1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 4 tuan 33

9 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốn tiết 161ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ tt I.. Mục tiêu - Thực hiện được nhân chia phân số.. Mục tiêu - Tính giá trị của biểu thức với các phân số.. Các hoạt động dạy - học Hoạ

Trang 1

Tiết 3 Tốn (tiết 161)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I Mục tiêu

- Thực hiện được nhân chia phân số.

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, chia phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a )

- HS khá giỏi làm bài 3 và các bài cịn lại của bài 4

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giĩi thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng, y/c các em làm bài tập của tiết

160

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập:

Bài 1:

- GV y/c HS tự làm bài, sau đĩ gọi HS đọc và làm bài

truớc lớp để chữa bài

- GV cĩ thể y/c HS nêu cách thực hiện phép nhân, phép

chia phân số

Bài 2:

- Y/c HS làm bài

- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách tìm x của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )

- GV viết phép tính phần a lên bảng, hướng dẫn HS rút

gọn, sau đĩ y/c HS làm bài

- GV chữa bài

Bài 4:

- Y/c HS đọc đề bài

- Y/c HS tự làm phần a

- Hướng dẫn HS làm phần b

+ GV hỏi: Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao

nhiêu ơ vuơng em cĩ thể làm thế nào?

Cạnh tờ giấy gấp cạnh ơ vuơng số lần là

5

25

2

:

5

2 = (lần)

Từ đĩ ơ vuơng cắt được là

5 x 5 = 25 (ơ vuơng )

- HS cả lớp làm bài vào VBT, sau đĩ theo dõi bài của bạn

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

3 7 7

2 : 3 2 3

2 7

2

=

=

=

×

x x

x

;

5 6 3

1 : 5 2 3

1 : 5 2

=

=

=

x x

x

;

14 11

7 22

22 11

7 :

=

×

=

=

x x x

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS làm phần a vào VBT + HS nối tiếp nhau nêu cách làm của mình trước lớp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Chiều rộng của tờ giấy HCN là Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 2

- GV gọi HS làm tiếp phần c

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà ôn lại các nội

dung để kiểm tra bài sau

) ( 5

1 5

4 : 25

4

m

=

Trang 3

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 162)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I Mục tiêu

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số.

- Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a,c ), ( chỉ yêu cầu trình bày ) , bài 2 ( b ) , bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4 và các bài cịn lại của bài 1, bài 2

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c của BT

- GV y/c HS áp dụng các tiínhchất đã học để làm bài

Cách 1:

a)

7

3 7

3 11

11 7

3 11

5

11

6

=

×

=

×

 +

b)

3

1 15

5 15

2 12

7 9

2 5

3

9

7

5

Bài 2:

- GV y/c HS nêu cách tuận tiện nhất

- Kết luận

Rút gọn 3 với 3

Rút gọn 4 với 4

Ta cĩ

5

2 5 4

3

4 3

×

×

×

×

- GV y/c HS làm tiếp các phần cịn lại của bài

Bài 3:

- GV y/c HS đọc đề và tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS

cả lớp làm bài vào VBT Cách 2:

7

3 77

33 77

15 77 18

7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 11

5 11 6

=

= +

=

× +

×

=

×

 +

3

1 15

5 9

5 5 3

9

2 9

7 5

3 9

2 9

3 9

7 5 3

=

=

×

=

 −

×

=

×

×

- Cả lớp phát biểu chọn cách thuận tiện nhất

- HS làm bài, sau đĩ đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Đã may áo hết số mét vải là

) ( 16 5

4

Cịn lại số mét vải là

20 – 16 = 4 (m)

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 4

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề toán Sau đó đọc kết quả và giải

thích cách làm của mình trước lớp

- GV nhận xét cách làm của HS

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài

sau

Số túi may được là

6 3

2 :

4 = (cái túi) Đáp số: 6 cái túi

- HS làm bài Lần lượt thay các số 1, 4, 5, 20 vào □ thì ta được:

5

1 5

20 : 5

Vậy điền 20 vào

Trang 5

Tiết 2 Tốn (tiết 163)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I Mục tiêu

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.

