1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PP TỔ HỢP

6 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN VỀ CÔNG THỨC TỔ HỢP, CHỈNH HỢP I... Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải: Bài 1... Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải: Bài 1.

Trang 1

CHƯƠNG III TỔ HỢP, XÁC SUẤT VÀ SỐ PHỨC

BÀI 1 CÁC BÀI TOÁN VỀ CÔNG THỨC TỔ HỢP, CHỈNH HỢP

I DẠNG 1: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC C k n BẰNG ĐẠO HÀM

1 Các bài tập mẫu minh họa:

C + 2C + + n.C = n2

Giải

Xét: (1 + x)n = Con +C x1n +C2n ⋅x2 +C3n ⋅x3 + +Cn 1n−xn 1− +C xnn n

n 1 x+ − =C +2C ⋅x+3C ⋅x +…+nC ⋅x −

Thế x = 1 vào đẳng thức trên ta có: C1n +2C2n+ n.C+ nn =n2n 1−

2.1.C + 3.2.C + + n(n 1)C = n(n 1)2

Giải

Xét: (1+x)n = Con +C x1n +C2n ⋅x2 +C3n ⋅x3 + +Cn 1n−xn 1− +C xnn n

n 1 x+ − =C +2C ⋅x+3C ⋅x +…+nC ⋅x −

n n 1 1 x− + − =2C +3.2.C x+…+n(n 1)C x− −

Thế x = 1 vào đẳng thức trên ta có:2.1.C2n+3.2.C3n+ + n(n 1)C− nn=n(n 1)2− n 2−

Bài 3 (Đề thi TSĐH khối A 2005): Giải phương trình:

C 2.2C + 3.2 C 4.2 C + + 2n + 1 2 C = 2005

Giải

1+x n+ =C n+ +C n+ x+C n+ x + +C k n+ x k + +C n n++ x n+

Lấy đạo hàm cả 2 vế ta có:

2n+1 1+x n =C n+ +2C n+ x+ +kC k n+ x k− + + 2n+1 C n n++ x n

Thay x = −2 vào đẳng thức ta có:

2n+1 =C n+ −2.2C n+ + + −2 kkC k n+ + + −2 n 2n+1 C n n++

Phương trình đã cho ⇔ 2n + 1 = 2005 ⇔ n = 1002

Trang 2

Bài 4 Giải phương trình:

2C 3.2C + + 1 k k 1 2 C + 2n 2n + 1 2 C = 110

Giải

1−x n+ =C n+ −C n+ x+C n+ x − + −1 k C k n+ x k + −C n n++ x n+

Lấy đạo hàm cả 2 vế ta có:

2n 1 1 x n C n+ 2C n+ x 1 k kC k n+ x k− 2n 1 C n n++ x n

Lại lấy đạo hàm cả 2 vế ta có: 2n(2n+1 1) ( −x)2n−1 =

2C n+ 3C n+ x 1 k k k 1 C k n+ x k− 2n 2n 1 C n n++ x n

Thay x = 2 vào đẳng thức ta có: −2n(2n+1) =

2C n+ 3.2C n+ 1 k k k 1 2kC k n+ 2n 2n 1 2 nC n n++

Phương trình đã cho ⇔ 2n(2n+1)=110⇔2n2 +n−55=0⇔n=5

2 Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:

Bài 1 Chứng minh rằng: C n0 +3C1n +5C n2 + +(2n+1)C n n =(n+1)2n

Bài 2 Chứng minh rằng: 2n−1C n1 +2.2n−2C n2 +3.2n−3C n3 + +n C n n =n.3n−1

CC + CC + + − − n C =

Bài 4 Chứng minh rằng:

nCn− − C + n− − C − + − C − =C + C + +nC

2

2

1 !

n

n

n

∀n ≥ 2

Bài 6 Chứng minh rằng:

1

n

n

1

n

n

k k n k

=

C + C + C + +n C =n n+ −

nCnC − + nC − − + − − C =

Bài 10 CMR: (−1)n−120C1n+ −( 1)n−22 21 C n2 − + −( 1)n k− 2k−1kC n k + 2+ n−1nC n n = n

Trang 3

II DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC C k n BẰNG TÍCH PHÂN

1 Các bài tập mẫu minh họa:

n+1

2 1

1 + C + C + + C =

2 3 n + 1 n + 1

Giải

Xét (1 + x)n = Con +C x1n +C2n ⋅x2 +C3n ⋅x3 + +Cn 1n−xn 1− +C xnn n

n 1

n

0 0

0

C +C x+C ⋅x +C ⋅x + +C −x − +C x dx=

n+1

( 1)

C C + + C =

2 3 n + 1 n + 1

Giải

Ta có : (1 − x)n = C0n −C x1n +C x2n 2 + + −( 1) C xn nn n

( 1)

