1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 ĐỀ THI HSG CÓ ĐÁP ÁN

15 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 835,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 điểm Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến AD.. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GA, GB... Trên hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, tr

Trang 1

Đề 1

Bài 1 (4 điểm)

a) Chứng minh rằng 76 + 75 – 74 chia hết cho 55

b) Tính A = 1 + 5 + 52 + 53 + + 549 + 55 0

Bài 2 (4 điểm)

a) Tìm các số a, b, c biết rằng :

2 3 4

a = =b c và a + 2b – 3c = -20 b) Có 16 tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Bài 3 (4 điểm)

a) Cho hai đa thức f(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 - 1

4x g(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 - 1

4

Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)

b) Tính giá trị của đa thức sau:

A = x2 + x4 + x6 + x8 + + x… 100 tại x = -1

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D

a)So sánh các độ dài DA và DE

b) Tính số đo góc BED

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến AD Kẻ đờng trung tuyến BE cắt AD ở G Gọi

I, K theo thứ tự là trung điểm của GA, GB Chứng minh rằng:

a) IK// DE, IK = DE

b) AG = 2

3AD

Trang 2

đáp án - Đề 1

Bài 1

a) 74( 72 + 7 – 1) = 74 55 M 55 (đpcm)

b) Tính A = 1 + 5 + 52 + 53 + + 549 + 55 0 (1)

5.A = 5 + 52 + 53 + + 549 + 55 0 + 551 (2)

Trừ vế theo vế (2) cho (1) ta có : 4A = 551 – 1 => A =

51

1 4

5 −

Bài 2

a)

2 3 4

a = =b c ú 2 3 2 3 20 5

2 6 12 2 6 12 4

a = b = c =a+ bc =− =

+ − − => a = 10, b = 15, c =20.

b) Gọi số tờ giấy bạc 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ theo thứ tự là x, y, z ( x, y, z ∈N*) Theo bài ra ta có: x + y + z = 16 và 20 000x = 50 000y = 100 000z Biến đổi: 20 000x = 50 000y = 100 000z

100 000 100 000 100000 5 2 1 5 2 1 8

Suy ra x = 10, y = 4, z = 2

Vậy số tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ theo thứ tự là 10; 4; 2 Bài 3 4đ

a) f(x) + g(x) = 12x4 – 11x3 +2x2 - 1

4x - 1

f(x) - g(x) = 2x5 +2x4 – 7x3 – 6x2 - 1

4x + 1

b) A = x2 + x4 + x6 + x8 + + x… 100 tại x = - 1

A = (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + + (-1)… 100 = 1 + 1 + 1 + + 1 = 50 (có 50 số hạng) … Bài 4 Vẽ hình (0,5đ) – phần a) 1,5đ - phần b) 2đ

a) ∆ABD =∆EBD (c.g.c) => DA = DE

b) Vì ∆ABD =∆EBD nên góc A bằng góc BED

Do góc A bằng 900 nên góc BED bằng 900

e

a b

Bài 5: 4đ

a) Tam giác ABC và tam giác ABG có:

DE//AB, DE = 1

2AB, IK//AB, IK= 1

2AB

Do đó DE // IK và DE = IK

b)∆GDE = ∆GIK (g c g) vì có: DE = IK (câu a)

Góc GDE = góc GIK (so le trong, DE//IK)

Góc GED = góc GKI (so le trong, DE//IK)

⇒ GD = GI Ta có GD = GI = IA nên AG = 2

3AD

G

k

b

a

- Vẽ hình: 0,5đ

- Phần a) đúng: 2đ

- Phần b) đúng: 1,5đ

Trang 3

§Ò 2:

Bài 1: (3 điểm): Tính

18 (0, 06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

Bài 2: (4 điểm): Cho a c

c =b chứng minh rằng:

a) a22 c22 a

b c b

+ =

b a b a

− = − +

Bài 3:(4 điểm) Tìm x biết:

5

12x 7 5x 2

Bài 4: (3 điểm) Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu vật

chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây

Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có A 20µ = 0, vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

a) Tia AD là phân giác của góc BAC

b) AM = BC

Bài 6: (2 điểm): Tìm x y, ∈ ¥ biết: 2 2

25 −y = 8(x− 2009)

Trang 4

Đáp án

Bài 1:

18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

109 6 15 17 38 8 19

= 109 3 2. 17 19 : 19 38

6 50 15 5 50 3

 − +   − 

109 2 323 19

:

6 250 250 3

 − + 

109 13 3

.

