1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 CKTKN tuần 20

24 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 478,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ viết đoạn đọc diễn cảm Từ Cẩu Khây hé cửa … tối sầm lại III.. Đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ tích về loài người và trả lời

Trang 1

TuÇn 20 Thø hai, ngµy 11 th¸ng 01 n¨m 2010

Chµo cê

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ viết đoạn đọc diễn cảm (Từ Cẩu Khây hé cửa … tối sầm lại)

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

- Kiểm tra 2 HS Đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ

tích về loài người và trả lời câu hỏi:

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:Bốn anh tài (phần tiếp theo)

b Luyện đọc:

- GV chia đoạn: 2 đoạn (Đ1:từ đầu đến yêu tinh

đấy; Đ2: còn lại)

- Đọc nối tiếp đoạn lần 1

- Luyện đọc những từ ngữ khó: Cẩu Khây, vắng

teo, giục, sầm, khoét…

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 3 cho tốt hơn

- đọc cho nhau nghe

- Cho HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài +Đoạn 1: đọc với giọng

hồi hộp +Đoạn 2: giọng gấp gáp, dồn dập

c Tìm hiểu bài:

+Đoạn 1:

* Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và

đã được giúp đỡ như thế nào?

* Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?

* Ý nghĩa của câu chuyện này là gì?

d Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp lần 4

- 2 HS lần lượt lên bảng

- HS lắng nghe – nhắc tựa

- HS theo dõi

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)

- luyện đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp – trả lời theo chú giải

- HS đọc nối tiếp đoạn- HS khác nhận xét

- Các cặp luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe

- HS đọc thành tiếng, đọc thầm

- Anh em Cẩu Khây gặp một bà cụ còn sốngsót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủnhờ

- Có phép thuật phun nước như mưa làm nướcdâng ngập cả cánh đồng, làng mạc

- HS đọc thành tiếng, đọc thầm

- Yêu tinh thò đầu vào … quy hàng

- Anh em Cẩu Khây đoàn kết, có sức khoẻ, cótài năng phi thường, có lòng dũng cảm

- Câu chuyện ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinhthần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phụcyêu tinh, cứu dân làng của anh em Cẩu Khây

- HS đọc nối tiếp 2 đoạn

- Lớp luyện đọc diễn cảm

- HS giữa các tổ thi đua đọc bài

Trang 2

- GV luyện đọc cho cả lớp (Từ Cẩu Khây hé cửa …

tối sầm lại) trên bảng phụ

- thi đua đọc bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Xem bài mới

Bước đầu nhận biết về phân số ; biết phân số cĩ tử số , mẫu số ; biết đọc , viết phân số

II.Đồ dùng dạy học:

Các mô hình (sgk)

III.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Giới thiệu phân số

-HD hs quan sát một hình tròn ( SGK)

-Nêu câu hỏi ,thông qua trả lời ,nhận biết được :

+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau

+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó) đã dược tô màu

-Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5

phần Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn

 Năm phần sáu viết thành 65 (viết số 5, viết gạch

ngang, viết số 6 dưới gạch ngangvà thẳng cột với số

5).Đọc :năm phần sáu

 Ta gọi65 là phân số

 Phân số 65 có tử số là 5, mẫu số là 6

 HD hs nhận ra : MS viết dưới gạch ngang MS cho

biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau 6

là số tự nhiên khác 0(MS phải khác 0) Tử số viết

trên gạch ngang TS đã tô màu 5 phần bằng nhau

5 la STN

-Làm tương tự với các phân số

2

1, 4

3

,

74

-> Kết luận: (SGK)

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết rồi đọc phân số

Bài 2: Viết theo mẫu

Bài 3, 4: Không bắt buộc

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Thông qua câu hỏi hs trả lời

-vài hs đọc-vài hs nhắc lạivài hs nhắc lại

-Tự nêu mnhận xét

-Nêu y/c a), b) -> làm bài , chữa bài

- hs lần lượt lên bảng viết và nêu, lớp làm vở nháp

-Làm vở toán sửa bài

-Thi đua đọc đúng, chỉ bạn khác đọc (nếu đọc sai cô giáo sửa, đọc đúng lại và chỉ bạnkhác đọc.)

