1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIÊM TRA LI 10 CB 1 TIET KÌ 2 CÓ ĐA

9 398 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa lửùc keựo baống: Cõu 9: Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giõy.. Cõu 11: Cụng thức tớnh cụng tổng quỏt của một lực là:

Trang 1

***TỔ LÍ –HÓA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban cơ bản

THỜI GIAN :45 PHÚT.

HỌ VÀ TÊN

LỚP 10/

I T

ự luận (5đ)

Bài1:Từ độ cao 10m so với mặt đất, một vật m=200g được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu 5m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2

a Tìm cơ năng toàn phần của vật

b Tính độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất

c Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật có thế năng bằng hai lần động năng

Bài2:Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 470C dưới áp suất 240kPa Sau đó bình được chuyển đến một nơi

có nhiệt độ 570C

a Tính áp suất của khí trong bình lúc này

b Tính độ tăng áp suất của khí trong bình

(biết thể tích của khí trong bình không đổi)

Trang 2

Trường

***TỔ LÍ –HểA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban cơ bản M đề 108ã đề 108

Họ tờn học sinh :……… ……… LỚP 10/

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu5 Cõu6 Cõu7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10 Cõu 11 Cõu 12 Cõu 13 Cõu 14 Cõu 15

Cõu1: Kộo một xe goũng bằng một sợi dõy cỏp với một lực bằng 150N Gúc giữa dõy cỏp và mặt phẳng

nằm ngang bằng 30o Cụng của lực tỏc dụng lờn xe để xe chạy được 199,77m cú giỏ trị là:

Cõu

2 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A

V

T

.

P

= haống soỏ B

V T

P

= haống soỏ C

P

T V

= haống soỏ D

T

V P = haống soỏ Cõu

3 Khi moọt vaọt chuyeồn đủoọng coự vaọn toỏc tửực thụứi bieỏn thieõn tửứ v  ủeỏn 1 v  thỡ coõng cuỷa ngoaùi lửùc taực duùng 2

ủửụùc tớnh baống bieồu thửực naứo ?

A.

2

v m 2

v

m

A

2 1

2

2 

 B A  mv 2  mv 1 C A  m v2  m v1 D 2

1

2

2 mv mv

Cõu

4 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 500 g rụi tửù do tửứ ủoọ cao z = 100 m xuoỏng ủaỏt, laỏy g = 10 m/s 2 ẹoọng naờng cuỷa vaọt taùi ủoọ cao 50 m so vụựi maởt ủaỏt baống bao nhieõu ? A 250 J B 1000 J C 50000 J D 500 J

Cõu

5 Moọt con laộc ủụn coự chieàu daứi 1 m Keựo cho noự hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 45 o roài thaỷ nheù Tớnh ủoọ lụựn vaọn toỏc cuỷa con laộc khi noự ủi qua vũ trớ daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 30 o Laỏy g = 10 m/s 2

A 17,32 m/s B 2,42 m/s C 3,17 m/s D 1,78 m/s

Cõu 6 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 3m/s ủeỏn va chaùm vụựi moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 4kg ủang ủửựng yeõn Sau va chaùm, 2 vaọt dớnh vaứo nhau vaứ cuứng chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu? Coi va chaùm giửừa 2 vaọt laứ va chaùm meàm

A 2m/s B 4m/s C 3m/s D 1m/s

Cõu7 Moọt vaọt naốm yeõn coự theồ coự: A ẹoọng naờng B Vaọn toỏc C ẹoọng lửụùng D Theỏ naờng

Cõu8 Moọt gaứu nửụực khoỏi lửụùng 10 Kg ủửụùc keựo ủeàu leõn cao 10m trong khoaỷng thụứi gian 1 phuựt 40 giaõy Laỏy g=10m/s 2 Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa lửùc keựo baống:

Cõu 9: Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giõy Độ biến thiờn động lượng của vật trong khoảng thời gian đú là bao nhiờu? Cho

g = 9,8 m/s2

kg.m/s

Cõu 10: Xe A cú khối lượng 1000kg và vận tốc 60m/s; xe B cú khối lượng 2000kg và vận tốc 30m/s So sỏnh động lượng của chỳng?

A bằng nhau B khụng xỏc định được C xe A lớn hơn D xe B lớn hớn

Cõu 11: Cụng thức tớnh cụng tổng quỏt của một lực là:

Cõu 12: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

Cõu 13: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ POV là:

A Một đường thẳng song song với trục OV B. Một đường Hypebol

C Một đường thẳng nếu kộo dài thỡ đi qua gốc tọa độ D Một đường thẳng song song với trục OP Cõu 14: Cụng thức V/T= hằng số ỏp dụng cho quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi nào của một khối khớ xỏc định?A Quỏ trỡnh bất kỡ B Quỏ trỡnh đẳng nhiệt C Quỏ trỡnh đẳng ỏp D Quỏ trỡnh đẳng tớch Cõu 15 .Khi khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử rất nhỏ, thỡ giữa cỏc phõn tử

Trang 3

A chỉ cú lực hỳt B cú cả lực hỳt và đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hỳt.

C chỉ cú lực đẩy D cú cả lực đẩy và hỳt, nhưng lực hỳt mạnh hơn lực đẩy.

***TỔ LÍ –HểA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban cơ bản M đề 801 ã đề 108

Họ tờn học sinh :……… ……… LỚP 10/

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

Cõu 1: Cụng thức V/T= hằng số ỏp dụng cho quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi nào của một khối khớ xỏc định?

A Quỏ trỡnh bất kỡ B Quỏ trỡnh đẳng nhiệt C Quỏ trỡnh đẳng ỏp D Quỏ trỡnh đẳng tớch

Cõu 2 .Khi khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử rất nhỏ, thỡ giữa cỏc phõn tử

A chỉ cú lực hỳt B cú cả lực hỳt và đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hỳt

C chỉ cú lực đẩy D cú cả lực đẩy và hỳt, nhưng lực hỳt mạnh hơn lực đẩy.

Cõu

3 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 500 g rụi tửù do tửứ ủoọ cao z = 100 m xuoỏng ủaỏt, laỏy g = 10 m/s 2 ẹoọng naờng cuỷa vaọt taùi ủoọ cao 50 m so vụựi maởt ủaỏt baống bao nhieõu ? A 250 J B 1000 J C 50000 J D 500 J

Cõu

4 Moọt con laộc ủụn coự chieàu daứi 1 m Keựo cho noự hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 45 o roài thaỷ nheù Tớnh ủoọ lụựn vaọn toỏc cuỷa con laộc khi noự ủi qua vũ trớ daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 30 o Laỏy g = 10 m/s 2

A 17,32 m/s B 2,42 m/s C 3,17 m/s D 1,78 m/s

Cõu 5 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 3m/s ủeỏn va chaùm vụựi moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 4kg ủang ủửựng yeõn Sau va chaùm, 2 vaọt dớnh vaứo nhau vaứ cuứng chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu? Coi va chaùm giửừa 2 vaọt laứ va chaùm meàm

Cõu6 Moọt vaọt naốm yeõn coự theồ coự: A ẹoọng naờng B Vaọn toỏc C ẹoọng lửụùng D Theỏ naờng

Cõu7 Moọt gaứu nửụực khoỏi lửụùng 10 Kg ủửụùc keựo ủeàu leõn cao 10m trong khoaỷng thụứi gian 1 phuựt 40 giaõy Laỏy g=10m/s 2 Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa lửùc keựo baống:

Cõu8: Kộo một xe goũng bằng một sợi dõy cỏp với một lực bằng 150N Gúc giữa dõy cỏp và mặt phẳng

nằm ngang bằng 30o Cụng của lực tỏc dụng lờn xe để xe chạy được 199,77m cú giỏ trị là:

Cõu

9 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A

V

T

.

P

= haống soỏ B

V T

P

= haống soỏ C

P

T V

= haống soỏ D

T

V P = haống soỏ Cõu

10 Khi moọt vaọt chuyeồn đủoọng coự vaọn toỏc tửực thụứi bieỏn thieõn tửứ v  ủeỏn 1 v  thỡ coõng cuỷa ngoaùi lửùc taực 2

duùng ủửụùc tớnh baống bieồu thửực naứo ?

A

2

v m 2

v

m

A

2 1

2

2

 B A  mv 2  mv 1 C A  m v2  m v1 D 2

1

2

2 mv mv

Cõu 11: Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giõy Độ biến thiờn động lượng của vật trong khoảng thời gian đú là bao nhiờu? Cho

g = 9,8 m/s2

kg.m/s

Cõu 12: Xe A cú khối lượng 1000kg và vận tốc 60m/s; xe B cú khối lượng 2000kg và vận tốc 30m/s So sỏnh động lượng của chỳng?

A bằng nhau B khụng xỏc định được C xe A lớn hơn D xe B lớn hớn

Cõu 13: Cụng thức tớnh cụng tổng quỏt của một lực là:

Trang 4

Cõu 14: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

Cõu 15: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ POV là:

A Một đường thẳng song song với trục OV B Một đường Hypebol

C Một đường thẳng nếu kộo dài thỡ đi qua gốc tọa độ D Một đường thẳng song song với trục OP Trường

***TỔ LÍ –HểA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban cơ bản M đề 810 ã đề 108

Họ tờn học sinh :……… ……… LỚP 10/

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

Cõu 1: Cụng thức V/T= hằng số ỏp dụng cho quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi nào của một khối khớ xỏc định?

A Quỏ trỡnh bất kỡ B Quỏ trỡnh đẳng nhiệt C Quỏ trỡnh đẳng ỏp D Quỏ trỡnh đẳng tớch

Cõu 2: Xe A cú khối lượng 1000kg và vận tốc 60m/s; xe B cú khối lượng 2000kg và vận tốc 30m/s So sỏnh động lượng của chỳng?

A bằng nhau B khụng xỏc định được C xe A lớn hơn D xe B lớn hớn

Cõu 3: Cụng thức tớnh cụng tổng quỏt của một lực là:

Cõu 4: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

Cõu 5: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ POV là:

A Một đường thẳng song song với trục OV B Một đường Hypebol

C Một đường thẳng nếu kộo dài thỡ đi qua gốc tọa độ D Một đường thẳng song song với trục OP Cõu

6 .Khi khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử rất nhỏ, thỡ giữa cỏc phõn tử

A chỉ cú lực hỳt B cú cả lực hỳt và đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hỳt

C chỉ cú lực đẩy D cú cả lực đẩy và hỳt, nhưng lực hỳt mạnh hơn lực đẩy.

Cõu

7 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 500 g rụi tửù do tửứ ủoọ cao z = 100 m xuoỏng ủaỏt, laỏy g = 10 m/s 2 ẹoọng naờng cuỷa vaọt taùi ủoọ cao 50 m so vụựi maởt ủaỏt baống bao nhieõu ? A 250 J B 1000 J C 50000 J D 500 J

Cõu

8 Moọt con laộc ủụn coự chieàu daứi 1 m Keựo cho noự hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 45 o roài thaỷ nheù Tớnh ủoọ lụựn vaọn toỏc cuỷa con laộc khi noự ủi qua vũ trớ daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 30 o Laỏy g = 10 m/s 2

A 17,32 m/s B 2,42 m/s C 3,17 m/s D 1,78 m/s

Cõu9 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 3m/s ủeỏn va chaùm vụựi moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 4kg ủang ủửựng yeõn Sau va chaùm, 2 vaọt dớnh vaứo nhau vaứ cuứng chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu? Coi va chaùm giửừa 2 vaọt laứ va chaùm meàm

Cõu10 Moọt vaọt naốm yeõn coự theồ coự: A ẹoọng naờng B Vaọn toỏc C ẹoọng lửụùng D Theỏ naờng

Cõu11 Moọt gaứu nửụực khoỏi lửụùng 10 Kg ủửụùc keựo ủeàu leõn cao 10m trong khoaỷng thụứi gian 1 phuựt 40 giaõy Laỏy g=10m/s 2 Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa lửùc keựo baống:

Cõu12: Kộo một xe goũng bằng một sợi dõy cỏp với một lực bằng 150N Gúc giữa dõy cỏp và mặt phẳng

nằm ngang bằng 30o Cụng của lực tỏc dụng lờn xe để xe chạy được 199,77m cú giỏ trị là:

Cõu

13 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

A

V

T

.

P

= haống soỏ B

V T

P

= haống soỏ C

P

T V

= haống soỏ D

T

V P = haống soỏ

Trang 5

14 Khi moọt vaọt chuyeồn đủoọng coự vaọn toỏc tửực thụứi bieỏn thieõn tửứ v  ủeỏn 1 v  thỡ coõng cuỷa ngoaùi lửùc taực 2

duùng ủửụùc tớnh baống bieồu thửực naứo ?

A

2

v m 2

v

m

A

2 1

2

2

 B A  mv 2  mv 1 C A  m v2  m v1 D 2

1

2

2 mv mv

Cõu 15: Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giõy Độ biến thiờn động lượng của vật trong khoảng thời gian đú là bao nhiờu? Cho

g = 9,8 m/s2

kg.m/s

Trường THPT

***TỔ LÍ –HểA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban cơ bản M đề 281 ã đề 108

Họ tờn học sinh :……… ……… LỚP 10/

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

Cõu

1 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 500 g rụi tửù do tửứ ủoọ cao z = 100 m xuoỏng ủaỏt, laỏy g = 10 m/s 2 ẹoọng naờng cuỷa vaọt taùi ủoọ cao 50 m so vụựi maởt ủaỏt baống bao nhieõu ? A 250 J B 1000 J C 50000 J D 500 J

Cõu

2 Moọt con laộc ủụn coự chieàu daứi 1 m Keựo cho noự hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 45 o roài thaỷ nheù Tớnh ủoọ lụựn vaọn toỏc cuỷa con laộc khi noự ủi qua vũ trớ daõy treo hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng goực 30 o Laỏy g = 10 m/s 2

A 17,32 m/s B 2,42 m/s C 3,17 m/s D 1,78 m/s

Cõu3 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 3m/s ủeỏn va chaùm vụựi moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 4kg ủang ủửựng yeõn Sau va chaùm, 2 vaọt dớnh vaứo nhau vaứ cuứng chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu? Coi va chaùm giửừa 2 vaọt laứ va chaùm meàm

Cõu4 Moọt vaọt naốm yeõn coự theồ coự: A ẹoọng naờng B Vaọn toỏc C ẹoọng lửụùng D Theỏ naờng

Cõu5: Cụng thức V/T= hằng số ỏp dụng cho quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi nào của một khối khớ xỏc định?

A Quỏ trỡnh bất kỡ B Quỏ trỡnh đẳng nhiệt C Quỏ trỡnh đẳng ỏp D Quỏ trỡnh đẳng tớch

Cõu 6: Xe A cú khối lượng 1000kg và vận tốc 60m/s; xe B cú khối lượng 2000kg và vận tốc 30m/s So sỏnh động lượng của chỳng?

A bằng nhau B khụng xỏc định được C xe A lớn hơn D xe B lớn hớn

Cõu 7: Cụng thức tớnh cụng tổng quỏt của một lực là:

Cõu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cụng của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

Cõu 9: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ POV là:

A Một đường thẳng song song với trục OV B Một đường Hypebol

C Một đường thẳng nếu kộo dài thỡ đi qua gốc tọa độ D Một đường thẳng song song với trục OP Cõu

10 .Khi khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử rất nhỏ, thỡ giữa cỏc phõn tử

A chỉ cú lực hỳt B cú cả lực hỳt và đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hỳt

C chỉ cú lực đẩy D cú cả lực đẩy và hỳt, nhưng lực hỳt mạnh hơn lực đẩy.

Cõu11: Kộo một xe goũng bằng một sợi dõy cỏp với một lực bằng 150N Gúc giữa dõy cỏp và mặt phẳng

nằm ngang bằng 30o Cụng của lực tỏc dụng lờn xe để xe chạy được 199,77m cú giỏ trị là:

Cõu

12 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?

Trang 6

A

V

T

.

P

= haống soỏ B

V T

P

= haống soỏ C

P

T V

= haống soỏ D

T

V P = haống soỏ Cõu

13 Khi moọt vaọt chuyeồn đủoọng coự vaọn toỏc tửực thụứi bieỏn thieõn tửứ v  ủeỏn 1 v  thỡ coõng cuỷa ngoaùi lửùc taực 2

duùng ủửụùc tớnh baống bieồu thửực naứo ?

A

2

v m 2

v

m

A

2 1

2

2

 B A  mv 2  mv 1 C A  m v2  m v1 D 2

1

2

2 mv mv

Cõu 14: Một vật cú khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giõy Độ biến thiờn động lượng của vật trong khoảng thời gian đú là bao nhiờu? Cho

g = 9,8 m/s2

kg.m/s

Cõu15 Moọt gaứu nửụực khoỏi lửụùng 10 Kg ủửụùc keựo ủeàu leõn cao 10m trong khoaỷng thụứi gian 1 phuựt 40 giaõy Laỏy g=10m/s 2 Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa lửùc keựo baống:

Trường THPT

***TỔ LÍ –HểA **** KIỂM TRA 1 TIẾT Vật lý lớp 10 Ban CB

Đỏp ỏn

1a.W=22,5J ( 1đ)

b.z= 11,25m (1đ)

c.v=8,66m/s (1đ)

2a.cụng thức đỳng 0,5đ

p2=247,5Kpa 0,5 đ,

b p2-p1=7,5 kpa( 1d)

Mã đề 108 đề 108

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

M đề 801ã đề 108

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

M đề281ã đề 108

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Cõu

1

Cõu

2

Cõu 3

Cõu 4

Cõu 5

Cõu 6

Cõu 7

Cõu 8

Cõu 9

Cõu 10

Cõu 11

Cõu 12

Cõu 13

Cõu 14

Cõu 15

M đề 810ã đề 108

II T

rắc nghiệm (5đ) ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )

Trang 7

Câu

1

Câu

2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 19: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?

A p  V1 B p.V const C V  p1 D V T

Trang 8

Câu 20: Trong hệ tọa độ p - T đường đẳng tích có dạng?

A Đường thẳng song song với trục tung B Đường hypebol

C Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song với trục hoành

Câu 9.Trong hệ pOV đường đẳng nhiệt có dạng:

A là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ B là đường hyperbol.

C là đường parabol D là đường song song trục tung.

Câu 10.Hệ thức của định luật sac lơ là:

A PV = hằng số B V/T = hằng số C P/T = hằng số D PV/T = hằng số.

Câu 11.Khi vận tốc của vật tăng bốn lần thì;

A Động năng của vật tăng 4 lần B Thế năng của vật tăng 4 lần.

C Cơ năng của vật tăng 4 lần D Động lượng của vật tăng 4 lần.

Câu 12.Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất?

A Js B W C HP (mã lực) D Nm/s.

Câu 13.Đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A Nhiệt độ tuyệt đối B Thể tích C Khối lượng D Áp suất.

Câu 14.Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A chỉ có lực hút B có cả lực hút và đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C chỉ có lực đẩy D Có cả lực đẩy và hút, nhưng lực hút mạnh hơn lực đẩy.

Câu 15: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72km/h Động lượng của hòn đá là:

A p = 360 kgm/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s D p = 100 kg.km/h.

Trang 9

Câu 8: Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đấ trong khoảng thời gian 0,5 giây Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 9,8 m/s 2

kg.m/s.

Câu 9: Xe A có khối lượng 1000kg và vận tốc 60km/h; xe B có khối lượng 2000kg và vận tốc 30km/h So sánh động lượng của chúng?

lớn hớn.

Bài Công Công suất.

Câu 1: Công thức tính công của một lực là:

Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là A công cơ học B công phát động C công cản D công suất.

Ngày đăng: 26/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w