dung dịch được tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước?. LMQ 24: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa FeOH3 A.. LMQ 25: Kết tủa CdS được tạo thành tro
Trang 1TRẮC NGHIỆM SỰ ĐIỆN LI CƠ BẢN LMQ 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: dung dịch chất điện li
dẫn điện được là do :
A Sự chuyển dịch của các electron B Sự chuyển dịch của các
cation
C Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D Sự chuyển dịch của cả cation
và anion
LMQ 2: Chất nào sau đây không dẫn được điện
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
LMQ 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6 (glucozơ) D Ba(OH)2
LMQ 4: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
LMQ 5: Dãy gồm các chất điện li yếu
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4, NaCl
C H2O, CH3COOH, HF D NaCl, CH3COOH, HF
LMQ 6: Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ?
A dung dịch NaF trong nước B NaF nóng chảy.
C NaF rắn, khan
D dung dịch được tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong
nước
LMQ 7: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào dẫn điện
kém nhất ?
LMQ 8: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?
A NaI 2.10─3M B NaI 1.10─2M C NaI 1.10─1M D NaI 1.10─3M
LMQ 9: Bốn dung dịch: natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có
nồng độ 0,1 mol/lit Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl <
K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH <
K2SO4
LMQ 10: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng ?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
Trang 2B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử LMQ 11: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] = 0,1M B [H+] < [CH3COO─] C [H+] > [CH3COO─] D.
[H+] < 0,1M
LMQ 12: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] = 0,1M B [H+] < [NO3─] C [H+] > [NO3─] D.
[H+] < 0,1M
LMQ 13: Theo Areniut, chất nào dưới đây là axit ?
A Cr(NO3)3 B HBrO3 C CdSO4 D CsOH LMQ 14: Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?
HNO HNO
[H ] < [H ]
HNO HNO
[H ] > [H ]
HNO HNO
[H ] = [H ]
D[NO ]3 HNO3 < [NO ]3 HNO2
LMQ 15: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào :
A sự có mặt của bazơ hòa tan B nhiệt độ.
C sự có mặt của axit hòa tan D áp suất.
LMQ 16: Một dung dịch có [OH─] = 1,5.10─5M Môi trường của dung dịch này là
A axit B trung tính C kiềm D không xác
định được
LMQ 17: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là
A [H+].[OH─] > 1,0.10─14 B [H+].[OH─] = 1,0.10─14
C [H+].[OH─] < 1,0.10─14 D không xác định được.
LMQ 18: Một dung dịch có [OH─] = 2,5.10─10M Môi trường của dung dịch là:
A axit B trung tính C kiềm D không xác
định được
LMQ 19: Trong dung dịch HNO3 0,01M, tích số ion của nước là
A [H+].[OH─] = 1,0.10─14 B [H+].[OH─] > 1,0.10─14
C [H+].[OH─] < 1,0.10─14 D không xác định được.
LMQ 20: Một dung dịch có [H+] = 4,2.10─3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?
A pH = 3 B pH = 4 C pH < 3 D pH > 4.
LMQ 21: Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng ?
A [H+] = 2.10─5M B [H+] = 5.10─4M C [H+] = 1.10─5M D [H+] = 1.10─4M
Trang 3LMQ 22: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, kết quả là
A [H+] < [OH─] B [H+] = [OH─]
C [H+] > [OH─] D [H+].[OH─] > 1 10─14M
LMQ 23: Dung dịch của một bazơ ở 25oC có
A [H+] = 1.10─7M B [H+] < 1.10─7M
C [H+] >1.10─7M D [H+].[OH─] > 1 10─14M
LMQ 24: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe(OH)3
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI
C Fe(NO3)3 + Zn D Fe(NO3)3 + KOH
LMQ 25: Kết tủa CdS được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào
dưới đây?
A CdCl2 + NaOH B Cd(NO3)2 + H2S
C Cd(NO3)2 + HCl D CdCl2 + Na2SO4
LMQ 26: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion
của chúng
D phản ứng không phải là thuận nghịch.
LMQ 27: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑
B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
LMQ 28: Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?
A H2 + F2 → 2HF
B NaHF2
→t°
NaF + HF
C CaF2 + 2HCl →
t°
CaCl2 + 2HF
D CaF2 + H2SO4 (đặc) →
t°
CaSO4↓ + 2HF↑
LMQ 29: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng
trao đổi ion trong dung dịch ?
A Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4↓ + 2NaNO3
B Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4↓ + 2H2O
C PbS + 4H2O2 → PbSO4↓ + 4H2O
Trang 4D (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4↓ + 2CH3COOH.
