KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV I/ Mục tiờu kiểm tra: * Kiến thức: - Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa t
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV I/ Mục tiờu kiểm tra:
* Kiến thức:
- Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến
* Kĩ năng:
- Tính đợc giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến
- Thực hiện đợc các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện đợc phép cộng ( trừ ) hai đa thức
- Tìm đợc bậc của đa thức sau khi thu gọn
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và
đặt tính thực hiện cộng ( trừ ) các đa thức một biến
- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến
- Tìm đợc nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
* Thỏi độ: Giỏo dục ý thức tự giỏc, tớch cực làm bài
II/ Hỡnh thức kiểm tra
- Tự luận
- Kiểm tra trờn lớp
III/ Ma trận đề kiểm tra:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề KT Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khỏi niệm về
biểu thức đại số,
Giỏ trị của một
biểu thức đại số
Viết được biểu thức đại
số trong trường hợp đơn giản, tớnh giỏ trị của biểu thức
Số câu
2 Đơn thức Nhận biết
được hai đơn thức đồng dạng, cỏc phộp toỏn cộng trừ đơn thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ% 12
Trang 2các đa thức, tính giá trị của đa thức
Sè c©u
4 Nghiệm của
đa thức một
biến
- Biết cộng, trừ đa thức một biến
- Tìm được ngiệm của đa thức một biến
Sè c©u
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
3 30%
1
2 20%
1
3 30%
1
2 20%
4
10 100%
IV Nội dung đề kiểm tra:
Câu 1: (2đ): Viết biểu thức diễn đạt các ý sau
a, Tổng bình phương của hai số x và y
b, Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số đó ( x + y ≠ 0)
Câu 2: (2): Cộng và trừ các đơn thức sau
a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)
Câu 3: (2đ): Xét đa thức
P= x y− xyz− xyz x z− − x z+ x y− xyz− x z− xyz
a, Mở ngoặc rồi thu gọn
b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3
Câu 4: (2đ): Cho các đa thức
3 2 3 2
( ) 2 1
= + +
a, Tính f(x) – g(x) + h(x)
b, Tìm x sao cho f(x) – g(x) + h(x) = 0
Câu 5: (2đ): Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyzz và x + y + z= 1
Chứng tỏ ràng A + B + C = xyz
Trang 3V Hướng dẫn chấm, thang điểm:
Câu 1: a, x2 + y2
b,
3
(x y)
x y
− +
0,5 0,5
Câu 2: a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2 = x2y + 9xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b) = 10a2b
0,5 0,5
Câu 3: a, P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }
2
b, P = -2.(-1)2.3 + 2.(-1).2.3 = -18
1,5 0,5
Câu 4: a) f(x) –g(x) + h(x) = 2x – 1
b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1
2
1 1
Câu 5: A + B + C = x2yz + xy2z + xyzz = xyz(x+y+z)
Mà x+y +z = 1 nên A + B + C = xyz 1 = xyz 1