Ể M TRA HÌNH HOC 9 CH ƯƠ NG 1
ĐỀ 1
Bài 1: (2đ) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần : sin 350 , cos 620 , sin 540 , cos750 ( Không dùng máy tính để tính gần đúng)
Bài 2 (4đ) Giải tam giác OPQ vuông tại O , biết PQ = 30 cm , P 35$ = 0
Bài 3 (4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 15cm ,
AC = 20cm , đường cao AH
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , AH , CH
b) Chứng minh AB sin B = AC sin C
ĐỀ 2
Bài 1: (3đ) Cho tam giác DEF vuông tại E , có DE = 8cm , EF = 15cm Tính các tỉ số lượng giác của góc D ( viết kết quả dưới dạng phân số)
Bài 2: (2đ) Không dùng máy tính , sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần : sin750 ; cos210 ; sin170 ; cos360
Bài 3: (5đ) Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao , kẻ HE ⊥ AC , HD ⊥AB
Biết AH =8cm , AC = 10cm
a) Tính HC , HE
b) Chứng minh AE AC = AD AB
ĐỀ 3
Bài 1: (4đ) Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 18cm , DF = 24cm Kẻ đường cao DH Tính độ dài các đoạn thẳng EF ; EH ; HF ; DH
Bài 2: (4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Độ dài đường cao AH = 21cm ; AB 3AC 7= Tính HB , HC
Bài 3 (2đ) So sánh (không dùng bảng và máy tính bỏ túi)
a) tg 280 và sin 280 b) cotg 730 và sin 170
ĐỀ 4
Bài 2 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 24cm , cosB = 1237 Tính AC và BC Bài 4 (3đ) Giải tam giác ABC vuông tại A , biết BC = 25cm , AC = 24cm ( góc làm tròn đến độ)
Bài 3 (4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 15cm , AC = 20cm , đường cao AH
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , AH , CH
b) Chứng minh AB sin B = AC sin C
( Cạnh làm tròn đến hàng đơn vị , góc làm tròn đến độ)