-3hs

Trang 3

-Thi ủua cho vớ duù veà phaõn soỏ, chổ tửỷ soỏ vaứ maóu soỏ.

CHIEÀU

LUYEÄN: TAÄP ẹOẽC

BOÁN ANH TAỉI( Tieỏp theo)

I MUẽC TIEÂU

- ẹoùc raứnh maùch, troõi chaỷy lửu loaựt; bieỏt ủoùc vụựi gioùng keồ chuyeọn, bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùnphuứ hụùp noọi dung caõu chuyeọn

- Hieồu noọi dung cuỷa baứi thoõng qua laứm baứi taọp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 Luyeọn ủoùc

- HS luyeọn ủoùc trong nhoựm

- Thi ủoùc dieón caỷm

2 Laứm baứi taọp

- GV toồ chửực cho HS tửù laứ baứi roài chửừa baứi ẹaựp aựn:

BT1 : Choùn yự thửự 2 : Gaởp baứ cuù

BT2 : baứ cuù naỏu cụm cho aờn, giuùc anh em Caồu Khaõy chaùy troỏn

BT3 :

a) Caồu Khaõy nhoồ caõy beõn ủửụứng quaọt tuựi buùi

b) Naộm Tay ẹoựng Coùc ủoựng coùc be bụứ ngaờn nửụực luùt

c) Laỏy Tai Taựt nửụực taựt nửụực aàm aàm qua nuựi cao

d) Moựng Tay ẹuùc Maựng ngaỷ caõy khoeựt maựng, khụi doứng nửụực chaỷy ủi

0

THEÅ DUẽC

Đi chuyển hớng phải, trái Trò chơi: Thăng bằng

I Mục tiêu

- Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển theo hớng phải, trái

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Thăng bằng”

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Sân bãi, còi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp, oồn ủũnh, phoồ bieỏn noọi dung, neõu muùc

tieõu, yeõu caàu giụứ hoùc

- Khụỷi ủoọng

+Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung

+Troứ chụi: “Coự chuựng em” hoaởc moọt troứ chụi naứo

ủoự maứ GV vaứ HS lửùa choùn

2 Phaàn cụ baỷn:

a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ vaứ baứi taọp reứn luyeọn tử theỏ

cụ baỷn

* OÂn taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủi ủeàu theo

1 – 4 haứng doùc

-Caựn sửù ủieàu khieồn cho caực baùn taọp, GV bao quaựt,

nhaộc nhụỷ, sửỷa sai cho HS

-HS vaón duy trỡ theo ủoọi hỡnh

4 haứng ngang

-HS 4 toồ chia thaứnh 4 nhoựm ụỷ

vũ trớ khaực nhau ủeồ luyeọn taọp

Trang 4

* Ôn đi chuyển hướng phải, trái

-GV chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực

đã quy định Các tổ trương điều khiển tổ của mình

tập

- HS tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo

1 – 4 hàng dọc và đi chuyển hướng phải trái Lần

lượt từng tổ thực hiện 1 lần và đi đều trong khoảng

10 – 15m Tổ nào tập đều, đúng, đẹp, tập hợp

nhanh được biểu dương, tổ nào kém nhất sẽ phải

chạy 1 vòng xung quanh các tổ thắng

b) Trò chơi : “ Thăng bằng ”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và cho HS khởi

động kĩ khớp cổ chân, đầu gối, khớp hông

-Nêu tên trò chơi.

-GV nhắc lại cách chơi:

Cách chơi : Khi có lệnh của GV từng đôi một các

em dùng tay để co, kéo, đẩy nhau, sao cho đối

phương bật ra khỏi vòng hoặc không giữ được

thăng bằng phải rời tay nắm cổ chân hoặc để chân

co chạm đất cũng coi như thua Từng đôi chơi với

nhau 3 – 5 lần, ai thắng 2 – 3 là thắng Sau đó

chọn lọc dần để thi đấu chọn vô địch của lớp

Chú ý: GV chọn HS chơi có cùng tầm vóc và sức

lực

-Tổ chức thi đấu giữa các tổ theo phương pháp loại

trực tiếp từng đôi một, tổ nào có nhiều bạn giữ được

thăng bằng ở trong vòng tròn là tổ đó

- Sau vài lần chơi GV có thể thay đổi hình thức,

đưa thêm quy định hoặc cách chơi khác cho trò chơi

thêm phần sinh động

3 Phần kết thúc:

-HS đi thường theo nhịp và hát

-Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít thở sâu, hệ

thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá, giao bài tập về nhà ôn

động tác đi đều

-GV hô giải tán

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc

 Nêu được một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí : khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,…

