Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 lần lợt là Câu 57: Loại đột biến làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể là A.. Một tế bào của thể tam nhiễm kép đang ở
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC: 2010 - 2011
MễN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phỳt( Khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn:
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST giới tính này ở lần
phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
Câu 2: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đờng kính 11 nm B crômatit, đờng kính 700nm
C sợi siêu xoắn, đờng kính 300 nm D sợi chất nhiễm sắc, đờng kính 30 nm
Câu 3: F1 chứa 2 cặp gen dị hợp tử, tạo 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau có thể đợc chi phối bởi quy luật
A tác động của gen không alen và hoán vị gen B phân ly độc lập và hoán vị gen với tần số 50%
C phân ly độc lập và hoán vị gen D phân ly độc lập, hoán vị gen với tần số 50% và tác động của gen không alen
Câu 4: Một loài động vật có kiểu gen Ab/aB, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm ngời ta phát
hiện có 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa A và a, nh vậy khoảng cách giữa A và b là
Câu 5: Vùng mã hóa của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn intron và exon xen kẽ, số đoạn intron và exon lần lợt là
Câu 6: ở một loài sâu bọ : A: mắt dẹt trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám trội hoàn toàn so với b: mắt trắng
Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay trong giai đoạn sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, ngời ta thu đợc 2340 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 7: Trong trờng hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho ra đời con có nhiều loại kiểu gen
nhất? A AaBb x AaBb B XAXA Bb x XaYBb C AB/ab x AB/ab D XABXab x XABY
Câu 8: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thờng gây hậu quả gì?
A Mất khả năng sinh sản của sinh vật B Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
C Tăng cờng độ biểu hiện của tính trạng D Giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
Câu 9: Cơ chế gây đột biến của 5–BU trên ADN làm biến đổi cặp A – T thành G – X là do 5-BU
A có thể bổ sung với A vừa có thể bổ sung với G B có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C có thể bổ sung với T D có thể bổ sung với A
Câu 10: Các gen không alen với nhau có đặc tính là
A không cùng ở một nhiễm sắc thể B có locut khác nhau
C không cùng cặp nhiễm sắc thể tơng đồng D quy định hai tính trạng khác nhau
Câu 11: Thế hệ trớc truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thờng biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trờng quyết định
Câu 12: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trởng của cây lỡng bội
và đợc sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 13: Phỏt biểu nào sau đõy núi về gen là khụng đỳng?
A Ở sinh vật nhõn thực, gen cú cấu trỳc mạch xoắn kộp cấu tạo từ bốn loại nuclờụtit
B Ở một số chủng virut, gen cú cấu trỳc mạch đơn
C Ở sinh vật nhõn sơ, đa số gen cú cấu trỳc phõn mảnh gồm cỏc đoạn khụng mó húa (intron) và đoạn mó húa ( exon) nằm xen kẽ nhau
D Mỗi gen mó húa cho prụtờin điển hỡnh đều gồm ba vựng trỡnh tự nuclờụtit (vựng điều hũa, vựng mó húa, vựng kết thỳc)
Câu 14: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ đợc nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
Trang 2D thờng xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống.
Câu 15: Thể tự đa bội có
A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thờng D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 16 : Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclờụtit trờn mạch mó gốc của gen nhưng số liờn kết H2của gen khụng đổi Đột biến thuộc dạng
A thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X B thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C thay thế 1 cặp nuclờụtit cựng loại D thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T
Câu 17: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến Nhiễm sắc thể đột
biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thờng
A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C.làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 18: Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 cú 3 chiếc, người này bị:
A hội chứng 3X B hội chứng Tơcnơ C hội chứng Claiphentơ D hội chứng Đao
Câu 19: Một loài cú bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một kộp, thể ba đơn và thể bốn đơn lần lượt là
A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22, 25 và 26
Câu 20: ở một loài thực vật: A - lá quăn trội hoàn toàn so với a – lá thẳng; B- hạt đỏ trội hoàn toàn so với b – hạt
trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là lá quăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với nhau đợc F1 Cho F1 giao phấn với nhau thu đợc 20 000 cây, trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lợng cây lá thẳng, hạt trắng là
G = X = 375 G = X = 524 G = X = 376 G = X = 375
Câu 24: Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội cú kiểu gen A AAAA B AAaa C Aaaa D aaaa
Câu 25: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cà chua ở đời con
có quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
Câu 26: Ở gà, gen trội A quy định màu lụng vằn nằm trờn NST giới tớnh X Cho phộp lai: gà trống lụng khụng vằn với
gà mỏi lụng vằn Kết quả F1 cú tỉ lệ kiểu hỡnh như thế nào?