- Giải được bài tốn cĩ lời văn với phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( a ), bài 4 ( a )

- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài cịn lại của bài 3, bài 4

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Y/c HS viết tổng, hiệu, tích, thương của 2 phân số

5 4

7

2

rồi tính

- HS đọc bài làm của mình trước lớp và y/c HS ngồi

cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Y/c HS tính và điền kết quả vào ơ trống Khi chữa

bài cĩ thể y/c HS nêu cách tìm thành phần chưa biết

Bài 3:

- Y/c HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một

biểu thức, sau đĩ y/c HS làm bài

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp

- GV y/c HS tự làm bài

HS tự tìm ra kết quả

35

38 35

10 28 35

10 35

28 7

2 5

35

18 35

10 28 35

10 35

28 7

2 5

4

=

=

=

35

8 7 5

2 4 7

2 5

×

×

=

10

28 2 5

7 4 2

7 5

4 7

2 : 5

×

×

=

×

=

- HS cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

2

1 1 2

1 2

9 9

2 9

2 : 9 2

2

1 10

6 3 10

2 3

1 : 2

1 5 2

12

29 12

9 12

38 12

2 12

30 12

8 4

3 2

5 3 2

×

=

×

×

×

=

=

×

=

×

=

=

− +

=

− +

- 1 HS lên bảng làm bài, , HS cả lớp làm bài vào vở

Sau 2 giờ vịi nước chảy được số phần bể nước

là : 5

4 5

2 5

2+ = (bể)

Số lượng nuớc cịn lại chiếm số phần bể là Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 6

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài

sau

10

3 2

1 5

4− = (bể)

Đáp số:

10 3 bể

Trang 7

Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 164)

ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

I Mục tiêu

- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng

- Thực hiện đượcphép tính với số đo khối lượng

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Bài tốn này là để HS rèn kĩ năng đo khối luợng,

chủ yếu là chuyển đổi đơn vị lớn ra đơn vị bé

- Y/c HS tự làm bài

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS chuyển đổi đơn vị đo

VD: 10yến = 1yến x 10 = 10kg x 10 = 100kg

Đối với phép chia

50 : 10 = 5 Vậy 50kg = 5yến

- Y/c HS tự làm các phần cịn lại

Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )

- GV nhắc HS chuyển đổi về cùng một đơn vị rồi so

sánh

- GV chữa bài trên bảng lớp

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- Y/c HS làm bài

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề bài

- GV y/c HS tự làm bài

- Y/c HS tự đổi chéo bài để kiểm tra bài lẫn nhau

1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến

- HS làm bài a)

2

1 yến = 10kg x

2

1 = 5 kg 1yến 8kg = 10kg + 8kg = 18kg

- 2 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS đọc

- HS cả lớp làm bài vào vở Bài giải

1kg700g = 1700g

Cả con cá và mớ rau nặng

1700 + 300 = 2000g = 2kg

ĐS: 2kg

- 1 HS đọc đề Bài giải

Xe chở được số gạo cân nặng

50 x 32 = 1600 (kg) 1600kg = 16tạ Đáp số: 16 tạ Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 8

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 9

Thứ sáu, ngày 23 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 165)

ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I Mục tiêu

- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng

- Thực hiện đượcphép tính với số đo khối lượng

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Bài 1:

- Bài tốn này là để HS rèn kĩ năng đo thời gian, chủ

yếu là chuyển đổi đơn vị lớn ra đơn vị bé

- Y/c HS tự làm bài

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS chuyển đổi đơn vị đo

VD: 5giờ = 1giờ x 5 = 60phút x 5 = 300phút

Đối với phép chia

420 : 60 = 7

Vậy 420giây = 7phút

- Y/c HS tự làm các phần cịn lại

Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )

- GV nhắc HS chuyển đổi về cùng một đơn vị rồi so

sánh

- GV chữa bài trên bảng lớp

Bài 4:

- Y/c HS đọc bảng thống kê một số hoạt động của bạn

- Hỏi: Hà ăn sang trong bao nhiêu phút?

+ Buổi sang Hà ở trường trong bao lâu?

- GV nhận xét câu trả lời của HS

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )

- GV y/c HS đổi các đơn vị đo thời gian trong bài

thành phút và so sánh

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà chuẩn bị bài sau

1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng

1 phút = 60 giây 1 thế kỉ = 100 năm

1 giờ = 60 giây

1 năm khơng nhuận = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

- HS làm bài a) 3phút 25giây = 180giây + 25giây = 205giây 20

1 thế kỉ = 100 x

2

1

= 5 năm

- 2 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 1 HS đọc Thời gian Hà ăn sáng là 7giờ - 6giờ 30phút = 30phút thời gian Hà đến trường buổi sang 11giờ 30phút – 7giờ30phút = 4giờ Đáp số 4 giờ

- HS làm bài

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Ngày đăng: 28/05/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w