AgCl B i 1 ài 1 : Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonnic: A.Đốt cháy khí khí tự nhiên.. ài 1 Cho hơi nớc đi qua than nóng đỏ, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí nào
Trang 1Họ và tên : ……… Kiểm tra 15 phút
B i 1 ài 1 : Hãy chọn câu đúng:
A Phi kim dẫn điện tốt B Phi kim dẫn nhiệt tốt
C Phi kim chỉ tồn tại ở trạng thái rắn, khí D Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
B i 2 ài 1 : Một trong những thí nghiệm nào dới đây sinh ra khí hiđroclorua:
A Điện phân dung dịch natriclorua.
B Đốt cháy khí hiđro trong khí clo.
C Phản ứng của natriclorua với axit sunfuric loãng.
D Phản ứng của dung dịch natriclorua với dung dịch bạc nitrat.
B i 3 ài 1 : Các phi kim phản ứng với hidro theo các phơng trình phản ứng sau:
F 2 + H 2 ắắ đ 2 HF
S + H 2
o
t cao
ắắắ đ H 2 S
Cl 2 + H 2 ắắt ođ 2 HCl
C + 2 H 2 ắắ ắđ CHt Pcao o, 4
Thứ tự mức độ hoạt động giảm dần của các phi kim là:
A Cl > F > C > S B F > S > Cl > C
C C > F > S > Cl D F > Cl > S > C
B i 4 ài 1 : R là nghuyên tố phi kim Hợp chất của R với hidro có công thức chung là RH2 chứa 5,88%H R là nguyên tố nào sau đây?
A Lu huỳnh B.Nitơ C Phot pho D Cacbon
Bài 5 : Để so sánh mức độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim thờng đợc xem qua khả năng phản ứng:
A Phi kim với hidro hoặc với kim loại B Phi kim với oxi
C Phi kim với dung dịch muối D Phi kim với kiềm
B i 1 ài 1 : Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo:
A Mùi hắc, rất độc B Tan hoàn toàn trong nớc
C Có màu vàng lục D Có tính tẩy trắng khi ẩm
B i 2 ài 1 : Sau khi làm thí nghiệm, khí clo d đợc loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :
A.Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Nớc D Dung dịch NaCl Trờng hợp nào đúng? Hãy giải thích
B i 3 ài 1 : Hợp chất nào sau đây phản ứng đợc với clo? Viết phơng trình phản ứng, nếu có:
A NaCl B NaOH C CaCO3 D H2O
B i 4 ài 1 : Cho 5,6 gam bột Fe vào bình chứa khí clo d Sau phản ứng thu đợc 16,25 gam muối
sắt Khối lợng khí clo đã tham gia phản ứng là:
A 1,065 gam B 106,5 gam C 0,1065 gam D 10, 65 gam
Bài 5: Khí Clo có lẫn khí N2 và H2 Phơng pháp nào sau đây có thể tinh chế đợc khí clo:
A Cho hỗn hợp qua kiềm B Hợp H2, hợp nớc, cho tác dụng với MnO2 C
Đốt hỗn hợp, hợp nớc D Cho qua dung dịch kiềm, cho tác dụng với dung dịch H 2 SO 4
B i 1 ài 1 : Khí clo sau khi điều chế có lẫn hơi nớc, có thể làm khô khí clo bằng cách:
A Dẫn khí clo đi qua nớc vôi trong
B Dẫn khí clo đi qua CaO
C Dẫn khí clo đi qua H2SO4loãng
D Dẫn khí clo đi qua H2SO4 đặc
B i 2 ài 1 : Chọn các chất A,B,C,D,E phù hợp và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
