KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN HÌNH HỌC 7 HKIIBiết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.. -Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam g
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN HÌNH HỌC 7 (HKII)
Biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ
ba của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
Số câu
Số điểm
11,0
11,0
22
-Xác định được các góc của tam giác cân, tam giác vuông
-Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để tìm hai tam giác bằng nhau
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác bằng nhau; hai cạnh bằng nhau.
-Áp dụng được định
lý
Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông.
-Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để chứng minh các góc bằng nhau
Biết áp dụng định
lý Py-ta-go
để tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông
Số câu
B – ĐỀ KIỂM TRA :
Trang 2Trường THCS Tam Giang Đông KIỂM TRA (HKII)
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 đ)
Câu I (2đ): B
Cho ∆ABC vuông tại A BD là tia phân giác góc B
Trên BC lấy điểm M sao cho BM = BA (hình bên) M
Nối mỗi dòng cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để M
Câu II (1đ): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất:
1 Tam giác ABC cân ở A, góc A bằng 1360 Góc B bằng bao nhiêu?
2 Tam giác đều là tam giác…
a có ba cạnh bằng nhau b có hai cạnh bằng nhau.
c có hai góc bằng nhau d Có ba tia phân giác bằng nhau.
II TỰ LUẬN : ( 7,0 đ)
Câu III (2đ):
1 Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).
2 Cho hình vẽ dưới đây Biết µA D B E=µ µ; =µ ; AB = DE Chứng minh rằng AC = DF
A F
E
B C D
Trang 3Câu IV (4đ): Cho ∆ABC cân tại A, biết AB bằng 5cm, BC = 6cm AH ⊥ BC tại H.
1 Chứng minh ∆ABH = ∆ACH.
2 Chứng minh BH = CH.
3 Tính AH.
Câu V (1đ): Một tam giác có độ dài ba cạnh là 5cm, 13cm, 12cm có phải là tam giác
vuông không? Vì sao?
Trang 5Câu III (3đ):
1 Phát biểu đúng được (1đ).
2 Xét ∆ABC và ∆DEF có µA D B E= µ µ; =µ ; AB = DE (gt) (0,5đ)
Suy ra AC = DE (hai cạnh tương ứng) (0,25đ)
Trang 6xạ, hiện tượng phản
xạ ánh sáng
-Nắm được đặc điểm của tia sáng khi truyền
từ nước sang không khí và ngược lại
-Chỉ ra được tia phúc xạ trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
thường
dùng có
phần rìa
mỏng hơn phần giữa, chùm tia tới song song qua trục
chính của TKHT
cho
-Biết được đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKHT
-Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT
-Tính được chiều cao ảnh của một vật tạo bởi TKHT
Trang 7chùm tia lĩ hội tụ tại tiêu điểm chính của TK.
-Biết được đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKPK
-So sánh được đặc điểm của ảnh
ảo tạo bởi TKHT
và TKPK
-Biết được đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKPK
CI
(11,12)0,5đ
Họ và tên :……… ………… Thời gian : 45’
Trang 8Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ
Câu I (3đ): Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng:
1/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện
tượng tia tới gặp mặt phân cách giữa
hai môi trường trong suốt khác nhau thì
A, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
1-2/ Khi tia sáng truyền từ nước vào
không khí thì B, bị hắt trở lại môi trường trong suốt cũ 3/ Khi tia sáng truyền từ không khí vào
2-nước thì
C, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
3-4/ Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện
tượng khi tia sáng gặp mặt phân cách
giữa hai môi trường thì
D, bị gãy khúc tại mặt phân cách và tiếp tục đi vào mội trường trong suốt thứ hai.
4-5/ Thấu kính hội tụ là thấu kính có E, cùng chiều và lớn hơn vật 6/ Chùm tia tới song song qua thấu kính
5-hội tụ cho chùm tia ló
F, cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng đúng bằng tiêu cự
6-7/ Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ G, phần rìa mỏng hơn phần giữa 8/ Một vật đặt rất xa thấu kình hội tụ H, hội tụ tại một điểm 8- 9/ Thấu kính phân kì là thấu kính có I, ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật 9- 10/ Chùm sáng song song tới thấu kính
7-phân kì cho
J, phần giữa mỏng hơn phần rìa
10-11/ Một vật đặt ở mọi vị trí trước thấu
kính phân kì luôn cho ảnh K, nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính 12/ Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
12-Câu II(1,5đ): Cho hình vẽ Hãy chỉ ra tia khúc xạ và giải thích cách lựa chọn của em
S N
Trang 9không khí I
P Q
nước H
F N’ G
K
Câu III (1,5đ): Aûnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì có gì
giống và khác nhau?
