 17 < 22

Bµi 2, §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng vµ gi¶i thÝch râ lÝ do

` a + 25 a + 19

b +16 19 + b

Trang 5

Bài4) Tính nhẩm

d 87 + 66

e 52 + 424

f 298 + 158

Bài 5)Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong phép tính sau:

*4 * 8 *

+ 39 * * + *

5 * 3 6 * 8

Bài 1)Tính nhẩm:( theo mẫu)

Mẫu: 453 - 257 = ( 453 + 43) - ( 257 + 43)

= 496 - 300

= 196

78 - 42 99 - 36 185 - 64 279 - 55

173 - 47 681 - 96 573 - 89 453 - 257

Bài 2)Tính nhanh:

c 147 - (26 + 47) c,815 - 23 - 77

d 453 - ( 18 + 23) d, 678 - 35 – 43

Bài 3)Hai số có hiệu là 86 Nếu tăng số bị trừ lên 26 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu? Bài 3)Trong một phép trừ, số bị trừ lớn hơn hiệu là 15 Tìm số trừ.(bài 139 Toán bồi dỡng)

Bài 4)Trong một phép trừ,tổng của số trừ và hiệu bằng 97 Tìm số bị trừ.(bài 140 Toán bồi dỡng)

Bài 5)Điền số thích hợp vào ô trống , biết rằng tổng của ba số trong ba ô liền nhau là 147

Bài 1.Không tính giá trị biểu thức, hãy điền dấu thích hợp vào ô trống và giải thích rõ

lí do

a 95 - 62 95 – 60 c 25 – x 37 – x

b 76 - 18 82 - 18 d x – 78 x - 87

Bài 2.Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng là 17

Trang 6

Bài 1: Từ 25 đến 143 có bao nhiêu số ?

a 143 số b 119 số c 118 số

Bài 2: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 25 thì phải dùng bao nhiêu chữ số?

a 25 chữ số b 41 chữ số c 24 chữ số

Bài 3; Có bao nhiêu số có hai chữ số mà ở mỗi số không có chữ số 5 ?

a.18 số c.90 số c 72 số

Bài 4; Từ các chữ số 2; 4 ; 6 ;7 ta lập đợc tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác

nhau?

a 12 số b.16 số c.10 số

B, Làm các bài tập sau:

Bài 1 Tính nhẩm:

459 + 370 615 + 297

192 - 98 274 - 197

Bài 2.Tính nhanh

a 48 + 57 + 58 b 147 – ( 26 + 47 )

c 856 - 33 - 67 d 385 - ( 24 + 61)

Bài 3 Tìm x, biết

a 99 < x + 97 < 102 b x + 17 < 23

c 18 - x > 15 d 76 - x > 76 - 3

Bài 4 Tìm hai số có tổng là 19 và có hiệu là 5.

Bài 5 Để đánh số trang của một quyển sách dày 45 trang thì phải dùng bao nhiêu chữ số?

A, Khoanh vào chữ cái đặt trớc đáp số hoặc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau:

Bài 1(1,5điểm) Từ 12 đến 123 có bao nhiêu số tự nhiên ?

a 112 số b 111 số c 118 s

Bài 2(1,5điểm) Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 34 thì phải dùng bao nhiêu chữ

số?

a 34 chữ số b 59 chữ số c 60 chữ số

Bài 3(1,5điểm) Có bao nhiêu số có hai chữ số mà ở mỗi số không có chữ số 2 ?

a.18 số c.90 số c 72 số

Bài 4(1điểm) Từ các chữ số 2; 3 ; 4 ; 5 ta lập đợc tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

Trang 7

nh nhau thì hiệu của hai số thay đổi ra sao?

a Hiệu hai số cùng thêm hoặc cùng bớt đi bấy nhiêu đơn vị

b Hiệu của hai số không thay đổi

c Hiệu hai số cùng bớt đi bấy nhiêu đơn vị

Bài 6(1,5điểm) Trờng hợp nào thì tổng hai số không thay đổi?

a Tổng hai số không thay đổi khi cả hai số hạng cùng tăng thêm một số đơn vị nh nhau b.Tổng hai số không thay đổi khi cả hai số hạng cùng giảm đi một số đơn vị nh nhau

c Tổng hai số không thay đổi khi số hạng này tăng thêm bao nhiêu đơn vị còn số hạng kia giảm đi đúng bấy nhiêu đơn vị

Bài 1 ( 4 điểm)Tính nhanh

a 48 + 157 + 52 b 357 – ( 26 + 57 )

c 856 - 55 - 45 d 385 - ( 24 + 61)

Bài 2.(3 điểm) Tìm x, biết

a x + 13 < 4 + 13 b 15 - x > 15 - 3

Bài 3(4 điểm) Tìm hai số có tổng là 15 và có hiệu là 3.

Bài 4.( 1điểm) Cho các số 123 ; 74 ; 197 và các dấu + ; - ; = hãy lập các phép tính

đúng

Ngày đăng: 30/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w