SỚ GD&ĐT BẠC LIÊU ĐỀ KIỂM TRA HKII
TRƯỜNG THPT HIỆP THÀNH MÔN TOÁN 12
ĐỀ 1 Thời gian: 120 phút
Năm học 2010-2011
Bài 1(3.0 điểm) : Tính các tích phân sau:
a)
2 2
1
1
x
x
+
=∫ b) 2
0 cos 2
π
=∫ c)
4
2
0 sin 2cos
dx I
π
=
+
∫
Bài 2:(1 điểm): Trong Kg Oxyz cho điểm M(-1;2;1) và mặt phẳng (P):
Bài 3(1 điểm): Trong Kg Oxyz cho điểm A(3;4;2), và đường thẳng (d):
x− = y+ = z−
− − Viết phương trình trình mặt phẳng( )α qua A và vuông góc với
(d).
Bài 4(1 điểm): Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d): 2 1 1
x+ = y− = z+
phẳng (P): -2x+ 2y− 2z+ = 1 0
Bài 5 (1 điểm): Tìm zcủa số phức 1 2 (2 )
3
i
i
−
= − +
Bài 6 (1 điểm): Giải phương trình trên tập số phức: 2
2z + + = 5z 12 0
Bài 7 (1 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị sau 2
2
y= x x− và
y x=
Bài 8 (1 điểm): Trong Kg Oxyz viết phương trình mặt phẳng (α) chứa (d):
3
y
− = + = − và cách đều 2 điểm A(0,0,1) và B(2,4,1)
Trang 2SỞ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU ĐỀ KIỂM TRA HKII
TRƯỜNG THPT HIỆP THÀNH MÔN: TOÁN 12
ĐỀ 2 Thời gian: 120 phút
Năm học 2010-2011
Bài 1 (3đ): Tính các tích phân sau:
a) 1( 2 ) 3
0
3x + 2 x + 2x+ 1dx
0
1 x
x+ e dx
∫ c)4 4
0
1 cos x dx
π
∫
Bài 2 (1đ): Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong: 2
y= x − +x
4 6
y x= − x+
Bài 3 (1đ):Tính môđun của số phức sau: 2 2
1
i
i
+
= − +
Bài 4 (1đ):Giải phương trình sau trên tập số phức: 2x2 + 6x+ = 7 0.
Bài 5 (1đ):Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua điểm A(1; 2;3 − )và vuông góc với
đường thẳng d:
2 2 4
= − +
= −
= −
Bài6 (1đ):Viết phương trình mặt cầu có tâm I(2; 1; 3 − − ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 2x y− + 2z− = 3 0.
Bài 7 (1đ):Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1
:
2
1 3
1 2
= +
= +
= − +
Bài 8 (1đ): Cho hai điểm A(1; 4;2), B(− 1; 2; 4) và đường thẳng : 1 2
y
−
Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng ∆ sao cho MA2 +MB2 nhỏ nhất.