1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem su dien li.doc

6 275 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch benzen trong ancol Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Dung dịch chất điện li dẫn đợc điện là do: A.. Sự chuyển dịch của các cation và anion Câu 8: Trờng hợp nào sau đây không dẫn đợ

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm chơng điện li

Câu1: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Muối ăn là chất điện li

B Axit nitric không là chất điện li

C Đờng saccarozơ là chất không điện li

D Chất điện li là chất phân li thành các ion

Câu 2: Cho các chất sau: HCl , KOH, NaCl, CH3COOH các chất điện li mạnh gồm:

Câu 3: Theo thuyết Bronsted NH4Cl là axit vì:

Câu 4: Theo thuyết Bronsted:

A NH3 là một bazơ B HCO3- là một axit

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng:

C Zn(OH)2 là một bazơ lỡng tính D Tất cả đều sai

Câu 6: dung dịch nào dới đây có khả năng dẫn điện

C dung dịch ancol (rợu) D Dung dịch benzen trong ancol

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Dung dịch chất điện li dẫn đợc điện là do:

A Sự chuyển dịch của các e tự do B Sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan

C Sự chuyển dịch của các cation D Sự chuyển dịch của các cation và anion

Câu 8: Trờng hợp nào sau đây không dẫn đợc điện

A KCl rắn, khan C dung dịch KCl trong nớc

B Nớc biển D Nớc ao, hồ, sông

Câu 9: Một dd có [OH-]= 10-5 Môi trờng của dd này là

A axit B Trung tính C Kiềm D Không xác định đợc

Câu 10: Phơng trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion trong dung dịch các chất điện li phản ứng với nhau

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch giảm xuống

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 11: Câu nào sau đây giải thích lí do muối, axit, bazơ là chất điện li:

A Khả năng phân li thành ion trong dung dịch

B Các ion trong phân tử có tính dẫn điện

C Có sự di chuyển của các e tạo thành dòng e dẫn điện

D Chúng dẫn đợc điện

Câu 12: Rợu etylic là chất không điện li vì:

A Dung dịch rợu etylic không có tính dẫn điện

B Phân tử rợu etylic không có khả năng phân li trong dung dịch

C Phân tử rợu etylic không có khả năng tạo ion với nớc

D Tất cả đều đúng

Câu 13: Ion natri hiddrat hoá kí hiệu là Na+ nH2O đợc hình thành khi:

A Nung muối NaCl ở nhiệt độ cao

B Hoà tan muối ăn vào rợu etylic

C Hoà tan muối ăn vào nớc có pha một ít axit vô cơ loãng

D Hoà tan muối ăn vào nớc

Câu 14: Sự điện li là

A Sự phân li dung dịch bằng dòng điện

B Sự phân li chất điện li mạnh

C Sự bẻ gãy liên kết của các ion tạo thành phân tử chất điện li

D Quá trình phân li của các chất điện li thành ion dới tác dụng của các phân tử phân cực của dung môi

Câu 15: Trong số các chất sau đây, chất nào là chất điện li mạnh

A NaCl, Al(NO3)3, Cu(OH)2 C NaCl, Al(OH)3, CaSO3

B H2S, Al(NO3)3, AgCl D Ca(OH)2, CaSO3, AgCl

Câu 16: Trờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng đợc

A NaHSO4, + NaOH C NaNO3 + CuSO4

Trang 2

B CuO + HNO3 D Al2(SO4)3 + Ba(OH)2

Câu 18: Có thể tạo đợc bao nhiêu dung dịch trong suốt từ các ion sau đây: Mg2+, SO42-, Cl-, Ba2+

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19: Câu nào sau đây là định nghĩa đúng về axit bazơ theo Bronsted

-B Axit là những chất có khả năng cho proton bazơ là những chất có khả năng nhận proton

C Axit là những chất có khả năng nhận proton bazơ là những chất có khả năng cho proton

D Axit là những chất có vị chua, bazơ là những chất có vị nồng

Câu 20: Câu nào sau đây sai:

-B Dung dịch muối có tính axit D Dung dịch trung tính có pH = 7

Câu 21: Dựa vào tính chất nào sau đây để phân biệt bazơ kiềm và bazơ không tan

A Tính hoà tan trong nớc C Phản ứng nhiệt phân

B Phản ứng với dung dịch axit D Cả A,B đúng

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit bazơ

A HCl + NaOH B H2SO4 + BaCl2

C HNO3 + Fe(OH)3 D H2SO4 + BaO

Câu 23: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lỡng tính

A Zn(OH)2 B Al(OH)3 C Ca(OH)2 D Pb(OH)2

Câu 24: Dung dịch của các muối nào sau đây không có tính axit

A NaCl, K2SO4, Na2CO3 C ZnCl2, NH4Cl, CH3COONa

B ZnCl2, NH4Cl D Na2CO3, CH3COONH4

Câu 25: Dung dịch muối nào có tính bazơ

A Na2CO3, CH3COONa, K2S C Na2CO3, NaNO3

B NaCl, K2SO4, K2S D K2SO4, K2S , CH3COONa

Câu 26: Dung dịch muối nào có pH= 7

A NaCl, NaNO3, Al2(SO4)3 C NaCl, NaNO3, K2SO4

B K2SO4, FeCl3, NH4Cl D Tất cả đều sai

Câu 27: Phản ứng trao đổi ion thực hiện đợc nếu

A Sản phẩm tạo thành có chất không tan, hay kết tủa có màu dễ nhận biết

B Sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi, toả mùi đặc trng

C Sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Theo Bron-têt axit là những chất có khả năng

-Câu 29: Theo Bron-têt bazơ là những chất có khả năng

-Câu 30: Theo Bron-têt hidroxit lỡng tính là những chất có khả năng

Câu 31: Điền từ thích hợp vào dấu …

Câu 32: Cho dd Na2SO4 tác dụng với dd BaCl2, phản ứng xảy ra vì sản phẩm tạo thành có

A Chất kết tủa C Có nớc

B Chất dễ bay hơi D Chất điện li yếu

Câu 33: Dd CH3COONa tác dụng đợc với dd HCl vì sản phẩm tạo thành có

A Chất kết tủa B Có nớc

C Chất dễ bay hơi D Chất điện li yếu

Câu 34: Phản ứng giữa ddNa2CO3 và dd CaCl2 có phơng trình ion thu gọn là

A Na+ + Cl- NaCl B Ca2+ + CO32- CaCO3

C 2Na+ + 2Cl- + Ca2+ + CO32-→ CaCO3 + 2 NaCl D Đáp án khác

Câu 35: dd A có nồng độ ion H+ là 0,01M độ pH của dd A là

A 1 B 0,01 C 2 D 10

Câu 36: ddA có pH = 4 Nồng độ mol/l của dd là

A 0,0001M B 4M C 0,004M D 0,04M

Câu 37: Cho các ion NH4+, CO32-, Cu2+, Al3+, CH3COO-, Ca2+, Cl-, NO3- Các ion có tính axit là

A NH4+, Cu2+, Al3+ C CH3COO-, Cl-, NO3

-B Al3+, CH3COO-, CO32- D Ca2+, CO32-, Cu2+

Câu 38: Cho các ion NH4+, CO32-, Cu2+, Al3+, CH3COO-, Ca2+, Cl-, NO3- Các ion có tính bazơ là

A NH4+, Cu2+ C Cl-, NO3

Trang 3

-B Al3+, Ca2+ D CH3COO-, CO3

2-Câu 39: Cho các dd muối NH4Cl, Cu(NO3)2, Na2CO3, Na2S, NaNO3, NaCl

Các dd có pH < 7 là:

A NH4Cl, Cu(NO3)2 B Na2CO3, Na2S

C NaNO3, NaCl D NH4Cl, NaNO3

Câu 40: Cho các dd muối NH4Cl, Cu(NO3)2, Na2CO3, Na2S, NaNO3, NaCl

Các dd có pH > 7 là:

A NH4Cl, Cu(NO3)2 B Na2CO3, Na2S

C NaNO3, NaCl D NH4Cl, NaNO3

Câu 41: Cho các dd muối NH4Cl, Cu(NO3)2, Na2CO3, Na2S, NaNO3, NaCl

Các dd có pH = 7 là:

A NH4Cl, Cu(NO3)2 B Na2CO3, Na2S

C NaNO3, NaCl D NH4Cl, NaNO3

Câu 42: Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây:

A H+, NH4+, HCO3- C Fe2+, Zn2+, Al3+ E Tất cả A,B,C ,D đều đúng

B Cu2+, Mg2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-, HSO3-

Câu 43: Ion CO32- không phản ứng với những ion mào sau đây

A. NH4 , Na+, K+ C Ba2+, Cu2+, NH4 , K+ E Tất cả đều sai

B. Ca2+, Mg2+ D H+, NH4 , Na+, K+

Câu 44: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dd chứa ion hay phản ứng với các chất rắn nào dới đây

A CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2 C Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO

B. OH-, CO32-, Na+, K+ D HSO3-,HCO3-, Na+, Ca2+

Câu 45: Xét các phản ứng sau:

FexOy + HCl (1)

CuCl2 + H2S (2)

MnO4- + C6H12O6 + H+ Mn2+ + CO2 (7)

FexOy + H+ + OH- SO2 + (8)

SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (10)

Cu(NO3)2 CuO+ 2NO2 + 1/2O2(11)

Phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit - bazơ

A (1), (4), (5), (6) D (4), (5), (6), (7), (8)

B (1), (4), (5), (6), (7) E Kết quả khác

C (1), (4), (5),

Câu 46: Hoà tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H2SO4 0,075M thì dd thu đợc có pH là

Câu 47: Al(OH)3 là một hiđroxit lỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh đợc điều đó?

Câu 48: dung dịch X có chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây là

đúng?

Câu 49: Cho các sơ đồ sau

Mg + CuSO4 (2)

Trờng hợp nào không thể xảy ra phản ứng ?

A.(3),(4),(6) C (1),(3),(4) E Tất cả đều sai

B (1),(3),(5),(6) D (2),(3),(4),(5),(6)

Trang 4

Câu 50: Dãy nào dới đây chỉ gồm chất điện li mạnh

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

Câu 51: Cho các tập họp ion sau:

T1 = {Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3-} T4 = {Ag+, K+, NO3-, Br-}

T2 = {H+, NH4+, Na+, Cl-, SO42-} T5 = {Cu2+, Fe2+, Cl-, SO42-, OH-}

T3 = {Ba2+, Na+, NO3-, SO42-} T6 = {NH4+, H+, CO32-, Cl-}

Tập hợp chứa các ion có thể gây ra phản ứng trao đổi là:

Câu 52: Trờng hợp nào dới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh ?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

Câu 53: Với 6 ion sau đây : Mg2+, Na+, Ba2+, SO42-, CO32-, NO3- ngời ta có thể điều chế đợc 3 dung dịch chỉ

chứa một cation và một anion trong các loại trên Ba dung dịch nào dới đây phù hợp ?

A BaSO4, MgSO4, NaNO3 C BaCO3, Mg(NO3)2, Na2SO4

B Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 D Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, Na2SO4

Câu 54: Hoà tan 5 muối NaCl(1), NH4Cl(2), AlCl3(3), Na2S(4), CH3COONa(5) vào nớc thành 5 dung dịch, sau

đó cho vào mỗi dd một ít quỳ tím hỏi quỳ tím chuyển sang màu gì ?

Câu 55: Cần pha loãng dd KOH 0,001M bao nhiêu lần để đợc dd có pH=9?

Câu 56: Tính pH của dd HCl 6,3.108M

Sai đề Câu 57: Tính pH của dd thu đợc khi hoà tan 4.10-1(g) NaOH vào nớc để đợc 1(l) dd NaOH

Câu 58: phơng trình điện li nào sau đây đợc biểu diễn đúng:

-Câu 59: Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+

Tác động làm giảm độ điện li của axit axetic trong dung dịch là:

A Pha lõang dung dịch B Thêm vài giọt dung dịch HCl

C Nhỏ vài giọt NaOH D Chia dung dịch này thành hai phần

Câu 60: pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(0H)2 0,005M lần lợt là:

Câu 61: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M pH của dung dịch tạo thành là:

Câu 62: phơng trình S2- + 2H+→ H2S là phơng trình ion thu gọn của phản ứng :

Câu 63: Cho các cặp chất sau đây: (I) Na2CO3 + BaCl2 ; (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 ; (III) Ba(HCO3)2 +

Câu 64: Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2

sinh ra ở đktc là:

Câu 65: dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện:

Câu 66: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dung dịch có pH = 4 ?

Câu 67: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(0H)2 0,1 M là:

Câu 68: Phơng trình ion thu gọn H+ + OH-→ H2O biẻu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

Trang 5

Câu 69: trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào nớc đóng vai trò là một axit theo Bronted?

Câu 70: Biết hằng số điện li của axit CH3COOH là 1,8.10-5 Độ điện li trong dung dịch CH3COOH 0,1M trong nớc là:

Câu 71: Biết K CH3COOH=10-4,75, độ điện li của dung dịch CH3COOH 1M (α1) và dung dịch CH3COOH 10-2 M (α2)

So sánh à ở hai trờng hợp trên

A α1>α2 B α 1 <α2 C α1 =α2 D không so sánh đợcα1 và α2

Câu 72: Lấy 2,5 ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng thành 1 lít dung dịch A Hãy tính độ điện li α và pH

Câu 73: Tính hằng số điện li của CH3COOH, biết rằng dung dịch 0,1 M có độ diện li 1,32%

Câu 74: Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết KCH3COOH=10-4,757 Độ điện li và pH của dung dịch trên là:

Câu 75: Chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu76: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng:

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

sau là đúng?

A H+ = 0,10M B [ ]H <+ [CH3COO−] C [ ]H >+ [CH3COO−] D [ ]H < 0,10M +

đúng?

A [ ]H = 0,10 M B + H+ < {NO3- C H+ > {NO3- D  H+ < 0,10 M

Câu 80: Trong dung dịch HCl 0,01M , tích số ion của nớc là:

A H+ OH- > 1,0 10-14 B H+ OH- < 1,0 10-14

C H+ OH- =1,0 10-14 D Không xác định đợc

Câu 81: Phơng trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại trong phân tử các chất điện li

Câu 82: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

B Fe2(SO4)3 + KI

C Fe(NO3)3 + Fe

Câu 83: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A Các chất phản ứng phải là các chất dễ tan

B Các chất phản ứng phải là các chất điện li mạnh

C Một số ion trong dung dịch kết hợp đợc với nhau lamd hiảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 84: Natri florua trong trờng hợp nào dới đây không dẫn đợc điện?

A dung dịch NaF trong nớc

B NaF nóng chảy

C NaF rắn, khan

D Dung dịch đợc tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nớc

Câu 85: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 M , dung dịch nào dẫn điện kém nhất trong số các dung dịch sau?

Trang 6

Câu 86: Dung dịch nào dới đây dẫn điện tốt nhất?

Câu87: Theo A-rê-ni- ut, chất nào dới đây là axit?

ion nào sau đây là đúng?

A H+HNO3 < H+ B H+ > H+

C H+ = H+HNO2 D NO3- < NO2-

Câu 89: Giá trị tích số ion của nớc phụ thuộc vào:

A áp suất B nhiệt độ C.sự có mặt của axit hoà tan D Sự có mặt của bazơ hoa tan

A H+ < OH- B H+ > OH- C H+ = OH- D H+ OH- > 1,0 10-14

A H+ = 1,0 10-7M B.H+ <1,0 10-7M C H+ >1,0 10-7M D H+ OH- >1,0 10-14

A Pb(NO3)2 + Na2SO4→ PbSO4 + 2NaNO3

A H+ =1,0 10-4M B H+ =1,0 10-5M C H+ >1,0 10-5M D H+ <1,0 10-5M

A pH= 1,00 B pH > 1,00 C pH< 1,00 D H+ > 0,2M

Câu 95: Theo Bron- têt hì nhận xét nào dới đây là đúng ?

A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH

B Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hay ion

C Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

D Axit hoặc bazơ không thể là ion

Câu 96: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Ngày đăng: 29/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w