6 10 19

506 3 253

30 19 = 95

Bài 2:

a) Từ a c

c =b suy ra c2 =a b. khi đó 22 22 22 .

.

a c a a b

b c b a b

+ + =

( ) ( )

a a b a

b a b b

+ = +

b) Theo câu a) ta có: a22 c22 a b22 c22 b

b c b a c a

+ + Từ

+ = ⇒ + − = −

hay b2 c22 a22 c2 b a

+ − − = −

b a b a

− = − +

Bài 3:

a) 1 4 2

5

5

5

x+ = −

5

5

x= −

12x 7 5x 2

5x+ 4x= + 7 2 =>(6 5) 13

5 4 + x= 14 => 49 13

20x= 14 => 130

343

x=

Bài 4:

Cùng một đoạn đường, cận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Gọi x, y, z là thời gian chuyển động lần lượt với các vận tốc 5m/s ; 4m/s ; 3m/s

Ta có: 5.x= 4.y= 3.zx x y z+ + + = 59hay: 1 1 1 1 1 1 1 5959 60

5 4 3 5 5 4 3 60

x = = =y z x x y z+ + + = =

+ + +

Do đó: 60.1 12

5

x= = ; 60.1 15

4

x= = ; 60.1 20

3

x= = Vậy cạnh hình vuông là: 5.12 = 60 (m)

Bài 5: a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)

suy ra ·DAB DAC=· Do đó DAB· = 20 : 2 10 0 = 0

b) ∆ABC cân tại A, mà µA= 20 0(gt) nên ·ABC= (180 0 − 20 ) : 2 80 0 = 0

∆ABC đều nên · 0

60

DBC=

Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra · 0 0 0

80 60 20

ABD= − = Tia BM là phân giác của góc ABD nên · 0

10

ABM =

Xét tam giác ABM và BAD có:

AB cạnh chung ; BAM· =·ABD= 20 ; 0 ·ABMDAB= 10 0

Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g) suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nên AM = BC

Bài 6: 25 y− 2 =8(x 2009)− 2Ta có 8(x-2009)2 = 25- y2 =>8(x-2009)2 + y2 =25 (*)

Vì y2 ≥0 nên (x-2009)2 25

8

≤ , suy ra (x-2009)2 = 0 hoặc (x-2009)2 =1 Với (x -2009)2 =1 thay vào (*) ta có y2 = 17 (loại)

Với (x- 2009)2 = 0 thay vào (*) ta có y2 =25 suy ra y = 5 Từ đó tìm được (x=2009; y=5)

20 0

M A

D

Trang 5

Đề

số 3

Câu 1 a) Tính tổng: A =

11

4 7

4 9

4 11

1 7

1 9 1

+

625

4 125

4 16 , 0 5

3 125

3 25

3 6 , 0

B =

343

4 7

2 7

4 2 64

) 7 7 (

1 49

1 49

1 1

2 2

 +

− +

b) Tìm các số a1, a2, a3, a9 biết

1

9

7

3 8

2 9

a

và a1 + a2 + a3 + + a9 = 90

Câu 2

1) Tìm x biết: 2x + 2x+1 + 2x+2 + 2x+3 = 120

2) Tìm x, y biết a)

x

y x

y y

4

7 1 5

5 1 12

3

1 + = + = +

b) x + y = x : y = 3(x – y)

3) Chỉ ra các cặp (x;y,z) thoả mãn a) x2 + 2x + y2 − 9 = 0

b) (x− 2 ) 2 + (y+ 2 ) 2 + x+y+z = 0

Câu 3

a Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1

-x – 1 với x < -1

* Viết biểu thức xác định f

* Tìm x khi f(x) = 2

b Cho hàm số y = x

5 2

* Vẽ đồ thị hàm số

* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán)

Câu 4

Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi

đi đợc 1/2 quãng đờng AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đờng còn lại Do

đó ôtô đến B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB

Câu 5 Cho ∆ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C

Kẻ BH, CK vuông góc với AE (H và K thuộc đờng thẳng AE) Chứng minh rằng:

a) BH = AK b) ∆MBH = ∆MAK c) ∆MHK là tam giác vuông cân

Trang 6

Đáp án Câu 1 a) A = 1 B =

4 1

b) áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính đợc a 1 = a 2 = = a 9 = 10

Câu 2 1) - Đặt 2x làm TSC rút gọn

- Biến đổi 120 dới dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x

2) a)- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)

Từ tỉ số (4) và tỉ số (2)  12 + 4x = 2.5x  x = 2 Từ đó tính đợc y =

-15 1 b) Từ x + y = 3(x-y) = x : y ⇒ 2y(2y – x) = 0 mà y ≠ 0 nên 2y – x = 0 ⇒ x = 2y

Từ đó ⇒ x =

3

4 ; y = 3 2 3) a) - Vì x2 + 2x ≥ 0 và y2 − 9 ≥ 0 ⇒ x 2 + 2x = 0 và y 2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y) b) Vì (x− 2 ) 2 ≥ 0 với ∀ x ; (y+ 2 ) 2 ≥ 0 với ∀ y ; x+y+z ≥ 0 với ∀ x, y, z

Đẳng thức xảy ra ⇔

= + +

= +

=

0

0 ) 2 (

0 ) 2 (

2 2

x y x y

x



=

=

= 0 2 2

z y x

Câu 3

a - Biểu thức xác định f(x) = x+ 1

- Khi f(x) = 2 ⇒ x+ 1 = 2 từ đó tìm x

b - Vẽ đồ thị hàm số y = x

5 2

x 0 5 O (0;0)

y 0 2 A (5;2)

- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ ⇒ OA là đồ thị hàm số y = x

5 2

- M ∈đồ thị y = x

5

2 ⇒ -2 = x

5

2 ⇒ x = -5

Câu 4 Đổi 18 phút = ( )

10

3 60

18

h

=

- Gọi vận tốc và thời gian dự định đi nửa quãng đờng trớc là v 1 ; t 1 , vận tốc và thời gian đã đi nửa quãng đờng sau là v 2 ; t 2

- Cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng TLN do đó:

V 1 t 1 = v 2 t 2 ⇔

3

100

2 1

1 2 2

1 1

=

=

t t

v v t

v t v

2

3

1 =

t (giờ) ⇒ thời gian dự định đi

cả quãng đờng AB là 3 giờ

- Quãng đờng AB dài 40 3 = 120 (km)

Câu 5 a) HAB = KCA (CH – GN) ⇒ BH = AK

-b) ∆ MHB = ∆ MKA (c.g.c)

⇒ ∆ MHK cân vì MH = MK (1)

c) Có ∆ MHA = ∆ MKC (c.c.c)

⇒ góc AMH = góc CMK từ đó

⇒ góc HMK = 90 0 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ∆ MHK vuông cân tại M

M

K

H B

E

Trang 7

Đề

số 4 Câu 1

23

4 5 ( 47

3 4 47

3 27 23

4 ⋅ + ⋅ −

b Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + + 22010

c Cho các số a1, a2, a3 ….an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1

Biết rằng a1a2 + a2a3 + + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?

Câu 2

1) So sánh a 2300 và 3200

b 8 và 5+ 1

2) Tìm x, y, z biết :

a

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

1 + = + = +

b 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32

Câu 3

1) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P(1) = Q(-1)

2) Cho hình vẽ, đờng thẳng OA là đồ thị hàm

số y = f(x) = ax (a≠0)

a Tính tỉ số −−42

o

o

x y

b Giả sử x0 = 5 tính diện tích ∆OBC

Câu 4

Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A  B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc

ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đ-ờng AB

Câu 5 Cho ∆ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:

a Ba điểm E, A, D thẳng hàng

b A là trung điểm của ED

y 0 2 1

X 0

C

B

A

x

o 1 2 3 4 5

y

Trang 8

đáp án đề 4 Câu 1 a - Biến đổi M dới dạng một tổng

- Đặt =a

23

1

47 1

- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào đợc A = 119

b Nhân hai vế của tổng với A với 2 Lấy 2A – A rút gọn đợc A =

2

1

2 2010 −

c Xét giá trị của mỗi tích a 1 a 2 , a 2 a 3 , a n a 1

⇒ số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng

2

n

vì 2002 M2 ⇒ n = 2002

Câu 2 1) a Ta có 2300 = ( 2 3 ) 100 => 3 200 = ( 3 2 ) 100 ⇒ 3 200 > 2 300

b 8 và 5 + 1 Ta có 2 < 5 ⇒ 2 + 6 < 5 + 6 = 5 + 5 + 1⇒ 8 < ( 5 + 1 ) 2 ⇒ 8 < 5 + 1

