1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 5 tuần 14

6 951 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Giải bài toán có liên quan đến chu vi, diện tích các hình.. – Bài toán về trung bình cộng... – Rèn kỹ năng thực hiện chia 1 STN cho 1 STP và vận dụngđể giải các bài toán có liên quan..

Trang 1

TU N 14

Thứ hai ngày tháng năm 2008

Toán : luyện tập

(SGK 68; TK 269)

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia STN : STN- thơng là STP – Giải bài toán có liên quan đến chu vi, diện tích các hình – Bài toán về trung bình cộng

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

- Chữa bài tập tiết 66

II/- Bài mới: Luyện tập

1- bài 1: tính giá trị biểu thức - Hs đọc, hiểu yêu cầu

MĐ:C2tính gt biểu thức và phép chia đã học - Tự làm vào vở

- Chốt: Nêu cách thực hiện b1 - Chữa - đổi bài KT

2- bài 2: Tính rồi so sánh kết quả

- Thảo luận cách tính nhanh - TL nhóm bàn

- Nhân 1 số với 0,4 (lấy số đó x 10:25) - Vì 10 : 25 = 0,4

- Nhân 1 số với 1,25 (lấy số đó x 10 : 8) - Vì 10 : 8 = 1,25

- Nhân với 2,5 (lấy số đó x 10 : 4 ) - Vì 10 : 4 = 2,5

- Hs nhẩm – ghi nhớ

3- Bài 3: giải toán về diện tích hình

- Hs đọc, nêu tóm tắt - Tự làm vở, 1 hs làm bảng phụ

- Chốt: nêu lại các bớc làm

4- bài 4: hs đọc, hiểu yêu cầu - Hs nêu tóm tắt

- Chữa bài - làm bài – nhóm 2, 1 nhóm làm

- Hệ thống nội dung luyện tập

- Nhớ cách chia 1 STN cho STN

- MR: cho phép chia 2:14 2/ b1: 2:14= 0,142877

a- tìm thơng của phép chia -nx: phần TP có nhóm cs lặp lại b-chữ số thứ 100 của phần TP là chữ số nào là 142877 100 cs gồm

- BVN : tiết 66 100:6= 16 nhóm d 4

********************************************

Thứ ba ngày tháng năm 2008

Toán : chia 1stn cho 1stn thơng là 1stp

(SGK 67 TK 265

Trang 2

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc chi 1 STN cho 1 STN mà thơng tìm đợc là 1 STP

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

Chữa bài tập tiết 65

- BS: 27,6 : 14 ; 44,2 : 52

II/- Bài mới

a- VD1: Đa bài toán 1 SGK - Hs đọc, hiểu yêu cầu- lập pt 27m:4 - Tl nhóm 2 – tìm kết quả cách 1: đổi 27m = 2700cm

2700:4=675cm=6,75m

cách 2: coi 27 = 27,00

lấy 27,00 4

30 6,75

20

0

- mGV chốt cách 2 - Nhiều hs chia lại

b- VD2: 43 : 52 - Hs nháp kq

- Chốt cách làm (nh SGK)

- Lần 1 : lấy 43 : 52 đợc 0 d 43

đánh dấu phẩy vào thơng, thêm 0 vào bên

phải số d 43 chia tiếp

c- Quy tắc : hđ nhóm 4 - đọc nh SGK

- Chốt: khi chia STN cho STN mà lần cuối

còn d ta thực hiện chia tiếp với số d đó

=cách đánh dấu phẩy vào thơng, thêm 1 cs

0 vào bên phải số d và chia tiếp

2- Thực hành

a- bài 1: vận dụng quy tắc, t/hiện phép chia 10/ - B + lên bảng

b- giải toán tỷ lệ có phép chia vừa học 5/ - hs đọc, nêu tóm tắt

- Chốt : Nêu các bớc giải - làm bảng + B phụ

c- bài 3: viết các PS dới dạng STP 5/

? Muốn viết PS → STP em làm tn? - Tử : mẫu

M :

