+ Đề thi có phần phương pháp và lời giải chi tiết giúp học sinh có thể hiểu sâu hơn và biết rõ phương pháp để làm dạng bài về hàm số bậc hai, giải phương trình bậc hai, hệ thức Vi-et, s
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
- CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mục tiêu: Đề thi gồm các bài toán về phương trình bậc hai một ẩn
+) Đề thi có phần phương pháp và lời giải chi tiết giúp học sinh có thể hiểu sâu hơn và biết rõ phương pháp
để làm dạng bài về hàm số bậc hai, giải phương trình bậc hai, hệ thức Vi-et, số giao điểm của Parabol và đường thẳng
+) Sau khi làm đề thi này, học sinh có thể tự tin hơn khi làm các bài toán về phương trình bậc hai chứa tham số thỏa mãn điều kiện cho trước, tìm điều kiện để Parabol và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước Đây cũng là một trong những dạng toán thường gặp trong đề thi lên lớp 10 THPT
Câu 1 (Nhận biết): Hàm số y 3x2
2
nghịch biến khi:
2
Câu 2 (Nhận biết): Giải phương trình 2
x (1 2)x 2 0
A. x1 1 ; x2 2 B. x1 1 ; x2 2 C. x1 1 ; x2 2 D. x11 ; x2 2
Câu 3 (Nhận biết): Cho (P) : y3x2 và (d) : y2 3x 3 Hai đồ thị hai hàm số này có:
A 0 điểm chung B. 1 điểm chung C. 2 điểm chung D. 3 điểm chung
Câu 4 (Thông hiểu): Phương trình: 2x24mx 3m 2 5 0
A. Có 2 nghiệm phân biệt B Có nghiệm kép C. Vô nghiệm D. Đáp án khác
Câu 5 (Thông hiểu): Cho phương trình x22 5x 4 0 có nghiệm là x1; x2;
3
1 2
x x có giá trị là:
Câu 6 (Thông hiểu): Cho phương trình 2mx22(2m 1)x 2m 3 0 Tìm m để phương trình có nghiệm
2
2
2
2
Câu 7 (Thông hiểu): Cho phương trình x2(m 2)x 2m 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x ; x 1 2 thỏa mãn 1 2
2 1
2
x x
Câu 8 (Thông hiểu): Cho (P) : y 1x ; (d) : y2 2x 2
2
Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là:
Trang 2A ( 2; 2) B. (2; 2) C ( 2; 2) D. (2; 2)
(P) : y x
4
và đường thẳng (d) : ymx 2m 1 Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau
Câu 10 (Vận dụng): Giải phương trình 5x42x216 10 x 2
Câu 11 (Vận dụng): Cho Parabol (P) : yx2 và đường thẳng (d) : y2(m 4)x m 28 Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm có hoành độ x ; x thỏa mãn: 1 2 A x1 x23x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
3
3
Câu 12 (Vận dụng): Cho (P) : ymx ; (d) : y2 2(m 2)x m 2 Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm có hoành
độ x ; x cùng âm 1 2
3
3
Câu 13 (Vận dụng): Cho Parabol (P) : yx2 và đường thẳng (d) : ymx 1 Gọi A(x ; y ) ; B(x ; y ) là 2 A A B B giao điểm của (d) và (P) Tính M(yA1)(yB1)
Câu 14 (Vận dụng cao): Cho Parabol (P) : yx2 và đường thẳng (d) : y mx n 3 Tìm m và n để (d) cắt
(P) tại 2 điểm có hoành độ x ; x thỏa mãn hệ 1 2 12 22
1 2
A m7 ; n 15 B. m 7 ; n15 C m7 ; n15 D. m 7 ; n 15
Câu 15 (Vân dụng cao): Cho phương trình: x22x m 1 0 Lập phương trình ẩn y thỏa mãn
với x ; x là nghiệm của phương trình ở trên 1 2
A m 1 y 22my m 20 B. 1 m y 22my m 20
m 1 y 2my m 0
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp giải: Áp dụng tính chất của hàm số y = ax2
Hàm số đồng biến
a 0
x 0
a 0
x 0
Hàm số nghịch biến
a 0
x 0
a 0
x 0
Cách giải:
Hàm số y 3x2
2
có hệ số a 3 0
2
Vậy hàm số nghịch biến khi x0
Chọn D
Câu 2:
Phương pháp giải: Sử dụng mối liên hệ giữa các hệ số để tính nghiệm của phương trình bậc hai
Cách giải:
Phương trình: 2
x (1 2)x 20 có: a b c 1 (1 2) 20
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x11 ; x2 2
Chọn C
Câu 3:
Trang 4Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng Tính biệt thức ' để xác định số nghiệm của phương trình bậc hai
Cách giải:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số (P) và (d) là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) ta có :
2
2
2
3x 2 3x 3
3x 2 3x 3 0
' ( 3) 3.( 3) 12 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Vậy (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Chọn C
Câu 4:
Phương pháp giải: Tính biệt thức ' Từ đó xét xem phương trình có bao nhiêu nghiệm.
