1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra 45ph số 2

1 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2Họ và tên học sinh: ………..Lớp 11B3 – Trường THPT Hải An PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh

Trang 1

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2

Họ và tên học sinh: ……… Lớp 11B3 – Trường THPT Hải An

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 4 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO3 và H2SO4 đặc B NaNO2 và H2SO4 đặc

Câu 3: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là

A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

3 2

Cu(NO ) → (2) t0

NH NO →

NH + O → (4) NH3+ Cl2t0 →

4

NH Cl  → (6) t0

3

NH + CuO  →

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6).

Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

0

t

0

t

→N2 + 2H2O

0

t

Câu 9 Để nhận biết các khí NH3, HCl, O2 người ta dùng

A Quỳ tím ẩm B H2O C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 10 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe C thay đổi nhiệt độ D thay đổi áp suất của hệ.

PHẦN II : TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 Hoàn thành phương trình hóa học

(1) Mg(NO3)2→? + ? + O2

(2) P + HNO3 đ → ? + ? + H2O

(3) CO2 + NH3 → ? + H2O

(4) NH4NO2 →? + H2O

(5) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + ?

(6) Al + HNO3 → N2O + ? + ?

Câu 2 Hòa tan 2,36g hỗn hợp Cu và Ag trong HNO3 đặc thu được 1,12 lít NO2 (đktc) và hỗn hợp 2 muối

1 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

2 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1.

Ngày đăng: 04/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w