natri hiđroxit, anilin, valin, natri axetat Câu 4: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.. Mon
Trang 1Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 đề số 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài 90 phút
-**//** -Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và CaCO3
Câu 2: Cho X là hỗn hợp gồm olefin M và H2 , có tỉ khối hơi so với H2 là 5 Dẫn X qua bột Ni nung nóng
để phản ứng xãy ra hoàn toàn được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so với H2 là 6,25 Xác định công thức phân tử của M.
Câu 3: Nhóm chất nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A lysin, etylamin, phenolat natri, natri cacbonat B metyl amin, valin, natri hiđroxit, phenolat natri
C canxi hiđroxit, glixin, amoni clorua, kali sunfua D natri hiđroxit, anilin, valin, natri axetat
Câu 4: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 5: Cho các chất Cr2O3, Al, CaCO3, Cu, NaHCO3 Nhóm chất tác dụng với NaOH là ?
Câu 6: Axit có đồng phân cis-trans là
A axit oleic B axit stearic C axit acrylic D axit aminoaxetic
Câu 7: Dùng 1 thuốc thử có thể nhận biết nhóm chất: Glixerol, lòng trắng trứng, glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic Thuốc thử là ?
Câu 8: Trường hợp nào có kết tủa (hoặc chất rắn) sau phản ứng xảy ra hoàn toàn?
(a) CO2 dư vào Ca(OH)2 (b) NaOH + Ca(HCO3)2
(c) CO2 dư vào dd NaAlO2 (d) NaHCO3 + KOH
(e) dd AgNO3 + dd Fe(NO3)2 (f) dd NaOH dư vào dd AlCl3
(g) Hỗn hợp Cu (x mol) và Fe2O3 ( y mol) biết x < y Hỗn hợp X + HCl dư
Câu 9: Cho 2 nguyên tử 23X
11 , Y2713 Phát biểu nào sai về mối liện hệ hai nguyên tử ?
A số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 4 hạt
B X, Y đều là kim loại
C số hạt trong X bé hơn số hạt trong Y là 4 hạt
D số khối của X bé hơn số khối của Y là 4 đvC
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O Tìm công thức phân tử của A ?
A C3H8 B C6H12 C C5H12 D C6H14
Câu 11: Tại sao sau cơn mưa giông môi trường xung quanh ta trở nên trong lành ?
A Lượng nhỏ O3 sinh ra sát trùng môi trường
B H2O kéo chất bẩn xuống mặt đất, thấm vào đất
C Khí ô nhiểm bị đảy lên tầng cao do hơi nước bốc hơi
D Cây xanh quang hợp mạnh hấp thụ CO2
Câu 12: Tiến hành điện phân có màng ngăn xốp 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02 M và NaCl 0,2 M sau khi ở anot giải phóng 0,448lít khí đktc Cần bao nhiêu ml dd HNO3 để trung hòa hết dung dịch sau điện phân ?
Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
Trang 2Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 đề số 1
Câu 14: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 15: Phát biểu không chính xác là ?
A Polisaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
B Đisaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
C Monosaccarit là cacbonhiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom
B Anilin không làm đổi màu quì tím vì gốc phenyl hút e làm cho tính bazơ rất yếu
C Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl
D Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton
Câu 17: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni lần lượt vào từng dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
Câu 18: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là x và
y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly.
Câu 19: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol và
dung dịch glucozơ, anilin, lòng trắng trứng?
A Na và dung dịch AgNO3/NH3 B Na và dung dịch Br2
C dung dịch Br2 và Cu(OH)2. D dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong ăn mòn điện hóa hay điện phân ở catốt luôn xảy ra quá trình khử, ở anốt luôn xảy ra quá trình oxi hóa
B Cấu hình electron của lưu huỳnh 16S ở trạng thái kích là 1s22s22p63s23p33d1 và 1s22s22p63s13p33d2
C Xiclopropan, phenol, anilin, axit acrylic, khí sunfurơ, khí hiđrosunfua đều làm mất màu dung dịch nước brom
D Các dung dịch HBr, H2S, HNO3, HCl đều không màu để lâu trong không khí đều chuyển sang màu vàng hoặc vẫn đục vàng
Câu 21: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa 12,88 gam
Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là
Câu 22: Nhận xét nào sau đây sai ?
A Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím
C Liên kết peptit là liên kết tạo tạo ra giữa 2 đơn vị - aminoaxit
D Các dung dịch glyxin, alanin, lysine đều không làm đổi màu quì tím
Câu 23: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO
-2 + 3H2 Chất oxi hóa là:
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe , FeS , FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng dư , giải phóng 8,064 lít NO ( là sản phẩm khử duy nhất ở đtkc ) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Hòa tan hết lượng kết tủa Z bằng dung dịch HCl dư , sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan Giá trị của a gam là :
Câu 26: Lấy 20,8 gam hỗn hợp FeS, S, FeS2 tác dụng hết với HNO3 thu được 17,92 lít NO ( đktc) duy nhất và dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y Đem kết tủa Y nhiệt phân đến khối lượng không đổi thì thu m gam chất rắn Tính m ?
