1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 15 phút Lần 2 - Đề 2

1 949 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút Lần 2 - Đề 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phạm Văn Đồng
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New; C.. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

TỔ TOÁN - TIN HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2008 - 2009 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LÀN 2

MÔN TIN HỌC – LỚP 12C3

Họ và tên học sinh: Lớp:……

Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Vào File chọn New;

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New;

C Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank

DataBase đặt tên file và chọn Create;

D Kích vào biểu tượng New;

Câu 2: Khi tạo cấu trúc bảng điểm học sinh, ta sẽ chọn kiểu dữ liệu nào cho các truờng điểm Toán, Lý

Câu 3: Dữ liệu của Cơ sở dữ liệu được lưu ở:

Câu 4: Ý nghĩa của thuộc tính Default Value trong một trường là:

A Tên cột khi hiện bảng ở chế độ Datasheet;

B Cho biết khuôn dạng dữ liệu in ra;

C Giá trị ngầm định;

D Điều kiện mà dữ liệu nhập vào trường phải thỏa mãn;

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Khóa chính là thuộc tính có thể nhiều mẫu tin;

B Khóa chính là một khóa mẹ;

C Khóa chính là những thuộc tính khác nhau của một bảng;

D Khóa chính là thuộc tính xác định duy nhất của mẫu tin;

Câu 6: Đối tượng Report dùng để:

A Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra;

B Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin;

C Lưu dữ liệu;

D Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng;

Câu 7: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

A Chọn Table → Primary Key; B Chọn File → Primary Key;

C Chọn Edit → Primary Key; D Chọn View → Primary Key;

Câu 8: Một trong những đối tượng chính của Access là:

Câu 9: Phần mở rộng của các tập tin trong Microsoft Access là MDB, MDB là từ viết tắt của:

A Manegement DataBase; B Microsoft DataBase;

C Microsoft Access DataBase; D Manager DataBase;

Câu 10: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa một trường đang chọn thì thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Edit → Delete Rows; B Edit → Delete Record;

C File → Delete Rows; D File → Delete Record;

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w