Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây:.. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát raA[r]
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 11
NĂM HỌC 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích
thương mại
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Chất nào dưới đây không phản ứng với kim loại kiểm?
Câu 2 Cho 2,3 gam ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2
A Cho ancol etylic tac dụng với H2SO4 đặc (170oC)
B Nung muối CH3COONa khan với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
C Cho Etilen đi qua dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Cho CaC2 tác dụng với nước
Câu 5 Cho ancol etylic, axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Na2CO3, C2H5OH(xúc tác: H2SO4 đặc) Số phản ứng xảy ra tối đa là:
Câu 6 Hợp chất andehit có công thức: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sauđây?
Trang 2A Andehit không no, đơn chức, mạch hở
B Andehit không no, đơn chức, mạch vòng
C Andehit no, đơn chức, mạch vòng
D Andehit no, đa chức, mạch vòng
Câu 7 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH
Câu 8 Số dẫn xuất monoclo thu được khi cho 2,2-dimetylpropan tác dụng với Cl2(as)theo tỉ lệ mol 1:1 là
Câu 9 Phương pháp để sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay được biểu diễn
bằng phương trình hóa học nào sau đây?
Trang 3Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với mộtphương trình phản ứng) Chất X là:
Câu 14 Oxi hóa ancol no đơn chức Y bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu
cơ duy nhất là xeton Y (dY/H2 = 29) Công thức cấu tạo của Y là:
C CH3CH2CH2OH D CH3CH2CHOHCH3
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần dùng V lít O2
(đktc) thu được 0,4 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của V là:
A 1,08 lít B 1,344 lít C 2,24 lít D 0,896 lít
Câu 16 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,28gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:
A HCOOH B C3H7COOH C C2H5COOH D CH3COOH
Trang 4Câu 17 Một hỗn hợp A gồm CH3OH, C2H5OH, C6H5OH có khối lượng 28,9 gam phảnứng vừa hết với 100l dung dịch KOH 2M Phần trăm khối lượng củaC6H5OH là:
A 32,65% B 76,89% C 38,65% D 65,05%
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol
CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượtlà:
Câu 22 Trung hòa 3,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml
dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
Trang 5Câu 23 Đốt cháy một hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, sau phản ứng thu dược 30,8 gam
CO2 và 9 gam H2O Tìm CTPT của 2 ankin
A C3H4 và C4H6
B C2H2 và C3H4
C C4H6 và C5H8
D C3H4 và C4H8
Câu 24 Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi, tạo ra 4 thể
tích khí CO2, X cộng HCl tạo ra 1 sản phẩm duy nhất Vậy X là:
Trang 6A 2,2,4-trimetylpentan B 2,4-trimetylpetan.
C 2,4,4-trimetylpentan D 2-đimetyl-4-metylpentan
Câu 2 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)
C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).Câu 3 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam
H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 4 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)
B propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2)
D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là?
Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lầnlượt là
A CH3CH2OH và CH=CH
B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CHO và CH3CH2OH
Trang 7D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 7 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol
Câu 9 Phương pháp để sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay được biểu diễn
bằng phương trình hóa học nào sau đây?
A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam
Câu 11 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
Trang 8A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).
B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)
C CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to).
D CH3CH2OH + CuO (t0)
Câu 12 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Câu 15 Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: etylen
glicol; axit fomic; fomon; ancol etylic?
Trang 9A CH2O B C3H4O C C4H8O D.C4H6O2.
Câu 18 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trongcùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit
có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là
A 3,0 gam B 4,6 gam C 7,4 gam D 6,0 gam.
Câu 19 Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịchNaOH loãng đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng
Câu 20 C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
Câu 21 Bậc của ancol là
A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH
C số nhóm chức có trong phân tử
D số cacbon có trong phân tử ancol
Câu 22 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 23 CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ
A CH3COOCH=CH2
B C2H2
C C2H5OH
Trang 10D Tất cả đều đúng.
Câu 24 Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic
B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic
Câu 1 Thành phần của khí thiên nhiên là:
Câu 2 Chất dùng để điều chế ancol bằng phương pháp sinh hóa là:
A Andehitt axetic B Etylclorua C Etilen D Tinh bột
Câu 3 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam
H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Câu 4 X là hỗn hợp gồm 2 anken ( ở thể khí ở điều kiện thường) Hiđrat hóa 2 anken tạo
Trang 11thành 4 ancol (không có ancol bậc III) Hai anken đó là:
A propen và but-1-en
B propen và but-2-en
C etilen và propen
D Propen và 2-metylpropen
Câu 5 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát
được hiện tượng nào sau đây:
A Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra
B Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra
C Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra
D Màu của dung dịch không đổi
Câu 6 Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), CH3COCH3 (3),
CH2=CHCH2OH (4) Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sảnphẩm là:
Trang 12A HCHO.
B CH3CH(OH)CHO
C OHC-CHO
D CH3CHO
Câu 9 Đốt cháy một số mol như nhau cua 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO2
như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K, L, M tương ứng là 0,5 : 1 :1,5 Xác định CT K, L, M (viết theo thứ tự tương ứng):
A C2H4 , C2H6 , C3H4 B C3H8 , C3H4 , C2H4
C C3H4 , C3H6 , C3H8 D C2H2 , C2H4 , C2H6
Câu 10 Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 là
Câu 11 Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng
nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
Trang 13Câu 13 Cho dung dịch chứa 4,4 gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư).Sau phản ứng thu được m gam bạc Giá trị m là
A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 43,2 gam
Câu 14 Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 vàhơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
Câu 15 Chất trùng hợp tạo ra cao su Buna là
A Buta-1,4-dien B Buta-1,3-dien C Penta-1,3-dien D Isopren.
Câu 16 Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ởcùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29 Công thức phân tửcủa X là:
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 17 Khi đun nóng ancol no, đơn chức, mạch hở Y với H2SO4 đặc ở 140oC thu đượcete Z Tỉ khối của Z đối với Y là 1,4357 X là
A C2H5OH B C4H9OH C CH3OH D C3H7OH
Câu 18 Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4,
C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và ygam H2O Giá trị của x và y tương ứng là:
A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90.Câu 19 CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ
A CH3COOCH=CH2 B C2H2 C C2H5OH D Tất cả đều đúng
Câu 20 Có bao nhiêu đồng phân ankin C 5 H 8 tác dụng được với dung dịch AgNO 3 /NH 3 tạo kết tủa
Trang 14Câu 21 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 22 Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic CH OH3
Câu 24 Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn vớidung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại Để trung hòa hoàn toàn phần
2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M Công thức của hai axit đó là
Trang 15B HCOOCH3.
C HCOOH
D Tất cả đều đúng
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 2 X là chất nào trong phản ứng sau đây?
Câu 4 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của
Câu 5 Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH
B C2H5OH, MnO2, KOH
C K2CO3, H2O, MnO2
Trang 16A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2
Câu 9 Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy X với
64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gamkết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm Công thức phân tử của A và
Trang 17Câu 12 Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nhãn là metan và etilen Để phân biệt
chúng ta dùng
C dung dịch nước vôi trong D Quì tím
Câu 13 Anken có đồng phân hình học là
A pent-1-en B 2-metylbut-2-en C pent-2-en D 3-metylbut-1-en.
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6 thu được x mol CO2
và 18x gam H2O Phần trăm thể tích của CH4 trong A là:
Câu 15 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng
liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thìthu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A C2H5OH; C3H7OH B CH3OH; C3H7OH
C C4H9OH; C3H7OH D C2H5OH ; CH3OH
Câu 17 Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào?
A natri etylat B amoni cacbonat C natri phenolat D Cả A, B, C
Câu 18 Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH; C2H5OH; CO2 và
C6H5OH là
Trang 18A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
B CH3COOH < C6H5OH< CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Câu 19 Có thể điều chế CH3COOH từ
A CH3CHO B C2H5OH C CH3CCl3 D Tất cả đều đúng
Câu 20 A H , Ni 2
CTCT của A là
C HOC(CH2)2CH2OH D A, B, C đều đúng
Câu 21 Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH; CH3COOH; C2H5OH với hóachất nào dưới đây ?
-Câu 22 Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M A
có công thức phân tử là
A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H6O4 D C2H2O4
Câu 23 Liên kết đôi được hình thành bởi
A Một liên kết B Một liên kết và một liên kết
Câu 24 Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy X với
64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gamkết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm Công thức phân tử của A và
B là:
Trang 19Câu 1 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H9Cl?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 2 Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩmchính là:
A 1-clo-2-metylbutan
Trang 20Câu 4 Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8 Công thức phân tử của 2 ankan là:
A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D Kết quả khác
Câu 5 Câu nào sau đây sai?
A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng
B Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học
C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân
D Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức
Câu 6 Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O.Hidrocacbon X là:
Câu 7 Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây?
A Dung dịch brom dư
B Dung dịch KMnO4 dư
C Dung dịch AgNO3 /NH3 dư
D Tất cả các cách trên đều đúng
Câu 8 Trong các ancol sau, ancol tách 1 phân tử nước cho 2 sản phẩm là
Trang 21A CH3- CH(CH3)-CH2 -OH B CH3- CH2 -CH(CH3)-OH.
C CH3- CH(CH3)-OH D CH3- CH2-CH2 -CH2-OH
Câu 9 X là hỗn hợp 2 ankan Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc) Hấpthụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 10 Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệthể tích VCO2: VH2O = 4 : 5 CTPT của X là
Câu 13 Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic (ancol no, đơn chức, mạch hở) là
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol X, thu được 13,2 g CO2 và 7,2 g nước Giátrị của a là
Câu 15 Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
B Phản ứng trùng hợp của anken
Trang 22D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 16 Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn mgam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Công thức của X là
A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO
Câu 17 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 18 Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì:
A Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
B Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tụccháy
C Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
Câu 19 X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi,
thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là
A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Câu 20 Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là:
Câu 21 Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với