1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich Luy: chuyen de pt bac hai mot an

6 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú 2 nghiệm... Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú nghiệm kộp.. Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình vô nghiệm : + Điều kiện: ∆... b/ Tìm nghiêm còn lại..

Trang 1

-Chủ đề II: Phơng trình bậc hai một ẩn

- 

- Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết (c) dạng: ax + bx = 0 2

+ Phơng pháp : Phân tích vế trái thành nhân tử , rồi giải phơng trình tích

+ Ví dụ: giải phơng trình:

3x2 −6x−0 3 ( 2) 0 3−20=0⇔ 0=2

=

=

=

x x

x x

x x

 Cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết (b) dạng: ax 2 + c = 0

+ Phơng pháp:

-Biến đổi về dạng x2 =mxm

- Hoặc

m x

m x

m x

m x m

x m x m

x

=

=

=

= +

=

− +

=

0

0 0

) )(

( 0

2 2

+ Ví dụ: Giải phơng trình:

4x2 −8=0⇔x2 =2⇔x=± 2

a) 7x2 - 5x = 0 ; b) 3x2 +9x = 0 ; c) 5x2 – 20x = 0 d) -3x2 + 15 = 0 ; e) 3x2 - 3 = 0 ; f) 3x2 + 6 = 0

g) 4x2 - 16x = 0 h) -7x2 - 21 = 0 h) 4x2 + 5 = 0

Cách giải ph ơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ( a 0) bằng công thức nghiệm:

1 công thức nghiệm : Phơng trình: ax 2 + bx + c = 0

* Nếu > 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

x 1 = -b -

2a

; x 2 = -b +

2a

* Nếu = 0 phơng trình có nghiệm kép: x 1 = x 2 = -b

2a

* Nếu < 0 thì phơng trình vô nghiệm

2 ví dụ giải p.t bằng công thức nghiệm:

Giải phơng trình: x2 −3x−4=0

( a =1; b = - 3; c = - 4)

Ta có: ∆=(−3)2 −4.1.(−4)=9+16=25

⇒ ∆ = 25 =5>0

Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

1 2

5 ) 3 (

1 2

5 ) 3 (

x

Bài tập luyện tập Dựng cụng thức nghiệm tổng quỏt để giải cỏc phương trỡnh sau:

Bài 1:

d) 6x2 + x + 5 = 0 ; e) 4x2 + 4x +1 = 0 ; f) -3x2 + 2x +8 = 0

ac

b2 − 4

=

Trang 2

Bài 2:

a/ 2x2 - 5x + 1 = 0 b/ 5x2- x + 2 = 0 c/ -3x2 + 2x + 8 = 0

d/ 4x2 - 4x + 1 = 0 e/ - 2x2 - 3x + 1 = 0 f/ 5x2 - 4x + 6 = 0

g/ 7x2 - 9x + 2 = 0 h/ 23x2 - 9x - 32 = 0 i/ 2x2 + 9x + 7 = 0

k/ 2x2 - 7x + 2 = 0 l/ x 2 - 6x + 8 = 0 m/ x2 + 6x + 8 = 0

Bài 3: a) 5x2 - 6x - 1 = 0 ; b) -3x2 +14x – 8 = 0 ; c) 4x2 + 4x + 1 = 0

d) 13x2 - 12x +1 = 0 ; e) 3x2 - 2x - 5 = 0 ; f) 16x2 - 8x +1 = 0

Bài 4:

a/ (x + 2)2 - 3x - 5 = (1 - x)(1 + x) b/ (x + 1)2 - x + 1 = (x - 1)(x - 2)

c/ 10x2 + 17x + 3 = 2(2x - 1) - 15 d/ x2 + 7x - 3 = x(x - 1) - 1

d/ 2x2 - 5x - 3 = (x+ 1)(x - 1) + 3 e/ 5x2 - x - 3 = 2x(x - 1) - 1 + x2

Bài 5:

a, 2x2 - 2 2x + 1 = 0 b, 2x2 - (1-2 2)x - 2 = 0

c, 1

3x2 - 2x - 2

3 = 0 d, 3x2 - 2 2x =

3 7

Cách giải ph ơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ( a 0) bằng P 2 đặc biệt:

1 Nếu phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có a + b + c = 0 thì phơng trình có một

nghiệm x 1 = 1 và

a

c

x2 =

2 Nếu phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có a - b + c = 0 thì phơng trình có một

nghiệm x 1 = - 1 và

a

c

x = − 2

3 Ví dụ:

Giải phơng trình: 2x2 −5x+3=0

Ta có:

2

3

; 1 0

3 ) 5 (

2+ − + = ⇒ 1 = 2 =

= +

a

 Giải phơng trình: x2 −3x−4=0

1

) 4 (

; 1 0

) 4 ( ) 3 (

1− − + − = ⇒ 1 =− 2 = − − =

= +

a

a) 7x2 - 9x + 2 = 0 ; b) 23x2 - 9x - 32 = 0 ;

c) x2 - 39x - 40 = 0 ; d) 24x2 - 29x + 4 = 0 ;

Các dạng toán về biện luận ph ơng trình bậc hai:

1 Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

+ Điều kiện: ∆ > 0; (hoặc ∆/ >0)

+ Ví dụ: Cho phương trỡnh: x2 + 2x – 2m = 0 (1)

Tìm giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt?