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

 GV gọi 2 HS làm bài tập 3, 4 / 49 VBT Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

T 1

T 2

T 3

T 4

Trang 5

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU VỀ KHÔNG KHÍ Ô

NHIỄM VÀ KHÔGN KHÍ SẠCH

Mục tiêu :

Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không

khí bẩn (không khí bị ô nhiễm)

Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV yêu cầu HS lần lượt quan sát các hình trang

78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện bầu không

khí trong sạch? Hình nào thể hiện bầu không khí

- Một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của

không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không

khí sạch và không khí bẩn

- HS nhắc lại một số tính chất của không khí

Kết luận: Như kết luận hoạt động 1 trong SGV trang 143

Hoạt động 2 : THẢO LUẬN VỀ NHỮNG NGUYÊN

NHÂN GÂY Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ

Mục tiêu:

Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không

khí

Cách tiến hành :

GV yêu cầu HS liên hệ thực tế và phát biểu:

- Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói

chung và nguyên nhân làm không khí ở địa phương

bị ô nhiễm nói riêng?

- Do khí thải của các nhà máy ; khói, khí độc, bụi

do các phương tiện ô tô thải ra ; khí độc vi khuẩn,

…do các rác thải sinh ra

Kết luận: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:

- Do bụi: Bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do hoạt động của con người (bụi nhà máy, xe cộ, bụi phóng xạ, bụi than, xi măng, …)

- Do khí độc: Sự lên men thối của các xác sinh vật, rác thải, sự cháy của than đá, dầu mỏ, khói tàu xe, nhà máy, khói thuốc lá, chất độc hóa học

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò

-Yêu cầu HS mở SGK đọc phần Bạn cần biết. - 1 HS đọc

- GV nhận xét tiết học.

- Về nhà đọc lại phần Bạn cần biết, làm bài tập

ở VBT và chuẩn bị bài mới.

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: BT 2a

II Đồ dùng dạy học

Trang 6

- vở CT

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Kiểm tra 3 HS GV đọc cho HS viết bảng lớp: Thân

thiết, nhiệt tình, thiết tha…

- GV nhân xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:chính tả Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.

b Luyện viết từ khó:

- GV đọc bài lần 1

- GV: cha đẻ của chiếc lốp xe đạp là ai?

- Luyện viết các từ ngữ dễ viết sai:

Đân - lốp, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã …

- GV lưu ý HS cách trình bày bài chính tả

+Nhớ viết hoa danh từ riêng Đân - lốp, Anh

c Nghe – viết

- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu

cho HS viết Mỗi câu (bộ phận câu) đọc 2 lượt

d Chấm, chữa bài

- GV đọc toàn bài chính tả một lượt

- Chấm chữa 5 đến 7 bài.- GV nêu nhận xét chung

*Bài tập 2a HS đọc yêu cầu và nội dung

-Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS thực hiện trong nhóm,

nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên bảng

-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các nhóm khác chưa

-Nhận xét và kết luận các từ đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Yêu cầu HS ghi nhớ những từ

đã luyện tập để không viết sai chính tả

- Vài HS viết ở bảng lớp

- HS còn lại viết vào bảng con

- HS nghe – nhắc tựa

- HS lắng nghe, đọc thầm lại bài chính tả

- Đân - lốp HS nước anh

- HS phát hiện một số từ khó viết

- HS phân tích – viết bảng con

- HS nghe

- HS viết chính tả

- HS rà soát lại

- Từng cặp HS đổi tập cho nhau để soát lỗi +sửa lỗi

-1 HS đọc

-Trao đổi, thảo luận và tìm từ, ghi vào phiếu

-Các nhóm bổ sung

-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu:

đãng trí - chẳng thấy xuất trình .

