1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide sinh 12 bài 28 loài _n.t hòa

38 479 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 12,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide sinh 12 bài 28 loài _n.t hòa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN

Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning lần thứ 6

Bài giảng

Sinh học 12 – Ban cơ bản

Giáo viên: Nguyễn Thị Hòa

Email: hlphuong08@gmail.com

Số điện thoại: 09.3643.0008

TRƯỜNG THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN - ĐIỆN BIÊN

Điện Biên Phủ, Tháng 1 năm 2015

Trang 2

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản vì?

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước

khi có thể tiếp tục

Chấp nhận Quay lại

Làm lại

A) Tăng cường sự phân hóa kiểu gen của quần thể.

B) Diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

C) Đảm bảo sự sống sót của những cá thể thắch nghi nhất.

D) Nó định hướng quá trình tắch lũy biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

Trang 3

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước của quần thể

C) các yếu tố ngẫu nhiên.

D) giao phối không ngẫu nhiên

Trang 4

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng

tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là:

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng

tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là:

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tụcBạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tục

Chúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 6

Chú ý:

Nội dung sau kí hiệu là kiến thức cơ bản

mà các em cần phải ghi nhớ.

Sau kí hiệu là các câu hỏi yêu cầu các em

phải trả lời.

CHƯƠNG I

Bài 28

Trang 7

CHƯƠNG I

Bài 28

1 Khái niệm loài sinh học

Cho ví dụ về một số loài sinh vật mà em biết?

Loài Voi châu phi

Chúng có cùng khu phân bố không?

Trang 8

1 Khái niệm loài sinh học

Loài sinh học.

- Loài là 1 quần thể hoặc 1 nhóm quần thể:

+ Có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí (1) + Có khu phân bố xác định (2)

+ Các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh

ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác.(3)

C¸c con la cã thÓ coi lµ 1 loµi kh«ng? T¹i sao?

Trang 9

+ Không thể phân biệt nhóm loài

đã tuyệt chủng với nhóm loài hiện tại hoặc các nhóm xuất hiện không cùng thời điểm

+ Khó xác định được hai quần thể có mức độ cách li sinh sản như thế nào với nhau.

Homo erectus là chủng người

đầu tiên xuất hiện ở châu Phi, đã

tuyệt chủng cách đây hơn

150.000 năm.

Thằn lằn đuôi dài Whiptail Nam Mỹ

- Đơn tính sinh -

Sán dây - Tự phối Sinh sản vô tính

1 Khái niệm loài.

I Khái niệm loài sinh học

- Loài là 1 quần thể hoặc 1 nhóm quần thể:

+ Có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí (1) + Có khu phân bố xác định (2)

+ Các cá thể có k/n giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh ra đời con có sức sống, có k/n sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác.(3)

- Ở các sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối thì “loài” chỉ mang 2 đặc điểm (1) và (2)

Khái niệm loài giao phối

có ưu và nhược điểm gì?

Trang 10

Em hãy điền nội dung đúng để hoàn thiện khái niệm loài giao

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước

khi có thể tiếp tục

Chấp nhậnChấp nhận Quay lạiQuay lại

Làm lại

Loài giao phối là một quần thể hoặc một nhóm quần

thể có khả năng giao phối với nhau rong tự nhiên và

sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản

khác

thể Có những tắnh trạng chung về

có khu phân bố xác định Các cá ,

với các nhóm quần thể thuộc loài

Trang 11

2 CÁC TIÊU CHUẨN

ĐỂ PHÂN BIỆT HAI LOÀI THÂN THUỘC

Tiêu chuẩn hình thái

Tiêu chuẩn địa lí

2 Các tiêu chuẩn để phân biệt hai loài thân thuộc

Thế nào là loài thân

thuộc?

- Loài thân thuộc là loài có quan hệ gần gũi về

nguồn gốc

Trang 12

Xương rồng

3 cạnh

Xương rồng

5 cạnh

2 Các tiêu chuẩn để phân biệt hai loài thân thuộc

a Tiêu chuẩn hình thái:

CHƯƠNG I

Bài 28

Sáo đen mỏ trắng Sáo đen mỏ vàng

Sáo nâu Sáo mỏ đen

Tiêu chuẩn hình thái có đặc điểm nào để phân biệt

2 loài thân thuộc?