H2 + A ắắ đ B
B + MnO2 ắắ đ A + C + D
A + C ắắ đ B + E
Trang 2B i 3 ài 1 : Phản ứng nào sau đây đợc dùng để điều chế clo trong công nghiệp:
A 4HCl + MnO2 ắắt ođ Cl2+ 2 H2O + MnCl2
B 2 NaCl + 2 H2O d p m n ,
2 NaOH + Cl2 + H2
C 16 HCl + 2 KMnO4 5 Cl2 + 2 MnCl2 + 2 KCl + 8 H2O
B i 4 ài 1 Cho một lợng d KMnO4 v o 25 ml dung dào 25 ml dung d ịch HCl 8M Thể tích khí clo sinh ra (ở đktc ) l :ào 25 ml dung d
A 1,54 lít B 1,45 lít C 2,24 lít D 1,4 lít
B i 5: ài 1 Cho một luồng khí clo d tác dụng với 9.2 gam kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hoá trị I Công thức của muối l :ào 25 ml dung d
A NaCl B KCl C LiCl D AgCl
B i 1 ài 1 : Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonnic:
A.Đốt cháy khí khí tự nhiên B.Sản xuất vôi sống
C.Quang hợp của cây xanh D.Sản xuất vôi tôi
B i 2 ài 1 : Hoàn thành các phơng trình hoá học sau và cho biết tính chất hoá học của cacbon:
C + CO2 ắắ đ C + CuO ắắ đ +
C+ Fe2O3 ắắ đ + C + HgOắắ đ +
B i 3 ài 1 : Những đơn chất nào sau đây không phải là dạng thù hình của nguyên tố cacbon:
A Than gỗ B Mùn ca C Kim cơng D.Than chì
B i 4 ài 1 : Cacbon và oxi phản ứng theo phơng trình hoá học sau: C + O2 ắắ đ CO2
Nếu cho 1,20 gam C phản ứng với 1,68 lít khí O2 (đktc) thì lợng tối đa CO2 sinh ra là:
A 1,8 lít B 1,68 lít C 1,86 lít D 16,8 lít
B i 5 ài 1 Cho hơi nớc đi qua than nóng đỏ, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí nào sau đây:
A CO2 v Hào 25 ml dung d 2 B CO v Hào 25 ml dung d 2 C N2 v Hào 25 ml dung d 2 D O2 v Hào 25 ml dung d 2
B i 1 ài 1 : Hàm lợng khí CO2 trong khí quyển của hành tinh chúng ta gần nh không đổi là vì :
A CO 2 không có khă năng tác dụng với các khí khác trong không khí.
B Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO 2 , mặt khác một lợng khí CO 2 đợc sinh ra
do đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của ngời và động vật …
C CO 2 hoà tan trong nớc ma.
D CO 2 bị phân huỷ bởi nhiệt.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
B i 2 ài 1 : Khí cacbonoxit CO nguy hiểm là do có khả năng kết hợp với hemoglobin trong máu làm mất khả năng
vận chuyển oxi của máu Trong trờng hợp nào sau đây, con ngời có thể bị tử vong do ngộ độc CO?
A.Dùng bình ga nấu nớng ngoài trời.
B Đốt bếp lò trong nhà không đợc thông gió tốt.
C.Nổ (chạy) máy ô tô lâu ngoài đờng.
B i 3 ài 1 : Khí CO và CO2 bị coi là chất gây ô nhiễm môi trường là vì:
A Nồng độ (%V) CO cho phép trong không khí là 10 – 20 phần triệu, nếu đến 50 phần triệu sẽ có hại cho não.
B CO 2 tuy không độc nhng gây hiệu ứng nhà kính làm Trái đất nóng lên.
C CO 2 cần cho cây xanh quang hợp nên không gây ô nhiễm.
