1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM SỰ ĐIỆN LI potx

6 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 278,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl Cõu 32: Khi pha loóng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thỡ A.. tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng coi Vdd không đổi?..

Trang 1

TRẮC NGHIỆM SỰ ĐIỆN LI

Câu 1: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì

A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm C Độ điện li không đổi D Độ điện li tăng 2 lần

Câu 2: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch : CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+

Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH tăng ?

A Cô cạn dung dịch B Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào

C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NH4Cl

Câu 3: Trong 500ml dung dịch CH3COOH 0,02M có độ điện li 4% có chứa bao nhiêu hạt vi mô ?

A 6,02  1021 B.1,204  1022 C 6,26  1021 D Đáp án khác

Câu 4: Dung dịch axit fomic 0,05M có độ điện li là 0,02% pH của dung dịch là :

Câu 5: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0 Vậy độ điện li của axit fomic trong dd đó bằng:

Câu 6: Cho các axit sau:

(1) H3PO4 (ka = 7,6.10-3) (2) HClO (ka = 5.10-8)

(3) CH3COOH (ka = 1,8.10-5) (4) H2SO4 (ka = 10-2)

Dãy sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ?

A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (2) < (3) <(1) C (2) < (3)< (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 7: Axit axetic có hằng số phân li là 1,8.10-5 Tính nồng độ của ion H+ trong dd CH3COOH 0,02M

A 6  10-4 B 6  10-3 C 1,34  10-4 D 1,34  10-3

Câu 8: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,1M có Ka = 1,6.10-4 ?

Câu 9: Dung dịch A chứa: HF 0,1M; NaF 0,1M; Ka = 6,8.10-4 Dung dịch A có pH ?

Câu 10: Trong 100 ml dung dịch HClO 0,01M có tổng số: phân tử HClO, ion H+, ClO- là 6,2.1020 Vậy độ điện

li  của dung dịch trên là (biết số Avogađro = 6,02.1023):

Câu 11: Dung dịch CH3COONa 0,04M, có kb = 2,564.10-5 Vậy pH của dung dịch trên bằng:

Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđrit có chứa 4 gam HF nguyên chất Độ điện li của axit này bằng 8%

Vậy hằng số phân li của axit flohiđrit bằng:

A 5,96.10-4 B 7,96.10-4 C 6,96.10-4 D 4,96.10-4

Câu 13: Độ điện li của dd axit fomic 0,46% (d=1g/ml) có pH=3 là

A =1,5% B = 0,5% C = 1% D = 2%

Câu 14: Cho dd CH3COOH 0,1M Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa so với ban đầu thì khối lượng

CH3COOH cần phải cho vào 1 lit dd trên là (giả thiết thể tích dd vẫn là 1 lit)

Câu 15: Dung dòch CH3COONa 0,1 M (biết Kb cuûa CH3COO- bằng 5,7.10-10) Vậy nồng độ mol/l của in H+

trong dung dịch trên bằng:

A 1,32.10-9 M B 1,23.10-9 M C 2,13.10-9 M D 3,21.10-9 M

Câu 16: Sự điện li là

A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn C Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo n

B Sự phân li các chất thành ion trong nước D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 17: Chất điện li là:

A Chất tan trong nước B Chất dẫn điện

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

Câu 18: Dung dịch nào dẫn điện được A NaCl B C2H5OH C HCHO D C6H12O6

Câu 19: Chất nào không là chất điện li

A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH

Câu 20:Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH,C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2

Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là: A 11 B 8 C 9 D 10

Câu 21: Cho các chất :NaCl (dd), KCl (rắn), Pb(NO3)2 (dd), PbSO4 (rắn), Fe (rắn), C6H12O6 (dd), nước cất

b, Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện là: A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 22: Chất nào sao đây dẫn điện

A NaCl nóng chảy B CaCO nóng chảy C AlCl nóng chảy D 2 trong 3 chất đã cho

Trang 2

Cõu 23: Chất nào sau đõy dẫn điện

A dd NaCl B NaOH rắn C NaCl núng chảy D Cả A và C

Cõu 24: Phương trỡnh điện li nào đỳng?

A NaCl  Na2+ + Cl- B Ca(OH)2  Ca2+ + 2 OH

C C2H5OH  C2H5+ + OH- D Cả A, B, C

Cõu 25: Dung dịch muối, axit, bazơ là những chất điện li vỡ:

A Chỳng cú khả năng phõn li thành ion trong dd B Dung dịch của chỳng dẫn điện

C Cỏc ion thành phần cú tớnh dẫn điện D Cả A,B,C

Cõu 26: Chọn cõu đỳng

A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li

C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba cõu đều sai

Cõu 27: Cụng thức tớnh độ điện li là:

A α = m chất tan / m dd B α =n điện li / n chất tan C α = n điện li / mdd D α =nchất tan /n điện li

Cõu 28: Cho cỏc giỏ trị (1)α = 0 (2) α = 1 (3) 0 < α < 1 (4) 0 ≤ α < 1 (5) 0 ≤ α < 1

a, Cỏc chất điện li mạnh cú giỏ trị α nào ? A (2) B (3) C (4) D (5)

b, Cỏc chất điện li yếu cú giỏ trị α nào? A (1) B (3) C (4) D (5)

c, Chất khụng điện li cú giỏ trị α nào ? A (1) B (3) C (4) D Đỏp ỏn khỏc

Cõu 29: Trong cỏc yếu tố sau: (1) Nhiệt độ, (2) Áp suất , (3) Xỳc tỏc, (4) Nồng độ chất tan, (5) Diện tớch

tiếp xỳc, (6) Bản chất chất điện li

a, Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ điện li ?

A (1), (4),(6) B (1),(3),(4),(6) C (1),(2),(3),(5) D (2),(4),(5),(6)

b,Yếu tố nào ảnh hưởng đến hằng số điện li?

A (1),(2),(6) B (1), (6) C (1),(4),(6) D (1),(2),(3),(4),(5),(6)

Cõu 30: Cho cỏc chất sau: NaCl, HCl, HF, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, KBr, Fe2O3, BaCl2, H2O

a, Số chất điện li mạnh là A 5 B C 6 D 7

b, Số chất điện li yếu là A 3 B 4 C 5 D 6

c, Số chất khụng điện li là A 2 B 3 C 1 D 4

Cõu 31: Cho dung dịch CH3COOH cú cõn bằng CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+

a, Dung dịch chứa những ion nào?

A CH3COOH, H+, CH3COO- B H+, CH3COOH

C H+, CH3COO- D H2O, CH3COOH

b, Khi cho thờm HCl vào dung dịch thỡ độ điện li thay đổi như thế nào?

A Tăng B Giảm C Khụng đổi D Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl

Cõu 32: Khi pha loóng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thỡ

A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm C Độ điện li khụng đổi D Độ điện li tăng 2 lần

Cõu 33: Cỏc dd sau đõy cú cựng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Cõu 34: Chọn cõu phỏt biểu đỳng:

A Chỉ cú hợp chất ion mới bị điện li khi hũa vào nước

B Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li

C Với chất điện li yếu, độ điện li α giảm khi nồng độ tăng

D Độ điện li của chất điện li yếu cú thể bằng 1

BÀI TẬP VỀ pH

Cõu 1: ĐH Y Thỏi Bỡnh 1999

a : Tớnh pH của dung dịch sau ở 250C:

Dung dịch NaCl 0,1M ; dung dịch H2SO4 0,005M ; dung dịch Ba(OH)2 0,05M

b Tớnh pH của dung dịch NaOH, biết 1 lớt dung dịch đú cú chứa 4 gam NaOH

c Hoà tan 0,56 lớt khớ HCl (đktc) vào H2O thu được 250 ml dung dịch Tớnh pH của dung dịch thu được?

d ĐH Thương Mại 2001

Hoà tan m gam Ba vào nước thu được 1,5 lớt dung dịch X cú pH = 13 Tớnh m ?

Cõu 2: Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2

a Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ?

b Tính thểt tích khí H2 bay ra (đktc)?

c tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng (coi Vdd không đổi)?

Trang 3

Cõu 3: a (CĐ Cộng Đồng Tiền Giang 2005) Trộn 1 lít dung dịch H2SO4 0,15M với 2 lít dung dịch KOH 0,165M thu được dung dịch E Tính pH của dung dịch E?

b.Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M

Tính pH của dung dịch thu được ?

Cõu 4: Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4 Trung hoà 2 lít dd A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,95 gam muối khan

a Tính nồng độ mol/lít của các axit trong dung dịch A?

b Tính pH của dung dịch A?

Cõu 5: ĐH Y Hà Nội – 1999:

Độ điện li α của axit axetic (CH3COOH ) trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 1% Tính pH của dung dịch axit này

Cõu 6: Đề thi ĐH khối B – 2002

dung dịch trên Tính nồng độ mol / lít của dung dịch thu được?

Cõu 7: ĐH Y Dược TP HCM 2000

Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH Nếu dung dịch HCOOH 0,46% (d = 1g/ml) của axit đó có

pH = 3

Cõu 8: ĐH Sư Phạm Hà Nội 1 – 2000

Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH trong dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3

Cõu 9: Cho dung dịch CH3COOH có pH = 4, biết độ điện li α = 1% Xác định nồng độ mol /lít của dung dịch axit này

Cõu 10: a (Đề 19, ĐH Dược – 1997, CĐ Lương Thực- Thực Phẩm 2004) Cho dung dịch HCl có

pH = 3 Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl

có pH = 4

b ( ĐH Sư Phạm TP HCM 2000) Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một lượng nước gấp

bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để thu được dung dịch HCl có pH = 5

Cõu 11: Đề 8, ĐH Dược 1998,

Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu được dung

dịch NaOH có pH = 11

Cõu 12: ĐH Kinh Tế Quốc Dân – 1999

Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml dung dịch Dung dịch thu được có pH = 3

hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó

Cõu 13: ĐH Thương Mại 2000

mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

Cõu 14: ĐH Thuỷ lợi 1997

Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)

Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B

a xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?

b tính pH của dung dịch này

Cõu 15: ĐH Quốc Gia Hà Nội 2000

a (Ban B) Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH amol/lít thu được 500ml dung dịch có pH = 12 Tính a

b (CPB) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/lít thu được 500ml dung dịch có pH = 12

Tính a

c (Ban A, Đề thi ĐH khối B – 2003) Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH

= 12

Tính m và a

Cõu 16: Học Viện Quân Y – 2001

A là dung dịch H2SO4 0,5M B là dung dịch NaOH 0,6M Cần trộn VA và VB theo tỉ lệ nào để

được dung dịch có pH = 1 và dung dịch có pH = 13 (giả thiết các chất phân ly hoàn toàn )

Cõu 17: ĐH Sư Phạm Hà Nội I – 2001

Trang 4

Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH =

1 để pH của dung dịch thu được bằng 2

Cõu 18: ĐH kinh tế TP HCM 2001

Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2 M; HCl 0,3M với những thể tich bằng nhau được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A

được dung dịch có pH = 2

Cõu 19: CĐ 2004

Hoà tan m gam BaO vào nước được 200ml dung dịch A có pH = 13 Tính m (gam)

Cõu 20: CĐ SP Quảng Ninh – 2005

pH = 13 tính m ( Coi thể tích dung dịch không đổi )

Cõu 21: Đề thi ĐH Khối A – 2006

hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y viết phương trình phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch Y

Cõu 22: Đề thi ĐH khối A 2004

Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu được Cho [H+] [OH-] = 10-14

Cõu 23: CĐ SP Hà Nội 2005

Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A)

a Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được dung dịch B có pH = 12?

b Cho 2,14 gam NH4Cl vào một cốc chứa300 ml dung dịch B Đun sôi sau đó để nguội rồi thêm một ít quỳ tím vào cốc Quỳ tím có mầu gì? tại sao?

Cõu 24: Đề thi ĐH khối B 2008

Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

(mol/l) thu được 200 ml dung dịch cú pH = 12

Giỏ trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

Cõu 25: Một dd cú nồng độ H+ bằng 0,001M thỡ pH và [OH-] của dd này là

A pH = 2; [OH-] =10-10 M B pH = 3; [OH-] =10-10 M

C pH = 10-3; [OH-] =10-11 M D pH = 3; [OH-] =10-11 M

Cõu 26: Dẫn 4,48 lớt khớ HCl (đktc) vào 2 lớt nước thu được 2 lit dd cú pH là

Cõu 27: Dung dịch NaOH 0,001M cú pH là

Cõu 28: Pha loóng 200ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lit nước thu được 1,5 lit dd cú pH=12 Nồng độ mol của

dd Ba(OH)2 ban đầu là

A 0,375M B 0,075M C 0,0375M D 0,05M

Cõu 29: Cú 10 ml dung dịch HCl pH = 1 Thờm vào đú x ml nước cất và khuấy đều thỡ thu được dung

dịch cú pH = 2 Giỏ trị của x là

A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml

Cõu 30: Dung dịch NaOH cú pH = 11 Để thu được dung dịch NaOH cú pH = 9 cần pha loóng dung

dịch NaOH ban đầu (bằng nước)