Cách giải:
Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Chọn A
Câu 5:
Phương pháp giải: Áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình tìm 2 nghiệm x ; x Thay vào tính giá trị 1 2 biểu thức
Cách giải: x22 5x 4 0
Ta có: ' ( 5)21.4 1 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 5 1; x 2 5 1
1 2
x x 5 1 5 1 2 8
Chọn D
Câu 6:
Trang 5Cách giải: 2mx22(2m 1)x 2m 3 0
+) Với m0 ta có phương trình 2x 3 0 x 3
2
+) Với m0 ta có : 2
' (2m 1) 2m(2m 3) 2m 1
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi ' 0 2m 1 0 2m 1 m 1
2
Kết hợp các TH ta thấy phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m 1
2
Chọn C
Câu 7:
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để phương trình có hai nghiệm, sử dụng định lý Vi – ét, biến đổi biểu thức theo x1x ; x x2 1 2 Từ đó tìm điều kiện của tham số m
Cách giải: x2(m 2)x 2m 0
Ta có : (m 2) 24.1.2mm24m 4 (m 2) 20 m
Phương trình luôn có 2 nghiệm x ; x 1 2
Áp dụng định lí Vi – et ta có: x1x2 (m 2) ; x x 1 22m
Theo đề bài ta có:
2 2
2
1 2 1 2
1 2
2
2
2
2
2
2
(x x ) 2x x
2
x x
[ (m 2)] 2.2m
2m
2 2m
2
2m
(m 2) 0
m 2 (tm)
Trang 6Chọn D
Câu 8:
Phương pháp giải : Sử dụng phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng Giải phương trình bậc hai tìm x và tính tọa độ giao điểm
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
1
x 2x 2 x 4x 4 0 (x 2) 0 x 2
Phương trình trên có 1 nghiệm duy nhất nên (d) luôn tiếp xúc với (P)
Với x 2 y 2.2 2 2
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (2; 2)
Chọn B
Câu 9:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm kép Từ đó tìm giá trị của tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
(P) và (d) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm kép
Chọn D
Câu 10:
Phương pháp giải: Thu gọn phương trình ban đầu về phương trình trùng phương Đặt x2t (t0) đưa phương trình trùng phương ban đầu về phương trình bậc hai Giải phương trình bậc hai tìm t, kết hợp với điều kiện, tìm x ban đầu
Cách giải:
4 2
5x 2x 16 10 x
5x 3x 26 0
Đặt 2
x t t0
Trang 7PT 2
5t 3t 26 0 *
2
PT (*) có 2 nghiệm phân biệt:
1
2
3 529
2.5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x 2
Chọn B
Câu 11:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Sử dụng điều kiện để phương trình có hai nghiệm, sử dụng định lý Vi – ét, biến đổi biểu thức theo x1x ; x x2 1 2 Từ đó tìm giá trị lớn nhất của A theo tham số m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
x 2(m 4)x m 8
x 2(m 4)x m 8 0
2 2
' (m 4) (m 8) 8m 24
Phương trình có hai nghiệmx ; x1 2 ' 0 8m 24 0 m 3
Áp dụng định lý Vi – ét ta có: x1x2 2(m 4) ; x x 1 2 m28
Ta có:
1 2 1 2
2 2
Vậy giá trị lớn nhất của A là 97
3 khi
1 m 3
(thỏa mãn)
Chọn D
Câu 12:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Áp dụng điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm cùng âm, áp dụng định lí Vi – et, giải tìm điều kiện của m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có:
Trang 82
mx 2(m 2)x m 2
mx 2(m 2)x m 2 0
Phương trình có hai nghiệm cùng âm
m 3
0 0
m
Chọn D
Câu 13:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) Áp dụng định lí Vi – ét, biến đổi biểu thức M theo tổng và tích Từ đó tính biểu thức M
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) ta có:
x mx 1 x mx 1 0 (*)
Phương trình (*) luôn có nghiệm (a, c trái dấu) nên (P) luôn cắt (d) tại 2 điểm A x ; y A A và B x ; y B B
Áp dụng định lí Vi – ét, ta có: xAxBm ; x xA B 1
Mà yAx ; y2A B x2B
2 2 2
A B A B
2 2
2
M (y 1)(y 1) y y (y y ) 1
(x x ) (x x ) 1
(x x ) (x x ) 2x x 1
( 1) m 2.( 1) 1
m
Chọn C
Câu 14:
Phương pháp giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) Sử dụng biểu thức để tìm điều kiện phương trình có 2 nghiệm, sử dụng định lý Vi – ét biến đổi biểu thức theo x1x ; x x2 1 2 Từ đó tìm điều kiện
của m và n
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
2
x mx n 3
Trang 9
2 2
m 4(n 3) m 4n 12
Phương trình có hai nghiệmx ; x1 2 0 m24n 12 0
Áp dụng định lý Vi – ét ta có: x1x2 m ; x x1 2 n 3
Ta có:
2
2 2
1 2 1 2
2
1 2
(x x ) 4x x 1 ( m) 4(n 3) 1
n 15
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp giải : Áp dụng điều kiện để phương trình có hai nghiệm Sử dụng định lí Vi – ét Tính tổng và tích theo ẩn y, từ đó tìm phương trình ẩn y thỏa mãn tổng và tích đã tìm được
Cách giải: ' 12 1.(m 1) 2 m
Phương trình có 2 nghiệm x ; x 1 2 ' 0 2 m 0 m2
Áp dụng định lí Vi – et, ta có: x1x2 2 ; x x1 2 m 1
Theo đề bài, ta có:
1 2
2
1 2
y ; y
là nghiệm của phương trình: 2 2m m2
Phương trình ẩn y cần lập là: 2 2
m 1 y 2mym 0 m 1; m 2
Chọn A