ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 Đề 1
I/ MA TRẬN
Nội dung Nhận biết Các mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Bất phương trình
bậc nhất 1 ẩn
3 1,5đ
2 3đ
1 1,5đ
3 1,5đ
3 4,5đ
1đ
1 1đ
2 1đ
1 1đ Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
1 0,5đ
1 1,5đ
1 0,5đ
1 1,5đ Tổng
cộng
II/ NỘI DUNG ĐỀ:
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
Câu 2/ Nếu -2a > -2b thì :
Câu 3/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 10 là :
a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ µA B 180+ <µ 0 b/ A Bˆ+ ˆ = 1800 c/ A B Cˆ+ + >ˆ ˆ 1800 d/A Bˆ+ ≥ˆ 1800
Câu 5/ Nghiệm của phương trình x 5 1− = là
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
-5 0
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4
x
−
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Câu 3: ( 1đ) Giải phương trình 3x – 4 = x
Trang 2ĐÁP ÁN : A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 -b, Câu 2 – b, Câu 3 – a Câu 4 – a , Câu 5 – c, Câu 6 – d
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4,5 đ)
* Hình vẽ đúng (0.5đ )
-1 0
4
x
−
< -3
Vậy S = { x/ x > 4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
2 0
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Từ a < b suy ra – 2a > - 2 b ( nhân hai vế cho – 2 ) ( 0,5đ)
Do đó - 2a + 3 > - 2b + 3 ( Cộng hai vế cho 3 ) ( đpcm ) ( 0,5đ)
Câu 3: ( 1đ)
- x neáu x < 0
TH 1 : 3x – 4 = x ( nếu x ≥ 0 )
TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )
Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ)
Đề 2
Trang 3A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ x = -2 là nghiệm của bất phương trình
Câu 2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
Câu 3/ Nếu -3a < -3b thì :
Câu 4/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 20 là :
a/ x > 5 b/ x < – 10
c/ x > 10 d/ x < 22
Câu 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
0 5
a/ x > 5 b/ x < 0 c/ x > - 5 d/ x < 5
Câu 6/ Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/A B Cˆ+ + >ˆ ˆ 1800 b/ A Bˆ+ ≥ˆ 1800 c/ A Bˆ+ <ˆ 1800 d/ Cả a,b đúng
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
3
x
− < −
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - b, Câu 2 – b, Câu 3 – a, Câu 4 – c , Câu 5 – d, Câu 6 – c
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Trang 4Câu 1: ( 4đ)
a/ 8x + 2 < 7x – 1
* Hình vẽ đúng (1đ )
3
x
− < −
Vậy S = { x/ x > 2} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
Câu 2: ( 2đ)
a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, ( 0,25đ)
Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 1 có 2a + 1 > 2b +1 ( 0,25đ)
Do 3 > 1, cộng 2 vế của BĐT 3 > 1 với 2a có 2a + 3 > 2a +1 ( 0,25đ)
Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 3 > 2b +1 ( 0,25đ)
b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ)
cộng 5 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 5 - a < 5 – b ( 0, 5đ)
Câu 3: ( 1đ)
Vậy A = 2 x + 3 + 3x ( 0,25đ)
= 5x + 3 ( 0,25đ)
Đề 3
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hãy chọn câu đúng
Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình
bậc nhất một ẩn?
Trang 5a/ 5x -5 < 0 b/ x - 3 < 9 c/ 2x + 10 > 0 d/ 0x + 5 > 0
Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là :
a/ x > 21 b/ x < – 21 c/ x > 8 d/ x < 8
Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì :
Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là :
a/ A Bˆ+ ≥ˆ 1800 b/ A Bˆ+ <ˆ 1800 c/A Bˆ+ ˆ = 1800 d/A B Cˆ+ + >ˆ ˆ 1800
Câu 5/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình
Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
0 15
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
2
− x >
Câu 2: ( 2đ) Cho a > b Chứng minh
Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Câu 1 - d, Câu 2 – c, Câu 3 – c, Câu 4 – b , Câu 5 – b, Câu 6 – b
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4đ)
a/ 5 x – 10 > 3x - 2
Vậy S = { x/ x >4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
2
x
−
> 7
Trang 6⇔ - 5x > 10 ( 0,25đ)
Vậy S = { x / x < - 2} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (1đ )
Câu 2: ( 2đ)
a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, ( 0,25đ) Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 2 có 2a + 2 > 2b +2 ( 0,25đ)
Do 5 > 2, cộng 2 vế của BĐT 5 > 2 với 2a có 2a + 5 > 2a +2 ( 0,25đ) Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 5 > 2b +2 ( 0,25đ) b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ) cộng 3 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 3 - a < 3 – b ( 0, 5đ)
Câu 3: ( 1đ)
Vậy A = 2 x + 4 + 5x ( 0,25đ)
= 7x + 4 ( 0,25đ)
HÌNH VẼ BỔ SUNG NẾU CẦN THAY ĐỔI
0
3 2
0
0 -1
20
23
Trang 74