A 1 gà trống lụng vằn : 1 gà mỏi lụng khụng vằn B 100% gà cú lụng vằn
C 2 gà trống lụng vằn : 1 gà mỏi lụng khụng vằn D 1 gà trống lụng vằn : 2 gà mỏi lụng khụng vằn
Câu 27: Cơ sở tế bào học của tơng tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tơng đồng trong GP và tổ hợp lại của cặp NST tơng đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tơng đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tơng ứng trong GP và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng D Cả B và C
Câu 28: Bệnh mự màu do gen lặn trờn NST X gõy ra (khụng cú alen trờn Y) Một người nữ bỡnh thường cú bố mự
màu lấy chồng bỡnh thường Xỏc suất để đứa con đầu lũng của họ là con gỏi bỡnh thường là
A 75% B 50% C 37,5% D 25%
Câu 29: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và bảo đảm cho sự
tiến hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền C.Mang đầy đủ thông tin di truyền dới dạng mật mã D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào
Câu 30: Có 4 gen ( A, B, C, D ) cùng nằm trên một NST Tần số trao đổi chéo là : A – B 19% ;
A- C 5%; A-D 21% ; B- C 14%; B- D 2%; C- D 16% Trật tự sắp xếp của các gen đó là
Trang 3A ABCD B ABDC C ACBD D ACDB.
Câu 31: Khi cho hai cá thể có kiểu gen Aa giao phấn thì ở F1 thấy xuất hiện cá thể có kiểu gen aaa Nguyên nhân dẫn
đến hiện tợng đó là rối loạn phân ly của NST trong
A giảm phân B giảm phân I khi hình thành giao tử đực hoặc cái
C giảm phân II khi hình thành giao tử đực hoặc cái D nguyên phân ở giai đoạn đầu của hợp tử
Câu 32: Đặc điểm nào dới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội?
A Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản B Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
C Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tơng đồng trong quá trình phân bào
D Đều là dạng đột biến số lợng nhiễm sắc thể
Câu 33: Dạng biến dị nào sau đõy là thường biến?
A Bệnh mỏu khú đụng ở người B Bệnh dớnh ngún tay số 2 và 3 ở người
C Bệnh mự màu ở người D Hiện tượng co mạch mỏu và da tỏi lại ở thỳ khi trời rột
Câu 34: Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên m ARN là GXA, bộ ba đối mã tơng ứng trên t ARN là
Câu 35: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tớnh đa dạng của sinh vật?
A Phõn li độc lập B Liờn kết gen C Hoỏn vị gen D Tương tỏc gen
Câu 36: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19
và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
Câu 37: í nghĩa thực tiễn của sự di truyền liờn kết hoàn toàn là gỡ?
A Để xỏc định số nhúm gen của loài B Để xỏc định vị trớ gen trờn NST
C Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhúm gen liờn kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
D Đảm bảo sự DT bền vững của từng nhúm tớnh trạng, nhờ đú cú thể chọn được cỏc nhúm TT tốt đi kốm nhau
Câu 38: Bản chất của tơng tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trờng
Câu 39: Có thể chứng minh đợc hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng cách sử dụng
A lai phân tích B lai thuận nghịch C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Câu 40: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp đợc sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngơi của mắt có màu đỏ do nhìn
thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tợng di truyền theo quy luật
A tơng tác bổ sung B tơng tác cộng gộp C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
II/ Phần riêng – Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II –
A/ Phần I Theo chơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Khi phân tử Acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ gây ra dạng đột biến nào sau đây?
