1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MT+ Đề Ktra 45'' HKII(Mới tập huấn theo các cấp độ)

4 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc chất rắn khỏc nhau, nở vỡ nhiệt khỏc nhau B.. Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau C.. Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.. Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giốn

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN VẬT LÍ LỚP 6

I PHẠM VI KIẾN THỨC : Từ bài 18 – bài 29 / SGK - Vật lý 6

II PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (… % TNKQ, … % TL)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

1/Tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình :

ND Kthức Tổng số tiết L Thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số

2 Nhiệt độ, nhiệt kế, nhiệt

Ghi chú : tỉ lệ thực dạy lý thuyết*100/tổng số tiết = trọng số lý thuyết = 23,3%

2/Tính số câu hỏi và điểm số :

Nội dung kiến thức Trọng số Tổng số Tr NghiệmSố lượng câu T luận Điểm

2 Nhiệt độ, nhiệt kế, nhiệt

2 Nhiệt độ, nhiệt kế, nhiệt

Ghi chú : trọng số * tổng số câu toàn đề /100 = số câu = (23,3%10)/100% = 2,33 2

Trang 2

3/ Ma trận đề đầy đủ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng 1.Sự nở vỡ nhiệt 1 KQ (cõu1)Chuẩn ktkn 15-2 1 KQ (cõu2) Chuẩn 16-3 1TL (cõu 10)Chuẩn 17 -3 2KQ – 1TL 2 Nhiệt độ, nhiệt kế, nhiệt giai 1 KQ (cõu3) Chuẩn 19-3 1KQ (cõu4) Chuẩn 19-1 1TL (Cõu7a,b,c,d.) Chuẩn 19 - 2 2KQ – 1 TL 3 Sự chuyển thể 2 KQ(Cõu5;6) Chuẩn 21-2 ;21-221-2-II-1 1TL(cõu8a,b) Chuẩn 21-I-1 ; II -1 1 TL (cõu9) Chuẩn 21-I-3 2KQ – 2.TL Tổng 4cõu – 2,0đ 20.%

3cõu – 2đ 20%

3cõu – 6đ 60.%

….cõu – 10điểm 100%

IV NỘI DUNG ĐỀ: I TRẮC NGHIỆM (3 đ): Khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng: Cõu 1:Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách đúng là: A rắn, lỏng, khí B khí, rắn, lỏng C khí, lỏng, rắn D lỏng, khí, rắn Cõu 2 Khi núi về sự nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu kết luận khụng đỳng là A Cỏc chất rắn khỏc nhau, nở vỡ nhiệt khỏc nhau B Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau C Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau D Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau Cõu 3 Cõu phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng? A Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ cơ thể người B Nhiệt kế thuỷ ngõn thường dựng để đo nhiệt độ trong lũ luyện kim C Nhiệt kế kim loại thường dựng để đo nhiệt độ của bàn là đang núng D Nhiệt kế rượu thường dựng để đo nhiệt độ của khớ quyển Cõu 4 Khi núi về một số nhiệt độ thường gặp, cõu kết luận khụng đỳng là A Nhiệt độ nước đỏ đang tan là là 0oC B Nhiệt độ nước đang sụi là 1000C C Nhiệt độ dầu đang sụi là 1000C D Nhiệt độ rượu đang sụi là 800C Cõu 5:Trong các hiện tợng sau, hiện tợng có liên quan đến sự nóng chảy là: A Sơng đọng trên lá cây B Nớc trong cốc cạn dần C Đốt một ngọn đèn dầu D Đốt một ngọn nến Cõu 6: Vật có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt là: A Quả bóng bàn B Băng kép C Khí cầu dùng không khí nóng D Nhiệt kế II TỰ LUẬN (7 đ): Viết cõu trả lời hoặc lời giải cho cỏc cõu sau Câu 7: (2đ) Hãy tính: (Viết rõ cách tính) a 680C ứng với bao nhiêu độ F ? ………

………

………

b 770F ứng với bao nhiêu độ C ?………

Trang 3

……….

………

c 209 K ứng với bao nhiêu độ C ? ………

………

………

d 740C ứng với bao nhiêu độ K ? ………

………

………

Câu 8: (1đ) Nhiệt độ nóng chảy của Kẽm là 420 0C a/ Kẽm ở trạng thái ……… khi nhiệt độ của nó là 419 0C, vì ………

………

b/ Kẽm ở trạng thái ……… khi nhiệt độ của nó là 421 0C, vì ………

………

Câu 9: (3 đ) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của lợng nớc đá đựng trong một cốc thuỷ tinh đợc đun nóng liên tục Mô tả hiện tợng xảy ra (sự thay đổi nhiệt độ và thể của lợng chất đó) trong các khoảng thời gian sau: a Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8 Nhiệt độ của chất thay đổi từ ……… đến…………

Lợng chất ở thể ………

b Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6 Nhiệt độ của chất thay đổi từ ……… đến…………

Lợng chất ở thể ………

c Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2 Nhiệt độ của chất thay đổi từ ……… đến…………

Lợng chất ở thể ………

Câu 10: (1 đ) Dụng cụ đo nóng lạnh đầu tiên của loài ngời do nhà bác học Galilê sáng chế Nó gồm một bình cầu có gắn một ống thuỷ tinh Hơ nóng bình rồi nhúng đầu ống thuỷ tinh vào một bình nớc Khi bình khí nguội đi, nớc dâng lên trong ống thuỷ tinh Bây giờ, dựa theo mức nớc trong ống thuỷ tinh, ngời ta có thể biết thời tiết nóng hay lạnh Em hãy giải thích tại sao? Đáp án – Biểu điểm Biểu điểm

I – Biểu điểm Trắc nghiệm khách quan: (4đ) Từ câu 1 đến câu 6: (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C C C D A II – Biểu điểm Tự luận: (7đ) Bài7: (2đ) a, 350C = 950F b, 99,50F = 37,50C c, 255 K = -180C d, 420C = 315K t0C t(phút) 0 2 4 6 8

8 4 0 -4

Trang 4

Bài 8: (1đ)

- rắn ; 10820C thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của đồng

Bài 9: (3đ)

a, 00C ; 80C ; lỏng và hơi.

b, 00C ; 00C ; rắn và lỏng.

c, -40C ; 00C ; rắn.

Bài 10( 1đ): Giải thích: Khi thời tiết nóng lên, không khí trong bình cầu cũng nóng lên,

nở ra đẩy mức nớc trong ống thuỷ tinh xuống dới Khi thời tiết lạnh đi, không khí trong bình cầu cũng lạnh đi, co lại, nên mức nớc trong ống thuỷ tinh dâng lên Nếu gắn vào ống một băng giấy có chia vạch thì có thể biết đợc lúc nào trời nóng (mức nớc hạ xuống), khi

Ngày đăng: 11/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w