Giải: (a=1;b=2;c=−2m)⇒∆=22 −4.1.(−2m)=4+8m

Phơng trình (1) có hai ngiệm phân biệt

2

1 4

8 0 8 4

0⇔ + > ⇔ >− ⇔ > −

>

Bài tập luyện tập

Bài 1 Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú 2 nghiệm.

Trang 3

-c/ - x2 + 4x + m + 2 = 0 d/ x2 + (2m + 1)x + m2 + 1 = 0

Bài 2: Cho phơng trình : x2 + 4mx + 4m - 1 = 0

a) Giải phơng trình với m = -2

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 3: Cho phương trỡnh: x2 + kx + 3 = 0

1/Tỡm k để phương trỡnh cú hai nghiệm phân biệt?

2/Tỡm k để phương trỡnh cú nghiệm bằng 3 Tớnh nghiệm cũn lại?

Bài 4: Cho phơng trình : x2 - 2(m - 1 ) x + 2m2 + 1 = 0

a) Giải phơng trình với m = - 4

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: Cho phơng trình : (m – 4)x2 – 2mx + m– 2 = 0

a) Giải phơng trình với m = - 1

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 6: Cho phơng trình : kx2 +(2k+1)x +k -1 = 0

a) Giải phơng trình với k = 3

b) Với giá trị nào của k thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt

2 Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình có nghiệm kép:

+ Điều kiện: ∆=0; (hoặc ∆/ =0)

+ Ví dụ: Cho phương trỡnh: x2 + 2x – k = 0 (1)

Tìm giá trị của kđể phơng trình có nghiệm kép ?

Giải: (a=1;b=2;c=−k)⇒∆=22 −4.1.(−k)=4+4k

Phơng trình (1) có hai ngiệm phân biệt ⇔ ∆ = 0 ⇔ 4 + 4k = 0 ⇔ 4k = − 4 ⇔m= − 1

Bài tập luyện tập

Bài 1 Tỡm m để mỗi phương trỡnh sau cú nghiệm kộp

a/ x2 – 4x + k = 0 b/ x2 + 5x + 8m + 4 = 0

c/ - x2 - 5x + 3m + 1 = 0 d/ x2 – (k + 2)x + k2 + 1 = 0

Bài 2: Cho phương trỡnh: 5x2 + 2x – 2m – 1 = 0

1/Giải phương trỡnh khi m = 1

2/Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp

Bài 3:: Cho phơng trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0

a) Giải phơng trình với m = -2 b) Tìm m để phơng trình có nghiệm kép

Bài 4:: Cho phơng trình: x2 + (m + 1)x + m2 = 0

a) Giải phơng trình với m = - 1

b) Tìm m để phơng trình có nghiệm kép

Bài 5: Cho phương trỡnh: kx2 – (2k-1)x + k + 1 = 0

1/Giải phương trỡnh khi m = 1

2/Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp Tỡm nghiệm kộp đú ?

3 Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình vô nghiệm :

+ Điều kiện: ∆<0; (hoặc∆' <0)

+ Ví dụ: Cho phương trỡnh: x2 + 2x +n = 0 (1)

Tìm giá trị của n để phơng trình vô nghiệm?

Giải: (a=1;b=2;c=n)⇒∆=22 −4.1.n=4−4n

Phơng trình (1) có hai ngiệm phân biệt ⇔ ∆ = 0 ⇔ 4 − 4n< 0 ⇔ − 4n< − 4 ⇔n> 1

a/ x2 + 2x + m + 3 = 0 b/ - x2 - 3x + 2m - 1 = 0

c/ mx2 – (2m – 1)x + m + 1 = 0 d/ mx2 –2(m+2)x + m-1 = 0

4.Tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình bậc hai có một nghiệm x = x 1 cho tr

-ớc Tìm nghiệm thứ 2

Trang 4

-Cách tìm điều kiện của tham số để ph ơng trình bậc hai có một nghiệm x = x 1 cho tr -ớc

+) Ta thay x = x1 vào phơng trình đã cho, rồi tìm giá trị của tham số

Cách tìm nghiệm thứ 2

Thay giá trị của tham số tìm đợc vào phơng trình rồi giải phơng trình

Ví dụ: Cho phương trỡnh: x2 – x + 2m – 6 = 0 (1)

a/ Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm x1 = 1

b/ Tìm nghiêm còn lại

Giải:

a/ Thay x1 = 1 vào phơng trình (1) ta đợc: 12 −1+2m−6=0⇔2m=6⇔m=3

Vậy với m = 3 Thì phơng trình (1) có một nghiệm x1 = 1

b/ Thay m = 3 vào PT (1) ta có:

1

0

0 ) 1 ( 0

0 6 3

2

2

2

=

=

=

=

=

+

x

x

x x x

x

x

x

Vậy nghiệm thứ hai của Pt (1) là x = 0

Bài tập luyện tập

Bài 1: Cho phơng trình : 2x2 - 6x + m + 6 = 0

a) Giải phơng trình với m = -3

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có một nghiệm x = - 2

Bài 2 : Biết rằng phơng trình : x2 - 2x + 5m - 4 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm x = 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài 3 : Biết rằng phơng trình : x2 - (3m + 1 )x - 2m - 7 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm x = -1 Tìm nghiệm còn lại

Bài 4: Cho phơng trình: x2 - 2(m- 1)x + 3m - 1 = 0

Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại

Bài 5: Cho phơng trình bậc hai

(m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0

a) Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = 1

(Có thể dùng Định lý Vi ét: Tổng hoặc tích của hai nghiệm để tìm nghiệm thứ hai của phơng trình

Trình bày ở mục 6 1 )

5 Chứng minh ph ơng trình luôn luôn có nghiệm :

Ph ơng pháp:

- Lập biểu thức∆

- Biện luận cho ∆ ≥ 0với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức ∆về dạng:

∆= (A±B)2 +m với m≥ 0

Ví dụ: Cho phơng trình x2 −(m−2)x+m−5=0

Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Giải:

Ta có: a=1;b=−(m−2);c=m−5 ⇒∆=[−(m−2)]2 −4.1.(m−5)=(m2 −4m+4)−4m+20

=m2 −8m+24=m2 −2.m.4+42 +8

=(m−4)2 +8>0

Vì ∆ > 0 với mọi giá trị của m nên phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt

Bài tập luyện tập

Trang 5

Chứng minh rằng phương trỡnh cú nghiệm với mọi m

Bài 2:

Cho phương trỡnh: x2 – (k – 1)x + k – 3 = 0

1/Giải phương trỡnh khi k = 2

2/Chứng minh rằng phương trỡnh luụn cú nghiệm với mọi k

Bài 3:

Cho phương trỡnh: x2 + (m – 1)x – 2m – 3 = 0

Chứng tỏ phương trỡnh luụn cú nghiệm với mọi m

Định lý Vi-et và hệ quả:

1.Định lý Vi ét: Nếu x1 , x2 là nghiệm của phương trỡnh ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thỡ

S = x1 + x2 = -

a b

p = x1x2 =

a c

* Đảo lại: Nếu cú hai số x1,x2 mà x1 + x2 = S và x1x2 = p thì hai số đó là nghiệm (nếu

có)của pt bậc hai: x 2 – S x + p = 0

2 Toán ứng dụng định lý Viét:

a)Tìm nghiệm thứ 2; biết ph ơng trình có một nghiệm x = x1:

+Thay giá tị của tham số tìm đợc vào công thức tổng 2 nghiệm để tính nghiêm thứ hai.

Hoặc thay giá trị của tham số tìm đợc vào công thức tích hai nghiệm,từ đó tìm đợc

nghiệm thứ 2

Ví dụ:

Biết rằng phơng trình : x2 - 2x + 5m - 4 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm x = 1 Tìm nghiệm còn lại

Giải: Cách1:

Thay x = 1 vào pt ta có: 1−2.1+5m−4=0⇔m=1

Thay m = 1 vào pt ta đợc: x2 - 2x + 5.1 - 4 = 0  x2 - 2x + 1 = 0

Theo Định lý Vi ét ta có:

a

b x

x1+ 2 =− ⇒1+x2 =2⇔ x2 =1 Vậy nghiệm thứ hai của phơng trình là x = 1

Cách2:

Thay x = 1 vào pt ta có: 1 − 2 1 + 5m− 4 = 0 ⇔m= 1

Thay m = 1 vào pt ta đợc: x2 - 2x + 5.1 - 4 = 0  x2 - 2x + 1 = 0

Theo Định lý Vi ét ta có:

a

c x

x1 2 = ⇒1.x2 =1⇔ x2 =1 Vậy nghiệm thứ hai của phơng trình là x = 1

Bài tập luyện tập:

Bài 1:

Cho phương trỡnh: x2 – 2x + m = 0

Tỡm m biết rằng phương trỡnh cú nghiệm bằng 3 Tớnh nghiệm cũn lại

Bài 2 Biết rằng phơng trình : x2 - 2x + 5m - 4 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm x = 1 Tìm nghiệm còn lại

Bài 3 : Biết rằng phơng trình : x2 - (3m + 1 )x - 2m - 7 = 0 ( Với m là tham số )

có một nghiệm x = -1 Tìm nghiệm còn lại

Trang 6

-b).LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI khi biÕt hai nghiÖm x1 ;x 2

Ví dụ : Cho x1 =3; x2 =2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên

Gi¶i:

Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2

1 2

5 6

P x x

= + =

 Vậy x x1; 2là nghiệm của phương trình có dạng:

Bµi tËp luyÖn tËp:

LËp ph¬ng tr×nh bËc hai biÕt hai nghiÖm:

2/ x1 = 36 vµ x2 = -104

Ngày đăng: 28/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w