D Cả A và B đều đúng.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Trang 3B i 4 ài 1 : Có hỗn hợp khí CO và CO2 Nếu cho hỗn hợp này tác dụng với Ca(OH) 2 d, sinh ra 1 gam kết tủa trắng Nếu cho hỗn hợp này tác dụng với CuO d, nung nóng, thu đợc 0,64 gam kim loại màu đỏ Thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí lần lợt là:
A 30% CO; 70% B 40% CO; 60% CO 2
C 50%CO; 50% CO 2 D 60% CO; 40% CO 2
B i 5 : Khi sục khí ào 25 ml dung d CO 2 v o dung d ào 25 ml dung d ịch NaOH để vừa tạo th nh muối trung hoà, vừa tạo th nh muối axit Thì ào 25 ml dung d ào 25 ml dung d
tỉ lệ mol NaOH : CO 2 phải l : ào 25 ml dung d
A 3/2 B 2/1 C 2/3 D 1/2
B i 1 ài 1 : Có những chất sau: NaHCO3 , Ca(OH)2, CaCl2 , CaCO3 Số lợng các chất tác dụng đợc với dung dịch HCl là:
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
B i 2 ài 1 : Chọn chất phù hợp và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
C + ắắ đ CO
Fe2O3 + ắắ đ Fe + CO2
CO2 + ắắ đ CaCO3 + H2O
B i 3 ài 1 : Nung 150 kg CaCO3 thu đợc 67,2 kg CaO Hiệu suất của của phản ứng là :
A 60% B 40% C 80% D 50%
B i 4 ài 1 : Cho 0,53 gam muối của kim loại hoá trị I tác dụng với dung dịch HCl thu đợc 112 ml khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của muối là công thức nào sau đây:
A NaHCO3 B Na2CO3 C KHCO3 D K2CO3
B i 5 ài 1 Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 v NaHCOào 25 ml dung d 3 tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch HCl sinh ra 4,48 lít khí (ở đktc) Khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lợt l :ào 25 ml dung d
A 10g v 9g B 11g v 8 g C 15g v 4g D 10,6g v 8,4gào 25 ml dung d ào 25 ml dung d ào 25 ml dung d ào 25 ml dung d
B i 1 ài 1 : Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh:
A HNO3 B H2SO4 C HF D HCl
B i 2 ài 1 : Những cặp chất nào dới đây có thể tác dụng đợc với nhau? Viết các phơng trình hoá
học nếu có:
A SiO2 và CaO B SiO2 và CO2 C SiO2 và H2O D SiO2 và NaOH
E SiO2 và H2SO4
B i 3 ài 1 : Silic dioxit không có tính chất hoá học nào của oxitaxit:
A.Tác dụng đợc với nớc tạo thành axit
B.Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
C.Tác dụng với oxitbazơ tạo thành muối và nớc
B i 4 ài 1 : Một loại thuỷ tinh dùng làm kính cửa, đồ dùng gia đình có thành phần: 75% SiO2; 12% CaO; 13% Na2O Công thức của thuỷ tinh dới dạng oxit là:
A 6Na2O CaO SiO2 B Na2O 6CaO SiO2
C Na2O CaO SiO2 D Na2O CaO 6SiO2
B i 5 ài 1 Nguyên tố silic đợc dùng để chế tạo các vi mạch trong máy tính, silic đợc chế tạo từ cát biển đã tinh chế, đó là một hợp chất có tên là silicdioxit( SiO2) Để thu đợc silic tinh khiết cần loại bỏ những nguyên tố nào trong các nguyên tố sau ra khỏi cát đã tinh chế:
A Oxi B Sò biển C Nớc D Muối
B i 1 ài 1 : Câu nào sau đây phản ánh đúng tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
Trang 4A Kích thớc nguyên tử giảm khi đi từ trên xuống dới trong cùng một nhóm.
B Kích thớc nguyên tử tăng khi đi từ Fr trong nhóm I đến F trong nhóm VII
C Số lợng electron tăng khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kỳ
D Mọi nguyên tử trong cùng một nhóm đều có cùng kích thớc
B i 2 ài 1 : Nguyên tố X tạo đợc các hợp chất sau: XH3 , X2O5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học , nguyên tố X cùng nhóm với :
A Agon B Nitơ C Oxi D Flo
B i 3 ài 1 : Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng và đ
sắp xếp theo chiều ………tăng dần
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có ………… …… bằng nhau và do đó
có tính chất tơng tự nhau, đợc xếp thành …… theo chiều tăng của ………
B i 4 ài 1 : Oxit của một nguyên tố có công thức chung là RO3 , trong đó oxi chiếm 60% về khối l-ợng R là :
A Lu huỳnh B Cacbon C.Silic D Sắt
B i 5 ài 1 Nguyên tử của nguyên tố A có 19 proton trong hạt nhân, có 4 lớp electron, lớp ngo i ào 25 ml dung d cùng có 1 electron A l nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau:ào 25 ml dung d
A Na B Ca C K D Mg