1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiết kiểm tra CIII-H8

4 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU 1/ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức thu được sau khi học xong chương III: Đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-Let thuận đảo, tam giác đồng dạng.. 2/ Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức thu đượ

Trang 1

Ngày soạn: ……….

Ngày giảng: 8A………

8C………

Tuần 29 Tiết 54

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức thu được sau khi học xong chương III: Đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-Let thuận (đảo), tam giác đồng dạng

2/ Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức thu được chứng minh, tính toán

- Rèn luyện kỹ năng nhận xét bài toán trước khi giải, phân tích bài toán tìm cách giải có quy trình

3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực

II

CHUẨN BỊ

+ Giáo viên: Đề bài viết ra bảng phụ

+ Học sinh: Bài tập về nhà, ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương

III PHƯƠNG PHÁP

- Kiểm tra đánh giá

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Tổ chức:

2

Ma trận đề

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

TN TL TN TL TN TL

1 Định lí Ta-lét trong tam giác.

Về kiến thức:

- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng,

các đoạn thẳng tỉ lệ

- Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác

của tam giác

Về kỹ năng:

Vận dụng được các định lí đã học

2 1.0

2 1.0 1 2

0

5 4.0

2 Tam giác đồng dạng.

Về kiến thức:

- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

- Hiểu các định lí về:

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

vuông

Về kỹ năng:

- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam

giác để giải toán

- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp

các khoảng cách

1 0.5 1 0.5

1 5

0

3 6.0

2.0

3 3.0

1 5.0 8 10

Trang 2

3/ Đề bài

I/ Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn chữ cái đầu câu em cho là đúng: .

Câu 1: Cho biết AB= 6cm; MN = 4cm Khi đó AB

MN =?

A 6

4

cm

cm B.3

2cm

Câu 2: Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC thì:

A

AB

MN

=

AC

MP

B

AB

MN

=

BC

MP

C

AB

MN

=

AC

NP

D

BC

MN

=

AC NP

Câu 3: Độ dài x bằng:

x

3,6 3

2,5

Q

P

N O

M

Câu 4: Cho hai tam giác MNP và QRS có MN MP

QS = RS và ¶M =S$ thì:

Câu 5: Cho

CD

AB

=

4

3

và CD = 12 cm thì độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A 12cm B 10cm C 8cm D 9cm

Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 3cm; BC = 5cm; AD là đường phân giác trong của góc A (D thuộc BC) Tỉ số DB

DC bằng

A 3

3

II/Tự luận : ( 7 điểm )

Câu 7: (2 điểm)

Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x , y

3

5 x

y

15

7,2 C

B A

E D

Câu 8: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.

a) Chứng minh rằng ∆ABC ∆HBA

b) Cho biết AB = 8cm; AC = 15cm; BC = 17cm Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

Chứng minh AM.AB = AN.AC

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I

(3 điểm)

Mỗi ý chọn đúng được 0,5 điểm

1.B 2.A 3.B 4.B 5.D 6.A

0,5x6 = 3

II

(7 điểm)

Câu 7

Ta có ∠B=∠D (gt)

mà ∠B,∠D ở vị trí sole trong

Trang 3

AB AC BC

ED = CE =CD (Hệ quả của định lí Ta let)

⇒155 = =3y 7,2x

15= ⇒ =y y 5 =

5 5.7,2 2,4

x x

= ⇒ = =

C2: Hs chứng minh ∆ABC ∆EDC(g.g)

0,5

1,0

Câu 8

Vẽ hình đúng

N M

H

C B

A

0,5

a) Xét ∆ABC và ∆HBA

có: ∠BAC = ∠BHA = 90°

∠B chung

⇒∆ABC ∆HBA(g.g)

0,5 0,5 0,5 b) Vì ∆ABC ∆HBA(cmt)

⇒ . 15.8 7,06

17

0,5 1

c) Xét ∆AMH và ∆HBA có:

∠AMH = ∠BHA = 90°

∠A chung

⇒∆AMH ∆AHB(g.g)

AM AH AH2 AM AB (1)

Chứng minh tương tự, ta được ∆ANH ∆AHC(g.g)

AN AH AH2 AN AC (2)

Từ (1)(2)⇒AM.AB = AN.AC

0,5

0,25 0,25 0,25

0,25

4/ Củng cố

- GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

5/ Hướng dẫn về nhà

- Đọc trước bài “ Hình hộp chữ nhật”

V RÚT KINH NGHIỆM

Lớp Sĩ số 0→2,5 3→ 4,5 5,0→6,5 7,0 →8,5 9,0 →10 Trờn TB

Trang 4

1/ Về đề, đáp ỏn, biểu điểm :

2/ Về bài làm của HS

***************@***************

Ngày đăng: 30/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w