1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ ĐH -CĐ THÁNG 3 NĂM 2011

4 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thổi khí CO2 dư vào cốc 1, sau đó rót cốc 2 vào cốc 1 thì sản phẩm thu được trong cốc 1 là: Câu 6: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, tác dụng được với AgNO3/dung dịch NH3 ứng với côn

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BÁC NINH

Trường THPT Quế Võ số 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2010 -2011

Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 169

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đơn vị u hay đvC) của các nguyên tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phân ?

A NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2, Cu(NO3)2

B NaHCO3, NH4HCO3, CaCO3, AgNO3, NH4Cl

C NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3

D NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3, (NH4)2CO3

Câu 2: Số tripeptit chứa đồng thời 3 gốc α-aminoaxit khác loại được tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin, glyxin

và valin là:

Câu 3: Cho 6,4 gam bột kim loại Cu vào 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản

ứng kết thúc thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ về khối lượng

27 : 55 :

2

2 H O =

CO m

Câu 5: Chia một dung dịch NaOH thành 2 phần bằng nhau vào cốc 1 và cốc 2 Thổi khí CO2 dư vào cốc 1, sau đó rót cốc 2 vào cốc 1 thì sản phẩm thu được trong cốc 1 là:

Câu 6: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, tác dụng được với AgNO3/dung dịch NH3 ứng với công thức phân tử C2H4Ox là:

Câu 7: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

D Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

Câu 8: Để loại bỏ tạp chất O3, Cl2 có lẫn trong khí O2 người ta dùng:

A dung dịch KOH (dư) B dung dịch HCl (dư)

C dung dịch KI (dư) D dung dịch BaCl2 (dư)

Câu 9: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuO và FexOy bằng khí CO đốt nóng thu được 2,04 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với nước vôi trong dư thu được 3,5 gam kết tủa Mặt khác, khi cho

X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít khí (ở đktc) Công thức của FexOy là:

A FeO hoặc Fe3O4 B F3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 10: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí

X Cho khí X hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa KOH 1M vào Ba(OH)2 0,5M thì thấy có m gam kết tủa tách ra khỏi dung dịch Giá trị của m là:

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

Trang 2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc phản ứng oxi hóa – khử là:

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

Câu 12: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 13: Hợp chất X (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 90u, X phản ứng với dung dịch NaHCO3 tạo ra

CO2 Số lượng chất thỏa mãn tính chất của X là:

Câu 14: Đun 5,75 gam etanol với H2SO4 đặc ở 1700C Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình chứa riêng rẽ các chất: CuSO4 khan, dung dịch NaOH, dung dịch brom (dư) trong CCl4 Sau thí nghiệm, khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 2,1 gam Hiệu suất chung của cả quá trình hidrat hóa etanol là:

Câu 15: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa tạo thành sau phản ứng ?

A Cho dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2

B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

C Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

D Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 4,2 gam Mg và 4,05 gam Al trong 0,675 mol axit H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được một sản phẩm khử A duy nhất Sản phẩm khử đó là:

A hidrosunfua B lưu huỳnh C lưu huỳnh đioxit D hidro

Câu 18: Chia hỗn hợp X chứa axit axetic và phenol (có cùng số mol) thành 2 phần đều nhau Phần 1 cho tác

dụng với NaHCO3 tạo ra 1,12 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng muối thu được khi cho phần 2 tác dụng hết với KOH là:

Câu 19: Cho sở đồ:

Benzen X Y Z T

Chất T trong sơ đồ trên là:

C hỗn hợp o- và p-nitrophenol D p-nitrophenol

Câu 20: Cho hợp chất HO-C6H4-CH2OH tác dụng với lượng dư CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng Sản phẩm tạo ra là:

A HO-C6H4-CH2OOCCH3 B CH3COO-C6H4-CH2OOCCH3

C CH3COO-C6H4-CH2OH D HO-C6H4-CH2COOCH3

Câu 21: Hãy sắp xếp các chất: Benzen (X), toluen (Y), anilin (Z); clobenzen (P) và nitrobenzen (Q) theo

trình tự khả năng thế vào vòng benzen dễ dần ?

A Q, P, X, Y, Z B Z, X, Y, P, Q C Q, X, P, Y, Z D P, Q, X, Y, Z

Câu 22: Có các cặp chất sau: FeCl3 và KI (1); Fe(NO3)2 và AgNO3(2); FeCl3 và CuSO4 (3); HCl và NaBr (4); NaAlO2 và AlCl3 (5); CH3COOH và C2H5OH (6); HBr và C6H5ONa (7) Số cặp chất không tồn tại được

trong dung dịch là:

A 1, 2, 4, 5, 7 B 1, 2, 5, 6, 7 C 2, 3, 5, 6, 7 D 2, 4, 5, 6, 7

Câu 23: Có 4 dung dịch riêng biệt là HCl, CuCl2, FeCl3 và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 24: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

Câu 25: Có các thuốc thử sau: Cu, NaOH, HNO3, H2S, KI, KMnO4 + H2SO4 Số thuốc thử có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3 riêng biệt là:

Trang 3

Câu 26: Để xà phòng hóa 1 kg chất béo có chỉ số xà phòng hóa bằng 7, người ta đun chất béo với dung dịch

chứa 142 gam NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn muốn trung hòa hỗn hợp sau phản ứng cần vừa đủ

50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng glixerol đã tạo ra là:

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3 dư thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của V là;

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A no, hai chức B không no có một nối đôi, đơn chức.

C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, đơn chức.

Câu 29: Cho các hợp chất sau: C2H5NH2 (X); (C2H5)2NH (Y); NH3 (Z); C6H5NH2 (T) Lực bazơ tăng dần theo thứ tự:

A T < Z < X < Y B Y < Z < T < X C X < Y < Z < T D Z < X < Y < T

Câu 30: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là của hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số

chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu người ta thường dùng:

Câu 31: Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, thuộc loại monosaccarit và làm mất màu dung dịch brom Chất X là:

Câu 32: Có những phát biểu sau:

1) Phenol là một axit yếu, yếu hơn axit cacbonic (H2CO3)

3) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính oxi hóa

4) Crom (VI) oxit là một oxit axit, có tính oxi hóa mạnh

5) Ozon (O3) là chất oxi hóa mạnh nhưng yếu hơn oxi (O2)

Những phát biểu đúng là:

Câu 33: Cho các chất: isopren; acrilonitrin (hay vinyl xianua); stiren; toluen; xilen; caprolactam, glyxin;

naphtalen Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 34: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau ?

A Tác dụng với Br2 (xt: Fe, t0) B Đề polime hóa (nhiệt phân polime)

C Tác dụng với Br2 (a/s hoặc đun nóng) D Tác dụng với nước Br2

Câu 35: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 0,16A trong thời gian

60 phút thì ngừng lại, khi đó màu xanh của dung dịch vừa mất hết PH của dung dịch sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

Câu 36: Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH3 (X); CH3COOH (Y); C2H5OH (Z); HCOOCH3 (T) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, X, Z, Y B X, T, Y, X C Y, X, T, Z D X, T, Z, Y

Câu 37: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa hết với 80ml dung dịch HCl 0,125M Lấy toàn bộ sản

phẩm tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30ml Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,635 gam chất rắn Công thức của X là:

Câu 38: Một dung dịch A chứa 0,015 mol NaAlO2, 0,01 mol KAlO2 và 0,02 mol KOH Cho 100 ml dung dịch H2SO4 xM vào dung dịch A, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì x có giá trị là:

Câu 39: Trộn 100ml dung dịch X chứa HCl 0,2M; AlCl3 0,1M và Al2(SO4)3 0,1M với 200ml dung dịch Y chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 40: Một anđêhit no, mạch hở Y có công thức thực nghiệm (C2H3O)n Công thức phân tử của anđehit là:

A C6H9O3 B C8H12O4 C C4H6O2 D C2H3O

Câu 41: Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: glucozơ, etanol, anđehit axetic, glixerol, axit axetic

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch này là :

Câu 42: Trong công nghiệp, người ta sản xuất axit H2SO4 đi từ quặng pirit (chứa 75% FeS2) Để sản xuất ra 1,6 tấn axit H2SO4 98% thì khối lượng quặng pirit cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất của cả quá trình đạt 80%

Câu 43: Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn

(giả sử các chất bay hơi không đáng kể) Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam Cô cạn dung dịch thu được 10,4 gam chất rắn khan Tên gọi của A là:

A vinyl fomat B metyl propionat C anlyl fomat D metyl acrylat

Câu 44: Cho các nhận định sau đây về xenlulozơ, tinh bột, protein và nilon-6,6:

1) Đều thuộc loại hợp chất cao phân tử 2) Đều thuộc loại polime thiên nhiên

3) Đều bị thủy phân trong môi trường axit 4) Đều phản ứng được với Cu(OH)2

Các nhận định đúng là:

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) và (2) D (1) và (3)

Câu 45: Trong số các chất sau: NaOH, Na2CO3, NaNO3; Na2SO4; NaCl Chất có thể điều chế trực tiếp kim loại Na là:

A NaCl và NaOH B Na2SO4 và NaCl C Na2CO3 và NaNO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 126,25 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 47: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình không thay đổi so với trước khi xảy ra phản ứng, mối liên hệ giữa a và b là (biết thể tích các chất rắn là không đáng kể)

Câu 48: Công thức phân tử của một axit cacboxylic A là CnHmOx Để cho A là axit no, mạch hở thì mối quan

hệ giữa m với n và x là:

A m = 2n - 2 - x (với: n, x ≥ 1) B m = 2n + 1 – x (với: n≥1; x ≥ 2)

C m = 2n – x (với: n, x ≥ 2) D m = 2n + 2 – x (với: n≥1; x ≥ 2)

Câu 49: Cho các chất: anđêhit axetic, axit axetic, glixerol và các dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ,

mantozơ Trong điều kiện thích hợp, số chất phản ứng (hoặc hòa tan) được Cu(OH)2 là:

Câu 50: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với dung dịch axit HCl (dư) thì thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:

- HẾT

Ngày đăng: 30/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w