5

2 = 2 : 5 = 0,4 - Hs làm bảng

- Chốt: các PS trên đề có thể viết thành STP

- MR: thực hiện với phép

7

2 em có n/xét gì

III/- Củng cố: Đọc lại quy tắc- ghi nhớ - BVN : tiết 66

***********************************************

Thứ t ngày tháng năm 2008

Toán :chia 1 stn cho 1 stp

(SGK 69 ; TK 272 )

Trang 3

A/-Mục tiêu : Giúp HS :

-Nắm đợc cách thực hiện chia một số TN cho một số TP bằng cách đa về phép chia hai

số tự nhiên

- Vận dụng để giải các bài toán có liên quan đến phép chia

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I/- KTBC : Chữa bt tiết 67 3/ 1 HS lên bảng 570 : 95

13/ Lớp 25 :4 và ( 25 x5 ): (4x5) II/- Bài mới

1.Xây dựng quy tắc

a.Giới thiệu tính chất

VD1:Đa bài toán: HS đọc và lập phép tính

?Hãy chuyển về 2 số tự nhiên mà thơng 57:9,5

( 57 x10) : (9,5 x 10) = 570 : 95 -Tìm kết quả phép tính

- HS trình bày

- GV HD tính viết ( Nh SGK) -HS chia lại từng thao tác

B1:- Viết thêm vào bên phải số bị chia 570

B2 :- Bỏ dấu phẩy ở số chia 9,5

570 9,5

Thực hiện phép chia

VD2: 99:8,25

HS nêu từng bớc tính chia nh SGK HĐN bàn

- Rút ra quy tắc HS đọc SGK

2> Thực hành

Bài 1:Củng cố cách tính B + Nháp

CHốt : Khi chia một số cho 0,1 thì thơng 1HS trả lời

thế nào?

Bài2: Tính nhấm HS làm bảng con

Chốt : Qua bài 2 em cần chú ý gì? HS trả lời

Chốt :Khi chia cho 10 thì số bị chia giảm HS lắng nghe

10 lần

Khi chia cho 0,1 thì số bị chia tăng 10 lần

Bài 3:Giải toán có phép chia vừa học

Tìm hiểu đề HS đọc và nêu tóm tắt

HS tự làm

GV kiểm tra và cho chữa bài

Chú ý cách đặt lời giải

III.Củng cố :

? Nêu nội dung cần ghi nhớ? HS đọc

Khi thực hiện chia cho STP em cần chú ý Làm theo 2 bớc nh SGK

Dặn dò VBT tiết 68

Thứ năm ngày tháng năm 2008

Toán : luyện tập

(SGK 70; TK 277 )

Trang 4

A/-Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Củng cố quy tắc chia 1 STN cho 1 STN – Rèn kỹ năng thực hiện chia 1 STN cho 1 STP và vận dụngđể giải các bài toán có liên quan

- B/-Hoạt động dạy học-

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

A/- Bài mới

Bài1- Tính và so sánh kết quả 10/ - Hs làm nháp

- Chốt: Muốn chia nhẩm 1 số cho 0,5; 0,2 - Hs trình bày

0,25 ta làm tn? - Hđ nhóm 2

- MR: 5 : 0,5 = 5 :

2

1 = 5 x2 - Trình bày

5 :0,125 = ? ( 5 x8) - Hs nhẩm thuộc

Bài 2: Tìm x 8/ - Hs làm vở

-Chữa bài – Kiểm tra 2HS lên bảng + đổi vở

Chốt Đặt câu hỏi giao lu

Bài 3:HS đọc và tìm hiểu bài 2em đọc và tìm hiểu bài

Tóm tắt :

Có 21 lít và 15 lít

1chai đóng 0,75 l

Hỏi có bao nhiêu chai?