Câu IV(1,5đ): Nếu một người bị cận thị bỏ kính ra thì ta nhìn thấy mắt người ấy to hơn
hay nhỏ hơn khi không đeo kính? Vì sao?
Câu V(2,5đ): Một vật sáng AB cao 2cm, đặt trước một thấu kính hội tụ tiêu cự
Trang 10
ĐÁP ÁN
Câu I: Mỗi ý ghép đúng được (0,25đ)
Câu II: Tia khúc xạ là tia IK (0,5đ)
Vì khi tia sáng truyền từ không khí vào nước thì:
-Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
-Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới (1đ) Câu III:
-Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với vật (0,5đ)
-Khác nhau: ở TKHT ảnh lớn hơn vật và ở xa thấu kính hơn vật (0,5đ)
ở TKPK ảnh nhỏ hơn vật và ở gần thấu kính hơn (0,5đ)
Vì người ấy cận thị phải đeo TKPK (0,5đ)
Khi nhìn qua TKPK, ta thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn khi mắt không đeo kính
(0,75đ) Câu V:
1, Dựng ảnh đúng được (1,25đ)
Trang 112, Ta cĩ tam giác FOI đồng dạng với tam giác FAB nên: OI AB =OF FA (0,5đ)
Suy ra A B' ' OF
− ⇒ A'B' = 3cm. (0,5đ)
Vậy ảnh A'B' của AB cao 3 cm (0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN 9 (ĐẠI SỐ) Lần 2 – HKII
y = ax2
(a ≠ 0)
Hiểu được tính chất của hàm số
y = ax2 (a
≠ 0)
-Vẽ được đồ thị hàm
số y =
ax2 (a ≠
0) với a
là số hữu tỉ
-Lập được bảng giá trị tương ứng của
số của mỗi phương trình bậc hai
-Biết
Thấy được lợi ích của cơng thức nghiệm thu gọn
Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
Sử dụng được cơng thức nghiệm thu gọn để xác định được khi nào phương trình bậc hai cĩ nghiệm
Trang 12dựa vào ∆
để xác định nghiệm của phương trình bậc hai
kép
Số câu
Số điểm
21,0
1
0,5
11,0
11,75
54,25
3 Định lý
Vi-ét và
ứng dụng.
Biết được nếu a +
b + c =
0 thì phương trình bậc hai
có một nghiệm bằng 1
Tính được tổng và tích hai nghiệm của mỗi phương trình bậc hai (có nghiệm)
Tìm được hai
số khi biết tổng
và tích của chúng
Số câu
Số điểm
10,5
1
0,5
11,75
32,75
1,5
10,5
3
1,5
33,0
11,75
11,751210,0
Trang 13Trường THCS Tam Giang Đông KIỂM TRA (lần 2 HK II)
Họ và tên:……… ………… Thời gian: 45’
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ
Câu I (3đ): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất:
1 Hàm số y = (13 – 169)x2:
a Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0;
b Luôn luôn đồng biến;
c Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0;
d Không đồng biến cũng không nghịch biến.
2 Các hệ số của phương trình -5x2 + 4x + 11 = 0 là:
a a = 11; b = 5; c = 4; b a = 11; b = -5; c = 4;
c a = -5; b = 4; c = 11; d a = 5; b = 4; c = 11;
3 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có ∆ = 0 thì:
a Phương trình đã cho vô nghiệm;
b Phương trình đã cho có nghiệm kép x1 = x2 = −2b a;
c Phương trình đã cho có nghiệm kép x1 = x2 = −b' a;
Trang 14d Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1,2 =
a Nghiệm tìm được cũng như nghiệm tính bằng b và ∆ .
b Nghiệm tìm được khác với nghiệm tính bằng b và ∆ .
c Nghiệm tìm được bằng nửa nghiệm tính bằng b và ∆ .
d Nghiệm tìm được gấp đôi nghiệm tính bằng b và ∆ .
6 Cho x1, x2 là nghiệm của phương trình -3x2 + x + 1 = 0 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a x1 + x2 = -3; x1.x2 = -3; b x1 + x2 = −13; x1.x2 = −13;
c x1 + x2 = 13; x1.x2 = 31; d x1 + x2 = 31; x1.x2 = −31;
Câu II (2,5đ): Cho hàm số y = 21x2.
Câu III (1đ): Giải phương trình sau: 3x2 – 15 = 0.
Câu IV (1,75đ): Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 Tìm giá trị của m để phương
trình đã cho có nghiệm kép.
Câu V (1,75đ): Tìm hai số u, v biết u + v = 14; u.v = 40.
Trang 15
Trang 16
ĐÁP ÁN
Câu I (3đ) : Mỗi câu chọn đúng được (0,5đ)
Câu II (2,5đ): Cho hàm số y = 21x2.
92
Câu III (1đ):
3x2 – 15 = 0 ⇔ 3x2 = 15 (0,25đ)
⇔ x2 = 5 (0,25đ)
⇔ x = ± 5 (0,25đ)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x1 = 5; x2 = - 5 (0,25đ)
Câu IV (1,75đ): Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0
Ta có ∆' = (m + 1)2 – m2 = 2m + 1 (0,75đ)
Để phương trình đã cho có nghiệm kép ∆' = 0 ⇔ 2m + 1 = 0 ⇔ = −m 12 (0,75đ)
Vậy với m = -21 phương trình đã cho có nghiệm kép (0,25đ)
Trang 17MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TOÁN 9 (HÌNH HỌC) HKII
đo gĩc nội tiếp theo cung
bị chắn
-Tính được số
đo gĩc ở tâm, gĩc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
-Biết chuyển
số đo cung thành số
đo gĩc
và ngược lại
54,5
và dây
Dựng được cung chứa gĩc
αtrên
đoạn thẳng AB
Số câu
Số điểm
10,5
11,25
21,75
tứ giác nội tiếp khi biết
số đo của gĩc đối diện
Tính được diện tích hình quạt trịn
Tính được độ dài cung trịn
Trang 18Số câu
Số điểm
10,5
10,5
11,25
32,25
22,5
1310,0
Trang 19Trường: THCS Tam Giang Đông KIỂM TRA (HKII)
Họ và tên : ……… Thời gian : 45’
ĐỀ
Câu I (1,5đ) : Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất :
1 Cho đường tròn (O) như hình vẽ:
2 Cho hình vẽ như bên Biết ·COD< ·AOB C D
Khi đó so sánh độ dài dây AB và CD:
a CD > AB
b CD < AB
c CD = AB
d Không so sánh được A B
3 Độ dài đường tròn (O; R) được tính bằng công thức:
Trang 20Câu III (2đ): Cho hai đường tròn có tâm B, C, điểm B nằm trên đường tròn tâm C như
2 Tính số đo các góc tạo bởi tiếp tuyến tt'
qua B và dây BA
t'
Câu VI (1,75đ) : Cho đường tròn tâm O, bán kính
R = 1,5cm, ·AOB = 500 A
1 Tính độ dài ¼AmB, ¼AnB n
2 Tính diện tích hình quạt tròn OAmB m
B
1,5cm
O 50
M N C
B
Trang 211 Vì ·MAN là nội tiếp (B) nên SđMN¼ = 2·MAN = 600 (0,25đ)
Vì ·MBN là góc ở tâm của (B) nên suy ra ·MBN = Sđ¼MN = 600 (0,25đ)
Vì ·MBN nội tiếp (C) nên suy ra Sđ»PQ = 2·MBN = 1200 (0,25đ)
Vì ·PCQ là góc ở tâm của (C) nên suy ra ·PCQ = Sđ»PQ = 1200 (0,25đ)
2 Vì ·PCQ là góc ở tâm của (C) nên suy ra ·PCQ = Sđ»PQ = 1360 (0,25đ)
Vì ·MBN nội tiếp (C) nên suy ra ·MBN = 12Sđ»PQ = 680 (0,25đ)
Vì ·MBN là góc ở tâm của (B) nên suy ra ·MBN = Sđ¼MN = 680 (0,25đ)
Vì ·MAN là nội tiếp (B) nên ·MAN = 12SđMN¼ = 340 (0,25đ)
Câu IV (1,25đ) :
Vẽ hình đúng được (1,25đ)
Câu V (2đ) : Cho hình vẽ Biết Sđ¼AmB= 600.
Trang 22l1 = π180 .n R = 3,14.50.1,5180 = 1,31 cm (0,25đ)
Độ dài cung ¼AnB:
l2 = π180 .n R = 3,14.310.1,5180 = 8,11 cm (0,25đ)
Vậy độ dài cung ¼AmB là 1,31 cm; độ dài cung ¼AnB là 8,11 cm (0,25đ)
2 Diện tích hình quạt tròn OAmB:
S = 1.2
l R
= 1,31.1,52 = 0,9825 cm2 (0,25đ)
Vậy diện tích hình quạt tròn OAmB là 0,9825 cm2 (0,25đ)