Trang 13

Nội dung của tiêu chuẩn hình thái dùng để phân biệt hai loài

Trang 14

Bài 28

Voi Ấn Độ Voi Châu Phi

Vì sao chúng không giao phối được với nhau?

→ Tiêu chuẩn địa lí:

Mao lương nơi ẩm ướt Mao lương trên cạn

Ngựa vằn – Châu Phi Ngựa hoang – Trung Á

b Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái thái:

+ Hai loài thân thuộc chiếm hai khu phân bố riêng biệt

+ Hai loài thân thuộc có khu phân bố trùng nhau một phần hoặc trùng nhau hoàn toàn, mỗi loài thích nghi với những điều kiện sinh thái nhất định

Để phân biệt các loài thân thuộc dựa vào tiêu chuẩn địa lí – sinh thái

cần có những đặc điểm nào?

Trang 15

c Tiêu chuẩn sinh lí – hóa sinh:

CHƯƠNG I

Bài 28

Các loài Số aa trên chuỗi

beta-hemoglobin khác biệt so với

người

Điểm khác so với ADN người

Vượn

Khỉ Rhezut 8/146 8,9%

Em hãy chỉ ra số aa khác biệt trên chuỗi beta hêmôglôbin và

ADN ở 1 số loài động vật so với loài người? Cà tím – không tổng hợp ancalôit

Thuốc lá - tổng hợp được ancalôit

Hai loài đều thuộc họ cà nhưng có đặc điểm nào khác

nhau?

? Qua ví dụ vừa phân tích

tiêu chuẩn sinh lí hóa sinh

có đặc điểm gì

- Prôtêin tương ứng các loài

khác nhau được phân biệt ở 1

số đặc tính

- Ở những loài càng thân thuộc

thì sự sai khác trong cấu trúc

ADN , prôtêin càng ít

Trang 16

BÀI 28: LOÀI

d Tiêu chuẩn cách li sinh sản

Hổ cái Sư tử đực

con lai TiGon bất thụ

- Tinh trùng ngỗng không sống được trong âm đạo vịt cái.

 Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về:

+ hình thái

+ số lượng

+ và cách phân bố các gen trên NST

 hai loài khác nhau có sự cách li sinh sản, cách li di truyền

Trang 17

Các tiêu chuẩn để phân biệt hai loài thân thuộc

+ Hai loài thân thuộc có khu phân

bố trùng nhau một phần hoặc trùng nhau hoàn toàn

4 Tiêu chuẩn cách li

sinh sản

-Prôtêin tương ứng các loài khác nhau được phân biệt ở 1

số đặc tính

- Ở những loài càng thân thuộc thì sự sai khác trong cấu trúc ADN , prôtêin càng ít.

Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về: + hình thái + số lượng + và cách phân bố các gen trên NST

 hai loài khác nhau có sự cách li

vi khuẩn khác? Giải thích

Trang 18

Để phân biệt các loài vi sinh vật phải dựa vào tiêu chuẩn nào?

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tục

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tục

Bạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tục

Chúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

C) Tiêu chuẩn sinh lắ - hóa sinh.

D) Tiêu chuẩn hình thái

Trang 19

Tiêu chuẩn nào phổ biến nhất để phân biệt hai loài giao phối

có quan hệ thân thuộc?

Tiêu chuẩn nào phổ biến nhất để phân biệt hai loài giao phối

có quan hệ thân thuộc?

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tục

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tục

Bạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tục

Chúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

A) Tiêu chuẩn hình thái.

B) Tiêu chuẩn địa lắ - sinh thái.

C) Tiêu chuẩn sinh lắ - hóa sinh.

D) Tiêu chuẩn cách li sinh sản.

Trang 20

Điền từ thắch hợp vào chỗ trống?

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tụcBạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tụcChúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

có thể tiếp tục

Chấp nhậnChấp nhận Quay lạiQuay lại

Để phân biệt loài này với loài kia, người ta có thể sử

hoặc kết hợp rất nhiều tiêu chuẩn khác nhau Tuy

nhiên, đối với các loài sinh sản hữu tắnh, để xác định

chắnh xác hai cá thể có thuộc cùng một loài hay

chắnh xác và khách quan nhất

, hóa sinh dụng các tiêu chuẩn về

là tiêu chuẩn không thì tiêu chuẩn

Làm lại

Trang 21

con lai TiGon bất thụ

II Các cơ chế cách li sinh sản giữa các loài

- Cơ chế cách li sinh sản là những trở ngại trên cơ thể sinh vật ngăn cản các cá thể giao phối với nhau hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ

Cơ chế cách li sinh sản

Cách li trước hợp tử

Cách li sau hợp tử

Trang 22

CHƯƠNG I

Bài 28

1 Cách li trước hợp tử:

Là những trở ngại ngăn cản các sinh

vật giao phối với nhau

Cách li trước hợp tử

Cách li tập tính

Cách li thời gian

Cách li nơi ở

Sống ở các nơi khác nhau, hoặc cùng

khu vực địa lý nhưng khác nhau về sinh

cảnh  không giao phối

Trang 23

Tiếng kêu gọi bạn tình khác nhau của lưỡng cư

Trang 24

b Cách li tập tính:

tính giao phối riêng

Trang 25

c Cách li cơ học:

CHƯƠNG I

Bài 28

khác nhau nên chúng không giao phối với nhau.

Trang 26

Không giao phối được do không tương hợp về cơ quan giao cấu

Đáp án của bạn là:Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 27

Mùa sinh sản của một số loài động vật

Trang 29

Cấu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không tương

hợp.

Các cá thể thuộc loài khác nhau có mùa sinh sản khác nhau, không thể giao phối với nhau

được

c Cách li cơ học

Trang 30

Nối cột A với cột B sao cho phù hợp

A Cách li nơi ở

B Cách li mùa vụ

C Cách li cơ học

C Các cây thuộc các loài có cấu tạo hoa

khác nhau nên hạt phấn của loài cây này

không thể thụ phấn cho loài của cây khác

A Cây thông ở thung lũng với cây thông ở

đỉnh núi không giao phấn được với nhau

B Chim én sinh sản vào mùa xuân, chim gáy

sinh sản vào mùa hè

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tụcBạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tụcChúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

có thể tiếp tục

Chấp nhậnChấp nhận Quay lạiQuay lại

Làm lại

Trang 31

Bạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tụcChúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

A) Là cơ chế cách li ngăn cản sự thụ tinh tạo ra hợp tử.

B) Là cơ chế cách li ngăn cản việc tạo ra con lai.

C) Là cơ chế cách li ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ D) Cả B và C

Trang 32

- Con lai giảm khả năng sống

- Con lai sống được nhưng không có khả năng sinh sản

? Cừu có giao phối với dê được không

Trang 33

 - Ngăn cản các loài trao đổi vốn gen cho nhau  duy trì những đặc trưng riêng của loài.

- Phân hóa vốn gen của quần thể đến mức làm xuất hiện cơ chế cách li sinh sản

sẽ hình thành loài mới.

? Cơ chế cách ly có vai trò như

thế nào trong quá trình tiến hóa

Trang 34

Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh nhưng hợp tử

Trang 35

Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là tiêu chuẩn

Bạn đã trả lời đúng câu hỏi nhấn để

tiếp tụcBạn chưa trả lời đúng nhấn để tiếp tụcChúc mừng đã trả lời đúng câu hỏi

Đáp án của bạn là:

Đáp án chắnh xác trong câu hỏi này là:

Bạn chưa trả lời đúng câu hỏi này

Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi

Trang 36

KẾT QUẢ

ĐIỂM CỦA BẠN {score}

ĐIỂM CAO NHẤT {max-score}

Số gói câu hỏi {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will Appear

Here

Question Feedback/Review Information Will Appear

Here

Quay lại Tiếp tục Quay lại Tiếp tục

Trang 37

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Sách giáo khoa Sinh học 12 – Ban cơ bản.

- Sách giáo khoa Sinh học 12 – Ban nâng cao.

- Tài liệu chuyên Sinh học THPT Tiến hóa – Lê Đình Tuấn chủ biên.

- Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học THPT Tiến hóa – Nguyễn Quang Vinh chủ biên.

- Tài liệu chuẩn kiến thức kĩ năng Sinh học lớp 12.

- Trang Web: http://www.google.com

- Trang Web: http://www.youtube.com

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái - Slide sinh 12 bài 28 loài _n.t hòa
Hình th ái (Trang 17)
Hình thành loài - Slide sinh 12 bài 28 loài _n.t hòa
Hình th ành loài (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w