Bài 8: A ước lượng lượng hàng tiêu thụ trung bình của 1 hộ ước lượng lượng hàng tiêu thụ trung bình của cả thành phố bằng cách nhân 600.000 B ước lượng tỷ lệ, dạng xác định cỡ mẫu C
Trang 1BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
THỐNG KÊ
2
Bài 1:
a) ước lượng trung bình
b) ước lượng tỷ lệ, f= 10/121
c) ước lượng trung bình (những hộ có thu nhập cao) Chú ý tra bảng
d) kiểm định trung bình, 0= 5
Bài 2: tự xem!
Kiểm định tính độc lập của 2 dấu hiệu
Bài 3:
A) ước lượng tỷ lệ, dạng tìm độ tin cậy
B) ước lượng tỷ lệ, dạng xác định cỡ mẫu
C) ước lượng tỷ lệ ước lượng số hộ gia đình có nhu cầu (bằng cách nhân 600.000)
Trang 2Bài 4:
A) ước lượng trung bình của X
B) kiểm định tỷ lệ, f= 30/400, p0= 0,1
C) ước lượng trung bình của X, dạng tìm độ tin
cậy Chú ý = 0,5
D) ước lượng trung bình của Y, dạng xác định cỡ mẫu = 20
6
Bài 5:
A) ước lượng tỷ lệ B) kiểm định trung bình chỉ tiêu X, 0= 6 C) Z= 10Y+4
EZ= 10.EY+4, varZ= 100.varY
z = 10 y +4 , 2 100 2
y s z
s
Bài 6:
A) ước lượng trung bình chỉ tiêu Y
B) kiểm định trung bình chỉ tiêu Y, 0= 37
C) kiểm định phương sai chỉ tiêu X, 02= 0,2.tự xem!
Bài 7:
A) ước lượng khoảng trung bình mức nguyên liệu
hao phí (gr/sp) ULK của số tiền (ngàn đ) (bằng
cách nhân 40.000*0,8)
B) kiểm định trung bình, 0= 21 (gr/sp)
C) ước lượng trung bình, dạng xác định cỡ mẫu
’= 10 triệu đ = 10.000/ (40.000*0,8) (gr/sp)
Trang 3Bài 8:
A) ước lượng lượng hàng tiêu thụ trung bình của
1 hộ ước lượng lượng hàng tiêu thụ trung bình của cả thành phố (bằng cách nhân 600.000)
B) ước lượng tỷ lệ, dạng xác định cỡ mẫu
C) kiểm định trung bình
0= 750.000/600.000
10
10 lên thành bài 9
A) ước lượng tỷ lệ
B) kiểm định trung bình
0= 2100.000/500.000
Bài 10:
A) ước lượng trung bình
B) ước lượng tỷ lệ
C) ước lượng tỷ lệ, dạng xác định cỡ mẫu
Mời ghé thăm trang web:
http://kinhteluong.ungdung.googlepages.com
http://xacsuatthongke.googlepages.com
http://toiuuhoa.googlepages.com
http://diemthi.caopt.googlepages.com
http://phamtricao.googlepages.com
www37.websamba.com/phamtricao
www.phamtricao.web1000.com