+

Mặt khác

1

n

=

Bài 3 Chứng minh rằng:

n+1

C + C + C + …+ C =

3 6 3 3n + 3 3 n + 1

Giải

Ta có:

1

3

n 1

+ +

Trang 4

Mặt khác: ( )

P(x) dx= C ⋅x +C ⋅x + +C ⋅x + dx

=

1

0

+

+

+

Vậy

n 1

+

2 Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:

Bài 1 Chứng minh rằng:

n

C

Bài 2 Chứng minh rằng:

n

( 1)

Bài 3 Chứng minh rằng:

+

Bài 4 Chứng minh rằng:

n 1

+

n

Bài 6 Chứng minh rằng: ( )

+

+

Bài 7 Chứng minh rằng: 0 1 1 1 2 ( 1) 1

n n

Bài 8 Chứng minh rằng: C1n +3C n2 +7C n3 + +(2n −1)C n n =3n −2n

Bài 9 Chứng minh rằng:

Bài 10 Đặt Sn = 1 1 1 1

n 1

n 1

1

n

Trang 5

III DẠNG 3: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC C k n BẰNG ĐỊNH NGHĨA

1

1

n

k

= ( k<n) ; nC n m m+ =(m+1)C n m m++1 ; C n mC m k =C n kC n k m k−− (k ≤ m ≤ n) ;

1

1

2

+

1 0

n

k

=

2

C +C − = C ++ ;

1

2

C + +C + +C + + +C + ++ + +C ++ = ;

2

2

C + +C − + C =C ++ ;

IV DẠNG 4: CHỨNG MINH BẰNG CÔNG THỨC C n k =C n n k− ;C n k−−11+C n k−1 =C n k

1

C +C − +C − + +C + +C =C ++ ; C n k +3C n k−1 +3C n k−2 +C n k−3 =C n k+3

2C n k +5C n k+ +4C n k+ +C n k+ =C n k++ +C n k++ ; 1

0

m

k

C + C + +

=

=

4

C + C − + C − + C − +C − =C +

V DẠNG 5: CHỨNG MINH BẰNG KHAI TRIỂN NEWTON

C +C + +C = ; C21n +C23n + +C22n n−1 =C20n +C22n + +C22n n =22n−1

3n C n +3nC n + +3C n n− +C n n =4n ; C n0 +6C1n +62C n2 +63C n3 + +6n C n n =7n

( )

CC +CC + + − C = ; 20C1n +2 21 C n2 +2 32 C n3+ 2+ n−1.nC n n=n.3n−1

C +C + +C + =C +C + +C + +

2n 10 2n 10 2n 10 2n 10 n 2n n 10 n 2n n 81n

2n C n −2nC n +2nC n − + −1 k 2n kC n k + + −1 n C n n =1

( )

4n C n −4nC n +4nC n − + −1 n C n n =C n +2C n +2 C n + + 2n C n n

n

Trang 6

VI DẠNG 6: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC BẰNG CÁCH ĐỒNG NHẤT HỆ SỐ THEO 2 CÁCH KHAI TRIỂN

C C +C C − + +CC +C C =C +

2

C C +C C + + +CC =C +

( 0)2 ( )1 2 ( )2

2

( 0 )2 ( 1 )2 ( 2 )2 ( 2 1)2

C + − C + + C + − − C ++ =

( 0 )2 ( 1 )2 ( 2 )2 ( 2 )2 ( )

A C P

1 Giải các phương trình sau đây:

2n 20 n

C = C ;

4

1

24 23

n n

A

A + −C − = ; 3

5 5

720

n

n n

P

A P

+

= ; 72A1nA n3+1=72 ;

C + C + C = nn; P A n n2 +72=6(A n2 +2P n) ;

CC =C ;

4

C − −C − − A− = ; C n m++11:C n m+1:C n m+−11 =5 : 5 : 3 ; A n3 +C n n−2 =14n;

n

C ++ = A + ; 35C2n n−1=132C2n n−2 ;

CC =C ;

n C −− +xC −− = x+ C ; 3C2n n−1=2C2n n−+11 ; A n3 +C n2 =14C n n−1

2 Giải các bất phương trình sau đây:

4

2 !

n

n

A

P

n

+

4

4

2 !

n

n

A

P n

+

2 1 2 1

2

n n

n n

A

P C

− +

3 3 1

4

n

A

+ +

4 4 2

4

n

A

+ +

2

6

x

− ≤ + ; C13nC1311−m; 41 31 5 22 0

4

C − −C − − A− = ; 12C1n +C n−+11 ≥162;

1

72A nA n+ ≤72; 2C n2+1+3A n2 <30 ; C n3+1≥100+C n n+−11

3 Giải các hệ phương trình sau đây:

;

2 2

3

;

( )( )

3 2

4

3

y y x

x

C

Ngày đăng: 26/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w