? Tìm đờng lối giải Hs thảo luận nhóm 2

Giải bài và chữa bài Làm vở bvà 1 HS lên bảng

B1:Tìm tổng số lít

B2 :Tìm số chai cần chứa đủ HS có thể làm theo các cách khác

nhau

CHo HS trình bày định hớng -Lớp nhận xét

Trình bày bài làm

b1:tìm diện tích HCN: 25 x25 = 225 HS đọc lại

b2:Tìm chiều dài: 225: 12,5 =

b3: Tìm chu vi và diện tich thửa ruộngHCN

?Nêu nội dung cần ghi nhớ? HS trình bày

Tổng kết :Vận dụng phép chia đã họclàm

tính và giải toán

NX tiết học- dặn dò VN làm vở bài tập tiết 69

********************************************

Thứ sáu ngày tháng năm 2008

Toán : chia một số thập phân cho một số thập phân

(SGK 71; TK 281)

A/-Mục tiêu : Giúp học sinh :

-Hiểu và vận dụng đợc quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân

- áp dụng để giai các bài toán có liên quan

- B/-Hoạt động dạy học-

Trang 5

Hoạt động dạy TG Hoạt động học

I KTBC

Bảng tay và 1 HS lên bảng 235,6 : 62

II Bài mới

1.Giới thệu phép chioa STP cho STP

a.VD1: GV đa bài toán 7/ HS đọc rút ra phép chia

23,56 : 6,2 = ? kg

Tìm kết quả:Gợi ý : Tìm cách nào để HĐN bàn

chuyển phép chia cho số tự nhiên?

23,56 :6,2 =(23,56 x10):(6,2x10)=

= 235,6 : 62 = 3,8 kg 23,56 6,2

b1: dịch chuyển dấu phẩy

b2: chia

- GV hớng dẫn tiến trình viết theo 2 cách - 2 hs thực hiện lại

b VD2 : 82,55 : 1,27 5/ - Nhận xét số chia

? Muốn đa về phép chia cho 127 ta phải

dịch chuyển ? chữ số - 2 c/số

c Xây dựng quy tắc - Hđ nhóm 2

- Đọc thuộc quy tắc (nh SGK/71)

- Chốt: Muôn chia 1 STP cho 1STP

b1: chuyển về phép chia cho STN, đếm

dịch chuyển dấu phẩy

b2: chia

2- Thực hành

a- bài 1: củng cố kỹ năng thực hành chia 8/ - hs làm bảng (2 phép)

số thập phân cho STP - nháp 2 phút

- Chốt: cần chú ý gì khi thực hiện bài 1 - bớc 1

b- bài 2: giải toán có sử dụng phép chia 5/ - Hs đọc, tìm hiểu đề

? Nêu tóm tắt bài - 4,5 lít nặng3,42 kg

- Hs làm nháp 8 lít nặng kg

- đọc bài làm

c- bài 3: phép chia có d 5/ - Hs đọc, tìm hiểu bài

TT; 1 bộ – 2,8m ; 429,5m may đợc nhiều - TL nhóm 2 – tìm định hớng nhất ? bộ, thừa ? mét - làm bảng

- Chữa: Có 2 cách trình bày

-VD: có 429,5m vải thì may đợc nhiều

nhất số bộ quần áo và thừa số mét :

429,5 : 2,8 = d

cách 2: thực hiện phép chia

429,5 : 2,8 = d

-TL vậy có

Chốt: Em có n/xét gì ở phép chia của bài - chia có d

- số d là số mét vải thừa

MR: Muốn may thêm 1 bộ cần thêm ? mét

III/- Củng cố : Nêu quy tắc chia 3/

- TK: Cần trớc hết đếm ở phần TP của SC

có bao nhiêu c/số thì dịch chuyển dấu phẩy

của SBC sang phải bấy nhiêu c/số Nếu kô

đủ để dịch chuyển ta thêm = c/số 0

sau đó mới chia - BVN : tiết 70

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tay và 1 HS lên bảng 235,6 : 62 - Giáo  án toán lớp 5 tuần 14
Bảng tay và 1 HS lên bảng 235,6 : 62 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w