Câu 27: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ?
Trang 3Gv: Nguyễn Hờng Tài 0903.138246 đề sớ 1
Câu 28: Nhóm chất nào chỉ có tính khử, khơng có tính oxi hóa
A H2S, Cu, NH3 B HNO3 H2SO4, Na C SO2, Al, HNO3 D NH3, H2SO4, Ca
Câu 29: Cho 20 gam một este X (có phân tử khới là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cơ cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là
Câu 30: Cho phản ứng : N2+ 3H2 t0p,xt2NH3 Khi phản ứng đạt đến cân bằng nếu tăng nờng độ H2 gấp đơi thì tớc
độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào ?
Câu 31: Cho 60 ml hoặc 120 ml dung dịch KOH 2 M vào 125 ml Al2(SO4)3 a M thu được lượng kết tủa như nhau Tính a ?
Câu 32: Hỗn hợp gờm x gam Fe3O4 và y gam Cu cho vào dung dịch HNO3 lỗng, nóng thì thu được dung dịch (X) và z gam kim loại chưa tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và z < y Thành phần dung dịch dung dịch (X) là ?
Câu 33: Cho các phát biểu
(a) Sắt có tính khử trung bình
(b) Sắt (II) có tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa và tính khử
(c) điều chế sắt (II) oxit bằng cách dùng H2, hoặc CO khử Fe2O3 ở 5000C
(d) bảo vệ muới sắt (II) bằng cách cho cây đinh Fe nhúng trong dung dịch muới sắt (II) đó
(e) Fe2O3 là oxit lưỡng tính
Phát biểu đúng là ?
Câu 34: Nguyên tớ Clo có 2 đờng vị là 35Cl
17 , Cl1737 và M = 35,5 Nếu có 87600 nguyên tử có sớ khới bé thì sớ nguyên tử có sớ khới lớn là bao nhiêu ?
Câu 35: Cho 13,24 gam hỗn hợp X gờm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dưthu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cơ cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 36: Hỗn hợp A gờm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và cịn 1 gam Cu khơng tan Sục khí NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài khơng khí đến khới lượng khơng đổi được 1,6 gam chất rắn.Khới lượng Cu có trong hỗn hợp đầu là
Câu 37: Cho 6,72 gam bột kim loại Fe tác dụng 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và m gam chất rắn Dung dịch A tác dụng được tới đa bao nhiêu gam bột Cu?
Câu 38: Xà phịng hóa hoàn toàn 193,44 gam một triglixerit (X) trong mt KOH đủ thì thu được 211,68 gam muới của một axit hữu cơ Tên của (X) là ?
Câu 39: Tác nhân ăn mịn thủy tinh và xâm thực đá vơi trong tự nhiên lần lượt là ?
Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm 0,15mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với Vlit dung dịch HNO3 1M thu dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05mol N2O; 0,1mol NO và còn lại 2,8g kim loại Gía trị của V là
Câu 41: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít rượu 700 ? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khới lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
Câu 42: Cho 0,3 mol Cu, Fe, Zn tác dụng đủ với 7,84 lít Cl2(đktc) Mặt khác lấy 27,78 gam hh (X) tác dụng với HCl dư thì thu được 7,392 lít H2 (đktc) Tính %mCu ?
Trang 4Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 đề số 1
Câu 43: Cho dung dịch X có Cu2+, Fe2+, Cl- Dung dịch tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2 M thì thu được 82,55 gam kết tủa Khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là ?
Câu 44: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, tại catot thu được 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
Câu 45: Hỗn hợp X gồm một anken và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 6,4 Cho X đi qua niken
100%) CTPT của anken là
Câu 46: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng
muối thu được là:
A 108,265 B 108,107 C 110,324 gam D 103,178
Câu 47: Sự khác nhau cơ bản giữa ăn mòn điện hóa học với ăn mòn hóa học là ?
A Ăn mòn điện hóa học có xuất hiện dòng điện
B Ăn mòn điện hóa học là sự phá hủy kim loại nhanh hơn
C Ăn mòn điện hóa chỉ xảy ra trong môi trường không khí ẩm
D Ăn mòn điện hóa học là quá trình oxi hóa khử
Câu 48: Sục 4,48 lít CO2 đktc vào 200 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,5 M và NaOH 0,75 M Thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thì khối lượng kết tủa thu được là ?
Câu 49: Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 và z mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai cation (không tính ion H+) và hỗn hợp 2 kim loại Quan hệ giữa x, y và z là
A y < 3x < y + 2z B z < 2x < z + 2y C 2z < 3x < y + 2z D y < 2x < y + 2z
Câu 50: thực hiện phản ứng lên menm gam glucozơ với H= 80% thì thu được lượng CO2 Hấp thụ lượng
CO2 này vào bình Ba(OH)2 thì thu được 35,46 gam kết tủa và dung dichị X, đun nóng dung dịch X thì thu thêm kết tủa 13,79 gam kết tủa Giá trị m là
Phiếu trả lời: