1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De ktra 12 lan 4

5 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 12 lần 4
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh khửỷ cuỷa nhoõm vaứ saột baống nhau D.. Tớnh khửỷ cuỷa nhoõm vaứ saột phuù thuoọc chaỏt taực duùng neõn khoõng theồ so saựnh... 2:ẹoỏt noựng moọt ớt boọt saột trong bỡnh ủửùng khớ o

Trang 1

ẹEÀ 15 PHUT

Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

[<br>]

Nhỳng thanh Zn vào 100 ml dung d ch Cu(NOị 3)2 0,1 M Đến khi ph n ng hoàn toàn thỡ th y kh iả ứ ấ ố

lượng thanh Zn:

[<br>]

Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:

A Al, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Fe, Zn, Ni D Au, Fe, Zn

[<br>]

Hoaứ tan hoaứn toaứn 1,58 gam hoón hụùp goàm 3 kim loaùi Fe, Zn, Mg baống dung dũch HCl thu ủửụùc 1,344 lớt H2 (ủktc) Coõ can dung dũch sau phaỷn ửựng , khoỏi lửụùng muoỏi khan thu ủửụùc;

A 6,72 gam B 5,84 gam C 4,20 gam D 6,40 gam

[<br>]

Trong 3 chaỏt Fe, Fe2+, Fe3+ Chaỏt X chổ coự tớnh khửỷ , chaỏt Y chổ coự tớnh oxi hoaự chaỏt Z vửứa coự tớnh khửỷ vửứa coự tớnh oxi hoa Caực chaỏt X, Y, Z laàn lửụùt laứ:

A Fe, Fe2+ vaứ Fe3+ B Fe2+, Fe vaứ Fe3+ C Fe3+,Fe vaứ Fe2+, D Fe, Fe3+ vaứ Fe2+

[<br>]

Một loại muối sắt clorua có 34,46% Fe về khối lợng Hóa trị của sắt trong hợp chất là:

A I B II C III D IV

[<br>]

Hỗn hợp A gồm bột Al, Cu và Fe2O3 A có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào?

A HCld B AgNO3 C Fe2(SO4)3 D NaOH

[<br>]

Thổi khớ CO dư qua 1,6 gam Fe2O3 nung núng đến phản ứng hoàn toàn, khối lượng Fe thu được là

A 0,56 gam B 1,12 gam C 4,80 gam D 11,2 gam

[<br>]

Cho 0,04 mol boọt Fe vaứo dung dũch chửựa 0,07 mol AgNO3 , khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn thỡ thu ủửụùc m chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa m laứ:

A 1,12g B 4,32g C 6,48g D 7,84g

[<br>]

8 Lượng kết tủa S hỡnh thành khi dựng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

[<br>]

ẹEÀ 1 TIEÁT

1:Cho hai kim loaùi nhoõm vaứ saột.

A Tớnh khửỷ cuỷa saột lụựn hụn nhoõm B Tớnh khửỷ cuỷa nhoõm lụựn hụn saột

C Tớnh khửỷ cuỷa nhoõm vaứ saột baống nhau D Tớnh khửỷ cuỷa nhoõm vaứ saột phuù thuoọc chaỏt taực duùng neõn khoõng theồ so saựnh

[<br>]

Trang 2

2:ẹoỏt noựng moọt ớt boọt saột trong bỡnh ủửùng khớ oxi ,sau ủoự ủeồ nguoọi vaứ cho vaứo bỡnh 1 lửụùng dử dung dũch HCl, ngửụứi

ta thu ủửụùc dung dũch X Trong dung dũch X coự nhửừng chaỏt naứo sau ủaõy:

A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3

[<br>]

3: Choùn phửụng trỡnh ủieàu cheỏ FeCl2 ủuựng

A.Fe + Cl2  FeCl2 B Fe +2NaCl FeCl2 +2Na

C Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu D FeSO4 + 2KCl  FeCl2 + K2SO4

[<br>]

phaồm khửỷ duy nhaỏt) Vaọy thaứnh phaàn phaàn traờm kim loaùi saột vaứ ủoàng trong hoón hụùp ban ủaàu laàn lửụùt laứ:

A 63,2% vaứ 36,8% B 36,8% vaứ 63,2%ứ C 50% vaứ 50% D.36,2 % vaứ 36,8% [<br>

5:Coự caực kim loaùi Cu, Ag, Fe vaứ caực dung dũch muoỏi Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loaùi naứo taực duùng ủửụùc vụựi caỷ 3 dung dũch muoỏi ?

A Fe B Cu, Fe C Cu D Ag

[<br>]

6:Xeựt phửụng trỡnh phaỷn ửựng:

FeCl ơ + Fe →+ FeCl

Hai chaỏt X, Y laàn lửụùt laứ:

A AgNO3 dử, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.

[<br>]

7 Toồng heọ soỏ cuỷa taỏt caỷ caực chaỏt trong phửụng trỡnh phaỷn ửựng giửừa Cu vụựi HNO3 ủaởc noựng laứ

A 8 B.9 C.10 D.11

[<br>]

8:Cho 3 loù ủửùng oxit rieõng bieọt Loù 1 chửựa FeO, loù 2 chửựa Fe2O3 , loù 3 chửựa Fe3O4 Khi cho HNO3 ủaởc noựng dử vaứo 3 loù, loù coự khaỷ naờng taùo NO2 laứ:

A Loù 1 B Loù 2 C Loù 1,3 D Loù 2,3

[<br>]

9:Khửỷ a gam moọt saột oxit baống cacbon oxit ụỷ nhieọt ủoọ cao, ngửụứi ta thu ủửụùc 0,42 gam saột vaứ 0,44 gam khớ cacbonic.

Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa oxit saột ủaừ duứng phaỷi laứ :

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D hoón hụùp cuỷa Fe2O3 vaứ Fe3O4

[<br>]

10 :Cho 25 gam hoón hụùp boọt kim loaùi goàm ZnO, FeO, Fe2O3 , Fe3O4, CuO taực duùng heỏt vụựi 100ml dung dũch HCl 4M(laỏy vửứa ủuỷ) thu ủửụùc dung dũch X lửụùng muoỏi coự trong dung dũch X baống:

A 39,2 gam B 38,4 gam C 36 gam D 32,9 gam

[<br>]

11:Coự theồ duứng moọt hoaự chaỏt ủeồ phaõn bieọt Fe2O3 vaứ Fe3O4 Hoaự chaỏt naứy laứ:

A HCl loaừng B HCl ủaởc C H2SO4 loaừng D HNO3 loaừng

[<br>]

12 Cho nguyên tủ nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 22 X có thể tạo thành các ion:

A X+ , X2+ B X2+, X3+ C X+, X3+ D X3+, X4+

[<br>]

Trang 3

13 Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại: Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất , khuấy kĩ

cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy Fe và và Cu trong hỗn hợp tan hết và còn lại một lợng Ag đúng bằng lợng vốn có trong hỗn hợp ban đầu

Dung dịch B là: A CuCl2 B FeCl3 C, AgNO3 D FeCl2

[<br>]

14 Soỏ mol I2 taùo thaứnh khi cho dung dũch chửựa 0,2 mol FeCl3 phaỷn ửựng hoứan toaứn vụựi dung dũch chửựa 0,3 mol KI laứ:

A 0,10 mol B 0,15 mol C 0,02 mol d, 0,40 mol

[<br>]

15 Caàn bao nhieõu taỏn quaởng manheõtit coự chửựa 80% Fe3O4 ủeồ kuyeọn ủửụùc 100 taỏn gang coự 5% laứ caực nguyeõn toỏ khoõng phaỷi laứ saột? A 163,988 taỏn B.136,998 taỏn C 104,952 taỏn D 110,476 taỏn

[<br>]

16 ẹeồ nhaọn bieỏt ba axớt ủaởc, nguoọi : HCl, H2SO4, HNO3 ta duứng chaỏt naứo sau ủaõy?

A CuO B Cu C Al D AgNO3

[<br>]

17 Cho 0,04 mol boọt Fe vaứo dung dũch chửựa 0,08 mol HNO3 thaỏy thoaựt ra khớ NO, khi phaỷn ửựng hoứan toaứn thỡ khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc laứ:

A 3,60g B 4,84g C 5,40g D 9,68g

[<br>]

nhất Giá trị của V là: (cho Cu=64)

A 0,75 lít B 0,80 lít C 0,60 lít D 0,70 lít

[<br>]

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al2O3, Fe, Cu B Al, Fe, Cu C Al2O3, Fe2O3, Cu D Al, Fe, CuO

[<br>]

20 Trường hợp nào dưới đõy khụng cú sự phự hợp giữa tờn quặng sắt và cụng thức hợp chất sắt chớnh cú trong quặng?

A

Hematit nõu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4 C Xiderit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2

[<br>]

khoõngkhớ ủeỏn khi khoỏi lửụùng khoõng ủoồi Khoỏi lửụùng chaỏt raộn thu ủửụùc sau khi nung laứ:

A 4 gam B 5,35 gam C 4,5 gam D 3,6 gam

[<br>]

xảy ra hoàn toàn

A 3,2 gam B 4,8 gam C 6,4 gam D 9,6 gam

[<br>]

23 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điều chế cỏc muối Fe(II)?

A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 (loóng) C FeCO3 + HNO3 (loóng) D Fe + Fe(NO3)3

[<br>]

24 Phản ứng nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điều chế FeO?

A Fe(OH)2  → t B FeCO3  → t

C Fe(NO3)2  →t D CO + Fe2O3   500 −  600  o C →

[<br>]

25 Trong cỏc cấu hỡnh electron của nguyờn tử và ion crom sau đõy, cấu hỡnh electron nào khụng đỳng

Trang 4

A 24Cr: (Ar)3d4s C 24Cr: (Ar)3d4s B 24Cr : (Ar)3d D 24Cr : (Ar)3d [<br>]

26 Trong dung dịch cú chứa cỏc cation Cu2+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion Anion đú là

A Cl− B NO3 − C SO24− D CO23 −

[<br>]

27 Tớnh khối lượng bột nhụm cần dựng để cú thể điều chế được 78 gam crom bằng phương phỏp nhiệt nhụm.

A 20,250 gam B 35,695 gam C 40,500 gam D 81,000 gam

[<br>]

A 0,015 mol và 0,08 mol B 0,030 mol và 0,16 mol

C 0,015 mol và 0,10 mol D 0,030 mol và 0,14 mol

[<br>]

29 Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khớ Cl2 (đktc) là:

A 0,06 mol và 0,03 mol B 0,14 mol và 0,01 mol C 0,42 mol và 0,03 mol D.0,16 mol và 0,01 mol

[<br>]

đợc 20g kết tủa CTPT của oxit là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO2

[<br>]

31 Đốt chỏy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt chỏy là:

A 0,78 gam B 1,56 gam C 1,74 gam D 1,19 gam

[<br>]

32 Cú cỏc dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đặc, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dựng thờm chất nào sau đõy để nhận biết cỏc dung dịch trờn? A Cu B Ag C BaCl2 D Al2(SO4)3

[<br>]

33 Bột đồng cú lẫn tạp chất là bột thiếc , kẽm, chỡ Dựng húa chất nào sau đõy để loại bỏ hết tạp chất

A Dung dịch CuCl2 dư B Dung dịch AgNO3 dư C Dung dịch NaCl dư D.Dung dịch HNO3 dư

[<br>]

34 Cho kim loại X tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng rồi lấy khớ thu được để khử oxớt kim loại Y X và Y cú thể

là A Cu và Fe B Fe và Cu C Cu và Ag D Ag và Cu

[<br>]

35 Cho 19,2gam Cu vảo dung dịch loóng chứa 0,4 mol HNO3 , phản ứng xảy ra hũan toàn thỡ thể tớch khớ NO (đktc) thu được là A 1,12 lớt B 2,24 lit C 4,48 lớt D 3,36 lớt

[<br>]

36 Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn cỏc dung dịch FeCl3 và Na2CO3

A Kết tủa trắng B Kết tủa đỏ nõu C Kết tủa đỏ nõu và sủi bọt kh D Kết tủa trắng và sủi bọt khớ

[<br>]

37 Chất nào dưới đõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao?

A H2 B CO C Al D Na

[<br>]

38 Daừy caực ion xeỏp theo chieàu giaỷm daàn tớnh oxihoựa laứ

A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+ , Fe3+, Fe2+

Trang 5

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

[<br>]

39:Cho FexOy taực duùng vụựi dung dũch H2SO4 (loaừng, dử ) thu ủửụùc moọt dung dũch vửứa laứm maỏt maứu dung dũch KMnO4

, vửứa hoaứ tan boọt Cu Haừy cho bieỏt FexOy laứ oxit naứo dửụựi ủaõy:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D hoón hụùp cuỷa 3 oxit treõn

[<br>]

nhẹ, làm khô cân lại thấy nặng 8,8 gam Coi thể tích dụng dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4

trong dung dịch sau phản ứng là:

[<br>]

Ngày đăng: 13/09/2013, 13:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w