1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra 15 phút kỳ 2 (4 đề )

4 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại ở chế độ thiết kê, ta thực hiện: A.. Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi : A.Vào Records chọn Filter chọn Filter

Trang 1

9 ; / = ~ 10 ; / = ~

A.Vào Edit chọn Delete Table B Câu A, D đúng C Nhấn Ctrl+ Delete D Nhấn Shift + Delete

2 Thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự các bước nào?

A.Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm B Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn

C Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lý D Mức khái niệm, mức vật lý, mức khung nhìn

3 Access là:

A.Tất cả đều đúng B Cơ sở dữ liệu; C Phần mềm hêï thống D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

4 Khi tạo tên trường, nếu ta không chọn kiểu dữ liệu cho trường thì Access sẽ gán dữ liệu ngầm đinh cho trường đó là kiểu:

5 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện :

A.Tất cả đều đúng B Nhấn Ctrl + H, rồi kích chọn thẻ Find

6 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:

A.tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau; B một tệp;

7 Hệ cơ sở dữ liệu gồm :

A.Câu B, C đúng B một hệ QTCSDL (quản trị cơ sở dư liệu)

C một cơ sở dữ liệu D một CSDL cùng với hệ QTCSDL để quản trị và khai thác dữ liệu đó

8 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:

A.Hệ QTCSDL là một phần của của ngôn ngữ CSDL B Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một

C Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng

D Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

9 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :

A.Nhấn phím F2, rồi gõ tên mới B Câu A, C đúng

C Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới D Vào Insert chọn Rename, rồi gõ tên mới

10 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

A Vào Insert chọn New Record B Vào Insert chọn New Field

Trang 2

9 ; / = ~ 10 ; / = ~

1. Access là:

A.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu B Phần mềm hêï thống C Tất cả đều đúng D Cơ sở dữ liệu;

3 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện :

A.Tất cả đều đúng B Nhấn Ctrl + H, rồi kích chọn thẻ Find

4 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :

A.Vào Records chọn Filter chọn Filter by Selection B Kích chuột vào biểu Sort trên thanh công cụ

C Vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection D Vào File chọn Filter chọn Filter by Selection

5 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:

A.tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau; B một tệp;

6 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

A.Vào Insert chọn New Field B Vào Insert chọn Rows

C Vào Insert chọn New Record D Tất cả đều đúng

7 Thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự các bước nào?

A.Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lý B Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn

C Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm D Mức khái niệm, mức vật lý, mức khung nhìn

8 Khi tạo tên trường, nếu ta không chọn kiểu dữ liệu cho trường thì Access sẽ gán dữ liệu ngầm định cho trường đó là kiểu:

A.Yes/No B Không gán (để trống) C Number D Text

A.Trong chế độ thiết kế B Không thể thay đổi được

10 Thêm một bản ghi mới vào bảng ta thao tác:

C Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập D Vào Insert chọn New Record

Trang 3

9 ; / = ~ 10 ; / = ~

2 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

C Vào Insert chọn New Field D Vào Insert chọn New Record

3 Thay đổi cấu trúc bảng là:

A.Cập nhật thêm các bản ghi; B Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường

4 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :

A.Kích chuột vào biểu Sort trên thanh công cụ B Vào File chọn Filter chọn Filter by Selection

C Vào Records chọn Filter chọn Filter by Selection D Vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection 5 Thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự các bước nào?

A.Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn B Mức khái niệm, mức vật lý, mức khung nhìn

C Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lý D Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm

6 Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc sau:

A.Xác lập quan hệ giữa bộ xử lý truy vần và bộ quản lý dữ liệu;

B Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;

C Tất cả đều đúng D Tìm kiếm dữ liệu trên bộ nhớ ngoài;

7 Để tạo một cơ sở dữ liệu mới :

A.Người dùng tự thiết kế (tự tạo) B Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ)

8 Thêm một bản ghi mới vào bảng ta thao tác:

A.Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập B Vào Insert chọn New Record

9 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:

A.Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

B Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một

C Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng

D Hệ QTCSDL là một phần của của ngôn ngữ CSDL

10 Xóa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:

Trang 4

9 ; / = ~ 10 ; / = ~

A.Tất cả đều đúng B Nhấn Ctrl + H, rồi kích chọn thẻ Find

2 Khi tạo tên trường, nếu ta không chọn kiểu dữ liệu cho trường thì Access sẽ gán dữ liệu ngầm định cho trường đó là kiểu:

A.Không gán (để trống) B Text C Yes/No D Number

3 Hệ cơ sở dữ liệu gồm :

A.một cơ sở dữ liệu B một CSDL cùng với hệ QTCSDL để quản trị và khai thác dữ liệu đó

C một hệ QTCSDL (quản trị cơ sở dư liệu) D Câu A, C đúng

4 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:

A.tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau; B tất cả đều sai

5 Để tạo một cơ sở dữ liệu mới :

A.Người dùng tự thiết kế (tự tạo) B Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ)

6 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

C Vào Insert chọn New Record D Vào Insert chọn New Field

7 Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc sau:

A.Tìm kiếm dữ liệu trên bộ nhớ ngoài; B Tất cả đều đúng

C Xác lập quan hệ giữa bộ xử lý truy vần và bộ quản lý dữ liệu;

D Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;

8 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :

A.Vào Records chọn Filter chọn Filter by Selection B Vào File chọn Filter chọn Filter by Selection

C Vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection D Kích chuột vào biểu Sort trên thanh công cụ

9 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:

A.Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng

B Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một

C Hệ QTCSDL là một phần của của ngôn ngữ CSDL

D Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

10 Thêm một bản ghi mới vào bảng ta thao tác:

A.Vào Insert chọn New B Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập

C Vào Insert chọn New Record D Tất cả đều đúng

Ngày đăng: 27/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w