- HS lắng nghe

- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)

+ HS khá, giỏi: Viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2, 3 câu kể đã học (BT3)

II Đồ dùng dạy- học

- vở – bảng phụ BT2

III Hoạt động dạy- học

1 KTBC:

- Kiểm tra 2 HS:

+HS 1: Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng tài có

nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường”, tiếng tài

có nghĩa là tiền của: tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài

a tài có nghĩa là “có khả năng hơn người bình

thường”: Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tàiđức, tài năng …

Trang 7

trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa …

+HS 2: Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở BT3 tiết LTVC

trước

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi tựa

* Bài tập 1: - Cho HS đọc yêu cầu của BT

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả làm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Trong đoạn văn có

4 câu kể là câu 3, 4, 5, 7

* Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu BT

- Cho HS làm bài

- GV treo bảng phụ đã viết 4 câu văn

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: +C 3: - CN: Tàu

chúng tôi đi - VN: Buông neo trong vùng biển Trường

Sa // +C 4: - CN: Một số chiến sĩ - VN: Thả câu // +C

5: - CN: Một số khác - VN: Quây quần trên boong sau

ca hát, thổi sáo // +C 7: - CN: Cá heo - VN: gọi nhau

quây quần đến bên tàu như để chia vui

* Bài tập 3: - Cho HS đọc yêu cầu của BT

- Cho HS làm việc: - Cho HS trình bày đoạn văn

- GV nhận xét, khen những HS viết hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Những HS viết đoạn văn chưa

đạt về nhà viết lại

b tài có nghĩa là tiền của: Tài nguyên, tài trợ,

tài sản

- HS đọc học thuộc lòng

- HS lắng nghe - nhắc tựa

- 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

- HS trao đổi theo cặp, tìm câu kể Ai làm gì cótrong đoạn văn

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc

- Lớp làm bài cá nhân

- 4 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, viết lời giải đúng vào vở

- 1 HS đọc lớp lắng nghe 3 HS làm bài vàobảng phụ - HS còn lại làm bài vào vở- HS lầnlượt đọc đoạn văn

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

III.Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: “Phân số”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi dề

HĐ 1: Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn học sinh tự giải

quyết vấn đề

a)gv nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi em được

mấy quả cam?”

-Nêu câu hỏi khi trả lời hs nhận biết được:

Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN khác 0 có thể là

một số tự nhiên

b) Nêu : “ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em

được bao nhiêu phần của cái bánh?”

-Nêu lại vấn đề tự nhẩm để tìm ra:

8:4 = 2( quả cam)

-Nhắc lại rồi tự nêu cách chia: Chia mỗi bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho

Trang 8

->Keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù

nhieõn khaực 0 laứ moọt phaõn soỏ

c) Neõu caõu hoỷi hs traỷ lụiứ nhaọn ra ủửụùc: Thửụng cuỷa pheựp

chia soỏ tửù nhieõn cho chia soỏ tửù nhieõn ( khaực 0 ) coự theồ

vieỏt thaứnh moọt phaõn soỏ, tửỷ soỏ laứ soỏ bũ chia, maóu soỏ laứ

soỏ chia.

Hẹ 2: Thửùc haứnh

Baứi 1: Vieỏt thửụng cuỷa moói pheựp chia dửụựi daùng phaõn soỏ

Baứi 2:( 2 yự ủaàu)

Baứi 3: a) Vieỏt theo maóu

b) Nhaọn xeựt: Moùi soỏ tửù nhieõn coự theồ vieỏt thaứnh

moọt phaõn soỏ coự tửỷ soỏ laứ soỏ tửù nhieõn ủoự vaứ maóu soỏ baống

1.

Hẹ 3: Cuỷng coỏ daởn doứ

-HS nhaọn ra vỡ maóu soỏ phaỷi khaực 0 (vỡ khoõng coự pheựp chia

-TLCH, cho vớ duù : 8: 4 =

4

8 ; ……

-Laứm baỷng con

Tửù laứm baứi, chửừa baứi-Laứm vụỷ, chửừa baứi

-Tửù suy nghú caựch giaỷi thớch

-“Phaõn soỏ vaứ pheựp chia soỏ tửù nhieõn” ( t t)

Đạo đức

KÍNH TROẽNG, BIEÁT ễN NGệễỉI LAO ẹOÄNG( TIEÁT 2)

I MUẽC TIEÂU

- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn ngời lao động.

- Bớc đầu biết c xử lễ phép với những ngời lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ.

- Biết nhắc nhở các bạn phải kính trọng và biết ơn ngời lao động.

II TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN

- SGK ẹaùo ủửực 4

- M oọt soỏ ủoà duứng cho HS ủoựng vai

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU.

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Goùi HS ủoùc phaàn ghi nhụự

 Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Daùy baứi mụựi

Hoùat ủoọng 1: ẹoựng vai( BT 4, SGK)

Muùc tieõu: HS bieỏt ủửa ra vaứ giaỷi quyeỏt caực tỡnh huoỏng

Caựch tieỏn haứnh:

GV chia lụựp thaứnh caực nhoựm, giao moói nhoựm thaỷo luaọn vaứ

chuaồn bũ ủoựng vai moọt tỡnh huoỏng

- Caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ chuaồn bũ ủoựng vai

- Caực nhoựm leõn ủoựng vai

GV phoỷng vaỏn caực HS ủoựng vai

Thaỷo luaọn caỷ lụựp

- Caựch cử xửỷ vụựi ngửụứi lao ủoọng trong moói tỡnh huoỏng nhử

vaọy ủaừ phuứ hụùp chửa? Vỡ sao?

- Em caỷm thaỏy nhử theỏ naứo khi ửựng xửỷ nhử vaọy

- HS traỷ lụứi

Trang 9

GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống.

Họat động 2: Trình bày sản phẩm( BT5,6, SGK)

Mục tiêu: HS đạt được mục tiêu 1 và 2

Cách tiến hành:

: Trình bày sản phẩm( theo nhóm hoặc cá nhân) Cả lớp nhận xét

GV nhận xét chung

Họat động 3: Củng cố dặn dò

GV mời 1-2 HS đọc to phần ghi nhớ trong SGK

Họat động nối tiếp: Thực hiện kính trọng, biết ơn những

người lao động

****************************************************************************************************************

CHIỀU

Lịch sử ( Có GV chuyên soạn giảng)

I Mục tiêu

- Dựa vào gới ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một ngườicó tài

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể

II Đồ dùng dạy- học

- Sách truyện đọc lớp 4 - Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

III Hoạt động dạy- học

a Giới thiệu bài:kể chuyện đã nghe đã đọc

b Hướng dẫn HS kể chuyện:

- Cho HS đọc đề bài và gợi ý

- Cho HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

c HS kể chuyện:

a Đọc dàn ý bài kể chuyện (GV đã viết trên bảng phụ)

- Cho HS đọc dàn ý

- GV lưu ý HS: Khi kể các em cần kể có đầu, có đuôi,

biết kết hợp lời kể với động tác, điệu bộ, cử chỉ

- 1 HS kể 2 đoạn Bác đánh cá và gã hungthần và nêu ý nghĩa của câu chuyện

HS nhắc tựa

- 1 HS đọc to, lớp theo dõi trong SGK

- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câuchuyện mình kể, nói rõ câu chuyện kể về ai,tài năng đặc biệt của nhân vật, em đã đọc ởđâu hoặc nghe ai kể

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Từng cặp HS kể - Trao đổi với nhau về ýnghĩa của câu chuyện

Trang 10

b Cho kể theo nhóm - GV theo dõi các nhóm kể

chuyện

c Cho HS thi kể: GV mở bảng phụ đã viết sẵn tiêu

chuẩn đánh giá bài kể chuyện

- GV nhận xét, bình chọn HS chọn được câu chuyện

hay, kể hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu các em về nhà tập kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện tuần 21

- Có thể HS xung phong lên kể - Có thể đạidiện các nhóm lên thi kể và nói về ý nghĩacủa câu chuyện

- Lớp nhận xét

.II Đồ dùng dạy- học

- Ảnh trống đồng trong SGK

III Hoạt động dạy- học

1 KTBC:

- Kiểm tra 2 HS HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trống đồng Đông Sơn

b Luyện đọc:

- GV chia đoạn: 2 đoạn +Đ 1: Từ đầu đến hươu nai có

gạc +Đ 2: Còn lại

- Cho HS đọc nối tiếp lần 1 + luyện đọc từ khó

- Cho HS luyện đọc từ ngữ khó đọc: trang trí, sắp xếp,

toả, khát khấu hao …

Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 &ø giải nghĩa từ

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 3 cho tốt hơn

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Cho HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm với giọng tự hào

c Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1: - Cho HS đọc.

+Trống đồng Đông Sơn đa số như thế

nào? +Hoa văn trên mặt trống đồng được tả như thế

nào?

* Đoạn 2: - Cho HS đọc.

- 2 HS đọc bài – trả lời câu hỏi sgk

- HS lắng nghe, nhắc tựa

- HS theo dõi

- Cho 2 HS đọc nối tiếp cả bài 2 lượt

- HS luyện đọc từ

- HS đọc nối tiếp đoạn trả lời chú giải

- HS nối tiếp bài đọc bài + HS khác nhận xét

- Từng cặp HS luyện đọc và nhận xét

- 1 HS đọc cả bài

- HS theo dõi

- HS đọc thành tiếng - lớp đọc thầm

+Trồng đồng Đông Sơn đa dạng về cả hìnhdáng, kích cỡ lẫn phong cách trang trí, sắpxếp hoa văn +Giữa mặt trống là hình ngôi saonhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vù côngnhảy múa, chèo thuyền, hình chim bay, hươunai có gạc

- Cho HS đọc thầm

Trang 11

+Những hoạt động nào của con người được miêu tả trên

mặt trống đồng? +Vì sao có thể nói hình ảnh con người

chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng? +Vì sao

trống đồng là niềm tự hào chính đáng của người Việt

Nam ta?

- Nội dung của bài?

- GV nhận xét và bổ sung – ghi bảng

d Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp lần 4

- GV hướng dẫn cho cả lớp luyện đọc (đọc từ Nổi bật …

nhân bản sâu sắc) - Cho HS thi đọc

- GV nhận xét và khen thưởng những HS đọc tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Xem bài mới

- Những hoạt động như đánh cá, săn bắn,đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quêhương, tưng bừng nhảy múa từng chiến công,cảm tạ thần linh.- Vì hình ảnh về hoạt độngcủa con người là hình ảnh nổi rõ nhất trên hoavăn Các hình ảnh khác chỉ góp phần thể hiệncon người.- Vì trống đồng Đông Sơn là một cổvật quý giá phản ánh trình độ văn minh củangười Việt cổ xưa, là bằng chứng nói lên rằngdân tộc Việt nam là một dân tộc có nền vănhoá lâu đời, bền vững

- HS thảo luận nhóm 4 tìm nội dung bài đạidiện nhóm trả lời

- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn

- Lớp luyện đọc đoạn theo hướng dẫn của GV

- 4, 5 HS thi đọc diễn cảm đoạn - Lớp nhậnxét

- Lắng nghe _

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

II.Đồ dùng dạy học:

Sử dụng mô hình( hình vẽ SGK)

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Phân số và phép chia số tự nhiên”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: gt -> ghi đề

HĐ 1: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

a)ví dụ 1: (SGK)

-Nhận biết : Aên 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay 44 quả

cam; ăn thêm 41 quả nữa, tức là ăn thêm 1 phần, như vậy

Vân đã ăn hết tất cả 5 phần hay 4

5

( quả cam ) là kết quả của phép chia đều 5

quả cam cho 4 người

Trang 12

có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó lớn hơn 1.

-Tương tự hs nêu được :

Phân số 44 có tử số bằng mẫu số , phân số đó bằng 1

và viết :

4

4

= 1

.Phân số 41 có tử số bé hơn mẫu số ( 1 < 4 ) , phân số

đó bé hơn 1 và viết : 41 < 1

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số

Bài 2( Không bắt buộc)

Bài 3: So sánh mỗi phân số với 1

HĐ 3: Củng cố, dặn dò

-Nhìn hình vẽ nêu phân số, so sánh mỗi phân số với 1

-Chuẩn bị

-Nhận xét

- Rút ra nhận xét

- Nêu phân số -> rút ra nhận xét

-Làm bảng con, chữa bài

- Làm vào vở, sửa bài a), b), c) -Thi đua trả lời

II Hoạt động dạy- học

GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đáp án:

BT1: chọn ý thứ tưi: bốn câu

BT2:

X

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - Giáo án lớp 4 CKTKN tuần 20
Bảng ph ụ) (Trang 14)
Hình và nêu những việc nên làm và không nên - Giáo án lớp 4 CKTKN tuần 20
Hình v à nêu những việc nên làm và không nên (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w