LMQ 30: Dung dịch axit một nấc X nồng độ 0,01M có pH = 3 và dung dịch
bazơ một nấc Y nồng độ 0,01M có pH = 12 Vậy
A X và Y là các chất điện li mạnh.
B X và Y là các chất điện li yếu.
C X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu.
D X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh.
LMQ 31: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất và
khuấy đều, thu được dung dịch có pH = 4 Hỏi x bằng bao nhiêu?
A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40
ml
LMQ 32: Cho các dung dịch loãng có nồng độ mol bằng nhau: Al2(SO4)3 (I), Fe(NO3)3 (II), NaCl (III), K2SO4 (IV) Dung dịch dẫn điện tốt nhất là:
LMQ 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,4g NaNO3 và 5,22g Ba(NO3)2 vào nước để được 500 ml dung dịch A Nồng độ mol/l của ion NO3─ có trong dung dịch A là :
A 0,08 B 0,04 C 0,16 D kết quả
khác
LMQ 34: Hòa tan hoàn toàn 2,64 g (NH4)2SO4 với 2,14 g NH4Cl vào nước để được 250 ml dung dịch A Nồng độ mol/lit của ion NH có trong dung dịch A
là :
A 0,08 B 0,16 C 0,32 D 0,4.
LMQ 35: Một dung dịch có chứa x mol Al3+, y mol Mg2+, a mol SO─, b mol NO3─ Biểu thức liên hệ giữa x, y, a, b là
A x + y = a + b B 3x + 2y = 2a + b C x + y = 2a + b D.
3x + 2y = a + b
LMQ 36: Một dung dịch có chứa 0,4 mol K+; 0,1mol Fe3+; x mol SO─; y mol Cl─
Cô cạn dung dịch thu được 51,05 g muối khan Giá trị tương ứng của x, y lần lượt là :
A x = 0,1; y = 0,2 B x = 0,2 ; y = 0,1 C x = 0,2 ; y = 0,3 D x = 0,3 ;
y = 0,2
LMQ 37: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),
CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
LMQ 38: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Trang 5A 3 B 5 C 2 D 4 LMQ 39: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1),
(2)
LMQ 40: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
LMQ 41: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung
dịch NaOH là:
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
LMQ 42: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay
lên
LMQ 43: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
LMQ 44: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
3
LMQ 45: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
LMQ 46: Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
Trang 6A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3),
(4), (5), (6)
LMQ 47: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung
dịch NaOH là:
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
LMQ 48: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại
trong một dung dịch là:
A Ag+ Na+, NO3─, Cl─ B Mg2+, K+, SO─, PO─
C H+, Fe3+, NO3─, SO─ D Al3+, NH, Br─, OH─
LMQ 49: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
LMQ 50: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO─, Cl─, Ba2+ B Ca2+, Cl─, Na+, CO─
C K+, Ba2+, OH─, Cl─ D Na+, K+, OH─, HCO3─
LMQ 51: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch Al2(SO4)3
LMQ 52: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
LMQ 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
LMQ 54: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
LMQ 55: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
LMQ 56: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Trang 7LMQ 57: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
LMQ 58: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A AlCl3 B CuSO4 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO3)3
LMQ 59: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,
K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
LMQ 60: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2─ + 2H+ → H2S là
LMQ 61: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
LMQ 62: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm
quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X
và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C Na2SO4 và BaCl2.D.
Ba(NO3)2 và K2SO4
LMQ 63: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
LMQ 64: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
LMQ 65: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
Trang 8A 3 B 4 C 1 D.
2
LMQ 66: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch
chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A NaOH B HCl C H2SO4 D Ba(OH)2
LMQ 67: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được kết tủa trắng?
A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4
LMQ 68: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+; Ba2+; Cl− và NO3− B Cl−;Na+; NO3− và Ag+
C K+; Mg2+; OH− và NO3− D Cu2+; Mg2+; H+ và OH−
LMQ 69: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A NH4Cl B Al(NO3)3 C CH3COONa D HCl
LMQ 70: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
LMQ 71: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y =
x + 2
LMQ 72: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M
được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
LMQ 73: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung
dịch X và 3,36 lit H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A 150 ml B 75 ml C 60 ml D 30 ml.
LMQ 74: Trộn 100 ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH─] = 10─14)
A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12 LMQ 75: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với
100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8
Trang 9LMQ 76: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO─ và x mol OH─.
0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự
LMQ 77: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp
axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lit H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
LMQ 78: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,7 B 15,5 C 17,1 D 39,4
LMQ 79: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có
pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
LMQ 80: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3─ và
a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3─ và 0,03 B Cl ─ và 0,01 C CO ─ và 0,03 D OH ─ và 0,03
Trang 10ĐÁP ÁN