1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong 4+MT+DE+DA

4 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THCS Ngô Văn Sở Ma trận bài kiểm tra Chương IV –Đại số 8

Nhóm Toán 8 (Tiết 67 – Tuần 34 –Năm học 2010-2011)

Cấp độ

Chủ đề

Chủ đề 1

Liên hệ giữa

thứ tự và Phép

cộng –Phép

nhân

(3 tiết)

Nhận biết Bất đẳng thức

Biết áp dụng tính chất

cơ bản của BPT để so sánh 2 số

Biết áp dụng tính chất cơ bản của BPT để chứng minh một BĐT (đơn giản )

Số câu

Số điểm/Tỉ lệ

%

2 câu 1,0đ

1 câu 0,5đ

1 câu 0,5đ

1câu 1,0đ

5 câu 3,0đ=30%

Chủ đề 2

BPT bậc nhất

một ẩn

BPT tương

đương

(2 tiết)

Vận dụng được các quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương

Tìm ĐK tham số m

để được BPT tương đương với BPT đã cho

(có tập nghiệm x > a )

Số câu

Số điểm/Tỉ lệ

%

2 câu 1,0đ

1 câu 1,0đ

3 câu 2,0đ=30%

Chủ đề 3

Giải BPT bậc

nhất một ẩn

(2 tiết)

Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn Biểu diễn tập hợp nghiệm của một BPT

trên trục số

Sử dụng các phép biến đổi tương đương để đưa BPT đã cho về dạng ax + b < 0 ; hoặc ax+b > 0 ; …

Số câu

Số điểm/Tỉ lệ

%

1 câu 0,5đ

1 câu 0,5đ

1 câu 1,0đ

3 câu 2,0đ=30%

Chủ đề 4

Phương trình

chứa dấu giá trị

tuyệt đối

(3 tiết)

Định nghĩa giá trị tuyệt đối a

Giải phương trình

ax =b

Biết cách giải phương trình

ax b+ =cx d+

Số câu

Số điểm/Tỉ lệ

%

1 câu 0,5đ

1 câu 0,5đ

1 câu 2,0đ

3 câu 3,0đ=30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

3 câu 1,5điểm 15%

3 câu 1,5điểm 15%

8 câu 7,0điểm 70%

14 câu 10,0 điểm

100%

QN, ngày 30 / 03 / 2011 namnvs@gmail.com

Trang 2

Trường THCS Ngô Văn Sở Bài kiểm tra Chương IV – Đại số 8

I-Trắc nghiệm (5,0đ) :

Bài 1 (2,0đ) : Đánh dấu “X” vào ô thích hợp

A Trong tam giác ABC , ta có : AB > BC – AC

B Với mọi giá trị của x , ta có x2 + 1 > 1

C Nếu a – 3 < b – 3 thì – a < – b

D Bất phương trình 1

2

x

x≤ − , có tập nghiệm S ={x \ x≤ −2}

Bài 2 (0,5đ) : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

a) x + y > 2 b) 0.x – 1 ≥ 0 c) x2 + 2x –5 > x2 + 1 d) (x – 1)2 ≤ 2x

Bài 3 (0,5đ) : Hình nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 1

2

x

x< − (Đánh dấu X vào ô vuông bên cạnh)

Bài 4 (0,5đ): Biết a =3 thì giá trị của a bằng :

Bài 5 (0,5đ) : Nghiệm của phương trình : 2x − =2 0 là:

a) x = 1 b) x = 1 và x = – 1 c) x = – 1 d)Tất cả đều sai !

Bài 6 (0,5đ) : Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai :

a) a – 2 < b – 2 b) 4 – 2a > 4 – 2b c) 2010 a < 2010 b d)

2011 2011

a > b

Bài 7 (0,5đ) : Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7

a) 6 – x < 10 b) x – 3 < 7 c) 6 – 2x < 14 d) x > – 4

II-Tự luận (5,0điểm):

Bài 1 (2,0đ):

a) Giải bất phương trình : 2 – 5x ≥ 12

b) Tìm giá trị của m để bất phương trình x + m > 3 có tập nghiệm {x\ x>2} ?

Bài 2 (2,0đ) :

Giải phương trình x+ =2 2x−10 (*)

Bài 3 (1,0đ) : Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 + c2 +3 ≥ 2(a + b + c)

-Hết -QN, ngày 30 / 03 / 2011 namnvs@gmail.com

- 2 0

H ì n h d

Trang 3

Trường THCS Ngô Văn Sở Năm học : 2010-2011

Nhóm Toán 8

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV- ĐẠI SỐ 8

(Tiết 67 – Tuần 34 )

A-TRẮC NGHIỆM (5,0đ) :

Bài 1 (2,0đ) : Mỗi câu 0,5đ

Bài 2 (0,5đ) : C

Bài 3 (0,5đ) : C

Bài 4 (0,5đ): A

Bài 5 (0,5đ) : B

Bài 6 (0,5đ) : D

Bài 7 (0,5đ) : C

II-Tự luận (5,0điểm):

Bài 1 (2,0đ):

a) Giải bất phương trình 2 – 5x ≥ 12

⇔ – 5x ≥ 10 (0,5đ)

b) Bất phương trình x + m > 3

⇔ x > 3 – m (0,5đ)

Vì có tập nghiệm {x \ x>2} , ta có 3 – m = 2 ⇒ m = 1 (0,5đ)

Bài 2 (2,0đ) :

(Trước hết : x+ = +2 x 2 khi x +2 0 x – 2

x+ = − +2 x 2 khi x + 2 < 0 x < – 2 )

-Giải phương trình đã cho (*) , qui về giải các phương trình :

+Khi x ≥ – 2 , phương trình (*) ⇔ x + 2 = 2x – 10 (0,5đ)

⇔ x = 12 (thoả mãn) (0,25đ)

+Khi x < – 2 , phương trình (*) ⇔ – (x + 2) = 2x – 10 (0,5đ)

⇔ x = 83 (không thoả mãn) (0,25đ)

-Kết luận : Tập nghiệm của phương trình đã cho S = { }12 (0,5đ)

Bài 3 (1,0đ) :

-Sử dụng BĐT : (a – 1)2 = a2 – 2a + 1 ≥ 0 với mọi giá trị của a

Tương tự : (b – 1)2 = b2 – 2b + 1 ≥ 0 với mọi giá trị của b

(c – 1)2 = c2 – 2c + 1 ≥ 0 với mọi giá trị của c (0,5đ)

-Do đó (cộng vế theo vế) , ta có :

(a2 + b2 + c2 ) – 2(a+b+c) + 3 ≥ 0 (0,25đ)

-Suy ra điều chứng minh : a2 + b2 + c2 +3 ≥ 2(a + b + c) (0,25đ)

Trang 4

-Hết -QN, ngày 30 / 03 / 2011 namnvs@gmail.com

Ngày đăng: 28/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w