2 ) a Tìm x biết

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

1 + ( 1 ) = + ( 2 ) = + ( 3 )

- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)

- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)

⇒ 6x = 2 24 = 48 ⇒ x = 8

b - Đa về dạng

f

e d

c b

a = = - áp dụng tính chất dãy TSBN ⇒ tính x, y, z

Câu 3

1) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức

Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính đợc m =

-4 1 2a) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x 0 ;y 0 ) ∈đồ thị hàm số y = f(x) = ax

⇒ y 0 = ax 0

0

0

x

y

⇒ = a Mà A(2;1) ⇒ a =

0

0

2

1

x

y

= =>

4

2 4

2

0

0 0

0

=

=

x

y x

y

b - ∆ OBC vuông tại C

⇒ S∆OBC = OC BC

2

1

= 0 2

1

y

OC Với x 0 = 5

2

5 5 2

1 ⋅ ⋅

=

SOBC = 6,25 (đvdt)

Câu 4 - Đổi 45 phút = h h

4

3 60

45 =

- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v 1 và v 2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t 1 và t 2 (h) Ta có v 1 t 1 = v 2 t 2

- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒

1

2 2

1

t

t v

v = ; t2 – t1 =

4 3

- Tính đợc t 2 =

4

3 4 = 3 (h) t 1 = ( )

4

9 3 4

3

h

=

⇒ S = v 2 t 2 = 3 30 = 90km

Câu 5

a) ∆ MAD = ∆ MCB (c.g.c)

⇒ góc D = góc B ⇒ AD // BC (1)

- ∆ NAE = ∆ NBC (c.g.c)

⇒ góc E = góc C ⇒ AE // BC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ E, A, D thẳng hàng

-b)Từ chứng minh trên ⇒ A là trung điểm của ED

A

B

N

M

C E

D

Trang 9

Đề

số 5

Bài 1:

1) Thực hiện phộp tớnh:

A

+ +

B =

1 4,5 : 47,375 26 18.0,75 2, 4 : 0,88

3

2 5 17,81:1,37 23 :1

3 6

2) Tìm các số a, b sao cho 2007ab là bình phơng của số tự nhiên

Bài 2: Tỡm x ,y biết:

x− + − −x + =

c 2007 ( )2008

2x− 27 + 3y+ 10 = 0

Bài 3:

a) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1: :

5 4 6 Biết rằng tổng cỏc bỡnh phương của ba

số đú bằng 24309 Tỡm số A

b) Cho bốn số a,b,c,d khác 0 và thoả mãn: b2 = ac; c2 = bd; b3 + c3 + d3 ≠ 0

Chứng minh rằng: a33 b33 c33 a

b c d d

+ + = + +

c) Tìm x,y để C = -18- 2x− − 6 3y+ 9 đạt giá trị lớn nhất

Bài 4:

Cho tam giỏc ABC, M là trung điểm của BC Trờn tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a) AC = EB và AC // BE

b) Gọi I là một điểm trờn AC ; K là một điểm trờn EB sao cho AI = EK Chứng minh

ba điểm I , M , K thẳng hàng

c) Từ E kẻ EHBC (H BC∈ ) Biết ãHBE = 50o ; ãMEB =25o

Tớnh ãHEMãBME

Bài 5: (4 điểm)

Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú A 20à = 0, vẽ tam giỏc đều DBC (D nằm trong tam giỏc ABC) Tia phõn giỏc của gúc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

c) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC

Trang 10

Đáp án

Bài 1:

a)

( )

10

10 3

12 4

2 3 4 9 5 7 25 49 2 3 2 3 5 7 5 7

2 3 2 3 5 7 5 2 7 125.7 5 14

2 3 8 3

2 3 3 1 5 7 1 7

2 3 3 1 5 7 1 2

5 7 6

2 3 2

2 3 4 5 7 9

1 10 7

+ +

b) Sè bÞ chia = 4/11

Sè chia = 1/11

KÕt qu¶ = 4

Bài 2:

a)

1 2 3

1 2 3

1 7 2

3 3

1 5 2

3 3

3, 2

1 4 14

1

2 3

x x x

x

x

−= −

=+=

⇔− + =

b)

x

+

1

10

10

x

x

x

x

+

− = ⇒=

c)

V× |2x-27|2007 ≥ 0 ∀x vµ (3y+10)2008 ≥ 0 ∀y

⇒|2x-27|2007 = 0 vµ (3y+10)2008 = 0

x = 27/2 vµ y = -10/3

Trang 11

Bài 3:

Gọi a, b, c là ba số được chia ra từ số A.Theo đề bài ta có: a : b : c = 2 3 1: :

5 4 6 (1)

và a2 +b2 +c2 = 24309 (2)Từ (1) ⇒ 2 3 1

5 4 6

; ;

5 4 6

k

Do đó (2) ⇔ 2 4 9 1

( ) 24309

25 16 36

+ Với k =180, ta được: a = 72; b = 135; c = 30.Khi đó ta có số A = a + b + c = 237

+ Với k =− 180, ta được: a = − 72; b =− 135; c =− 30

Khi đó ta có só A =− 72+( − 135) + (− 30) = − 237

b) Tõ gi¶ thiÕt suy ra b2 = ac; c2 = bd; ⇒ a b = =b c d c

Ta cã a33 b33 c33 a33 b33 c33

b c d b c d

+ +

+ + (1) L¹i cã

3

a a a a a b c a

b =b b b =b c d = d (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra: a33 b33 c33 a

b c d d

+ + = + +

c)Ta cã C = -18 - ( 2x− + 6 3y+ 9 ) ≤ -18 V× 2x− 6 ≥0; 3y+ 9≥0

Max C = -18 ⇔  + =23y x− =6 09 0 x = 3 vµ y = -3

Bài 4: (4 điểm)

a/ (1điểm) Xét AMC và ∆EMB có :AM = EM (gt )

·AMC = ·EMB (đối đỉnh )BM = MC (gt )

⇒ AC = EB

Vì ∆AMC = ∆EMB·MAC = ·MEB

(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE ) Suy

Xét ∆AMI và ∆EMK có :

AM = EM (gt );·MAI = ·MEK ; AI = EK (gt )

K

H

E

M B

A

C I

Trang 12

⇒ = 90o - ·HBE = 90o - 50o =40o ⇒·HEM = ·HEB - ·MEB = 40o - 25o = 15o

·BME là góc ngoài tại đỉnh M của ∆HEM Nên ·BME = ·HEM + ·MHE = 15o + 90o = 105o

( định lý góc ngoài của tam giác )

Bài 5: a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)

suy ra ·DAB DAC

Do đó DAB· = 20 : 2 10 0 = 0

b) ∆ABC cân tại A, mà µ 0

20

A= (gt) nên ·ABC= (180 0 − 20 ) : 2 80 0 = 0

∆ABC đều nên DBC· = 60 0

Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra ·ABD= 80 0 − 60 0 = 20 0

Tia BM là phân giác của góc ABD

10

ABM =

Xét tam giác ABM và BAD có:

AB cạnh chung ; BAM· =·ABD= 20 ; 0 ·ABMDAB= 10 0

Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g)

suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nên AM = BC

2 0 0

M A

D

Trang 13

Đề số 6 Câu 1

Tính: a) A = 1 + 3 4 5 100

3 4 5 100

2 + 2 + 2 + + 2

b) B =

2007 2

1 0

7

1

7

1 7

1 7

1

−

+ +

−

+

−

+

−

20

1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

1 + + + + + + + + + + + + + +

d) Biết rằng :12+22+33+ +102= 385 Tính tổng : S= 22+ 42+ +202

Câu 2

Tìm x ,y,z biết: a)

327

2 +

x

+

326

3 +

x

+

325

4 +

x

+

324

5 +

x

+

5

349 +

x

=0 b) 3x - 2x+ 1 = 2

c) 3(x-1) = 2(y-2), 4(y-2) = 3(z-3) và 2x+3y-z = 50

Câu3: a) Cho B= 2(n−11)2 +3 Tìm số nguyên n để B có giá trị lớn nhất

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x− 2011 + x− 1

c) Tìm n ∈Z sao cho : 2n - 3 M n + 1

Câu 4 :

Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM, BI cắt cạnh

AC tại D

a Chứng minh AC=3 AD

b Chứng minh ID =1/4BD

Câu 5

Cho tam giác ABC có góc B và góc C nhỏ hơn 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác ấy các tam giác vuông cân ABD và ACE ( trong đó góc ABD và góc ACE đều bằng 900 ), vẽ DI và

EK cùng vuông góc với đờng thẳng BC Chứng minh rằng:

a BI=CK; EK = HC;

b BC = DI + EK

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w