ĐỀ 1TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN LỚP:.. HỌ VÀ TÊN:... ĐỀ 2TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN LỚP:.. HỌ VÀ TÊN:.
Trang 1ĐỀ 1
TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN
LỚP:
HỌ VÀ TÊN:
KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : (4đ) Câu 1: Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống ( ) để có phát biểu đúng a)Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm ………, hoặc ………, hoặc ………
……… ………
b) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ……… số mũ của ……… có trong đơn thức đó c) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có ……… và có ……… ……
………
d) Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta ……… các ……… …………
với nhau và ……… ………
Câu 2: khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau: a) Trong các biểu thức sau : 2 + x2y ; 12,3 ; x ; 3
2 xyz , biểu thức nào không phải là đơn thức? A 2 + x2y ; B 12,3 ; C x ; D 3 2 xyz b) Bậc của các đơn thức –2x2y3 và 5 lần lượt là: A.6 và 5 ; B 5 và 5 ; C 5 và 0 ; D.–2 và 5 c)Tổng của hai đơn thức 3 2 xy2 và 3 2xy2 là: A xy2; B 0 ; C 3 ; D 9 4 x2y4 d)Hiệu của hai đơn thức –3xy và 3xy là : A 0 ; B 6xy ; C –6xy ; D Cả A, B, C đều sai II TỰ LUẬN: (6đ) Bài 1: Tính tích: (– 3x2y).(3 2xy3z) sau đó cho biết hệ số của đơn thức tìm được ………
………
………
Bài 2: Tính: a) 2xy3 + 5xy3 – 14xy3 = ………
………
………
b) x2y – 3x2y + 3 2x2y – x2y = ………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của bbiểu thức 8 25 x2009 y2006 tại x = 3 2 ; y = 2 3 ………
………
………
………
Trang 2ĐỀ 2
TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN
LỚP:
HỌ VÀ TÊN:
KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : (4đ) Câu 1: Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống ( ) để có phát biểu đúng a) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm ………, hoặc ………, hoặc ………
……… ………
b) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ……… số mũ của ……… có trong đơn thức đó c) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có ……… và có ……… ……
………
d) Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta ……… các ……… …………
với nhau và ……… ………
Câu 2: khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau: a) Trong các biểu thức sau : 2 + x2y ; 12,3 ; x ; 3
2 xyz , biểu thức nào không phải là đơn thức? A x ; B 12,3 ; C 2 + x2y ; D 3 2 xyz b) Bậc của các đơn thức –2x2y3 và 5 lần lượt là: A.5 và 5 ; B 6 và 5 ; C –2 và 0 ; D.5 và 0 c)Tổng của hai đơn thức 3 2 xy2 và 3 2xy2 là: A.0; B xy2 ; C 3 ; D 9 4 x2y4 d)Hiệu của hai đơn thức –3xy và 3xy là : A 0 ; B – 6xy ; C 6xy ; D Cả A, B, C đều sai II TỰ LUẬN: (6đ) Bài 1: Tính tích: (– 5xy2).(3 2x2yz) sau đó cho biết hệ số của đơn thức tìm được ………
………
………
Bài 2: Tính: a) –5xy3 + 8xy3 – 2xy3 = ………
………
………
c) x2y + 5x2y – 1 2x2y – x2y = ………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của bbiểu thức 7 8 x2006 y2009 tại x = 3 2 ; y = 2 3 ………
………
………
………
………