A 1000 lần B 10 lần C 20 lần D 100 lần

Cõu 31 : Trộn V1 lit dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 12 với V2 lit dung dịch HNO3 cú pH = 2 thu được (V1+V2) lit dung dịch cú pH = 10 Tỉ lệ V1:V2 bằng

A 11:9 B 101:99 C 12:7 D 5:3

Cõu 32: Trộn V1 lit dung dịch bazơ cú pH=13 với V2 lit dung dịch axit cú pH=3 thu được (V1+V2) lit dung dịch cú pH = 4 Tỉ lệ V1:V2 bằng

A 2:9 B 8:9 C 11:99 D 3:4

Cõu 33: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch

hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X cú pH là

Trang 5

Câu 34: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na; 0,02 mol SO4 và x mol OH Dung dịch Y có chứa

ClO , NO  và y mol H+; tổng số mol ClO4 và NO3 là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 35: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC,

Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit

H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch

Y có pH là

Câu 37: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung

dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 38: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: (1) KCl ; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4 ; (4)

CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 39: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hãy chọn đáp án đúng

A (4), (3) có pH =7 B (4), (2) có pH>7 C (1), (3) có pH=7 D (1), (3) có pH<7

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

Câu 1: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol 2

4

SO

Tổng khối lượng

các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,02 C 0,05 và 0,01 D 0,02 và 0,05

Câu 2: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 HCO3 và 0,001 mol NO3 Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

A 0,222 B 0,120 C 0,444 D 0,180

Câu 3: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 4: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 5: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M

A 60 gam B 80 gam C 85 gam D 90 gam

Câu 6: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

A 10,8 B 28,7 C 57,4 D 68,2

Trang 6

Câu 8: 1l dung dịch X có chứa 0,2mol Fe ; 0,3mol Mg và 2anion Cl,NO3.Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn.Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion trên

A 0,5M; 0,5M B 0,4M; 0,6M C 0,6M; 0,4M D 0,2M; 0,8M

Câu 9: Dung dịch A chứa các ion Cu2+;Fe3+,Cl-.Để kết tủa hết ion Cl- trong 10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M.Cô cạn 100ml dung dịch A thu được 43,25g hỗn hợp muối khan.Tính nồng độ mol các ion Cu2+,Fe3+,Cl

A 2M,1M,7M B 2M,1M,0,7M C 0,2M;0,1M;7M D 0,2M;0,1M;0,7M

Câu 10: 100ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1,5M tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch B chứa NaOH 0,5M và KOH a M.Tìm a?

Câu 11: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 Giá trị của m và x tương ứng là

A 0,5825 gam; 0,06M B 3,495 gam; 0,06M C 0,5825 gam; 0,12M

D 3,495 gam; 0,12M

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng

khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam Vậy khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A 2,7 gam B 4,05 gam C 5,4 gam D 8,1 gam

Câu 13: Độ tan của KCl ở 00C là 27,6 Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa ở nhiệt độ đó là:

A 21,6% B 20,5% C 15,8% D 23,5%

Câu 14: Hòa tan 125 gam muôi ngậm nước CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ để được 500 ml

dd X Vậy thể tích dd KOH 1M cần dủng để kết tủa hết ion Cu2 trong 100 ml dd X là:

A 0,01 lít B 0,1 lít C 0,2 lít D 0,02 lít

Câu 15 Cho dd NH3 đến dư vào dd X có chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho khí hiđro dư đi qua rắn Z nung nóng sẽ thu được chất rắn chứa:

A Zn và Al2O3 B ZnO và Al2O3 C ZnO và Al D Al2O3

Câu 16: Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

A 72,09% và 27,91% B 62,79% và 37,21% C 27,91% và 72,09% D 37,21% và 62,79%

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục

khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

Câu 18: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được

dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A, lọc lấy hết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Vậy giá trị của m là:

A 12 gam B 16 gam C 11,2 gam D 12,2 gam

Ngày đăng: 12/08/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w