A Mất một cặp nuclêotit B Thêm một cặp nuclêotit C Đảo vị trí cặp nuclêotit D, Thay thế một cặp
nuclêotit
Câu 42: Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ở vi khuẩn phải sử dụng
A vi khuẩn có gen đánh dấu, không cần quan tâm đến thể truyền
B các thể truyền có gen đánh dấu không hoàn toàn nh gen đánh dấu ở vi khuẩn
C các thể truyền có cùng dấu với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
D các thể truyền có dấu hiệu trái ngợc với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
Câu 43: Giống ngô M1
A đợc tạo ra từ giống ngô khởi đầu DT6 B chỉ là giống khởi đầu để gây đột biến tạo thành DT6
C bị đột biến trực tiếp tạo thành DT6 D có đặc điểm chín sớm, năng xuất cao, hàm lợng prôtêin tăng 5%
Câu 44: Tớnh trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ phấn cho cà chua quả
vàng đó thu được F1 100% cõy quả đỏ Cho cỏc cõy F1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho cỏc cõy F2 tự thụ phấn Tỉ lệ cõy quả
đỏ F2 cho F3 75% quả đỏ : 25% quả vàng chiếm : A.ẳ B.1/3 C.ẵ D.2/3
Câu 45: Hiện tợng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là vì đột biến bạch tạng do gen trong
A nhân B lục lạp C ty thể D plasmit của vi khuẩn cộng sinh
Câu 46: Khi chiếu xạ với cờng độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, ngời ta mong muốn tạo ra loại biến dị
nào sau đây?
Trang 4A Đột biến đa bội B Đôt biến giao tử C Đột biến xôma D Đột biến tiền phôi.
Câu 47: Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là
A prôtêin tạo thành có tác dụng tơng đơng B thể nhận đều là vi khuẩn E.côli
C các giai đoạn và các loại enzim tơng tự D đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy nh nhau
Câu 48: Một số bệnh, tật chỉ gặp ở nam và không gặp ở nữ là
A mù màu, máu khó đông, dính ngón tay 2 -3 B dính ngón tay 2-3, clayfentơ, có túm lông ở tai
C mù màu, clayfen tơ, dính ngón tay 2-3 D máu khó đông, teo cơ, dính ngón tay 2-3
Câu 49: Tần số tương đối của một alen được tớnh bằng tỉ lệ phần trăm
A số giao tử mang alen đú trong quần thể B cỏc kiểu gen của mang alen đú trong quần thể
C số tế bào lưỡng bội mang alen đú trong quần thể D cỏc kiểu hỡnh của alen đú trong quần thể
Câu 50: ở một loài thực vật, A- quả đỏ trội hoàn toàn so với a- quả vàng; B – quả tròn trội hoàn toàn so với b- quả
dẹt; D- quả ngọt trội hoàn toàn so với d – quả chua Khi lai phân tích cây đỏ , tròn, ngọt dị hợp tử về cả ba cặp gen thu
đợc kết quả sau: 110 đỏ, tròn , ngọt; 110 vàng, dẹt, chua; 70 đỏ, tròn, chua; 68 vàng, dẹt, ngọt; 20 vàng, tròn, chua; 20
đỏ, dẹt, ngọt Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:
B/ Phần II Theo chơng trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Sự phiên mã là quá trình tổng hợp
A mARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN B các loại ARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
C các loại ARN ribôxôn từ thông tin di truyền chứa trong ADN D enzm ARN poolimeraza
Câu 52: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rừ nhất ở quần thể
A ngẫu phối B giao phối cú chọn lựa C giao phối gần D tự phối
Câu 53: Một quần thể cú 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Sau 3 thế hệ tự phối cú tỉ lệ đồng hợp là
A 0,48 B 0,97 C 0,94 D 0,52
Câu 54: Cho hai cây F1 đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau F2 thu đợc 15% số cây có kiểu hình mang hai tính trạng
lặn Kết luận đúng đối với F1 là
A một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40% B một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15%
C cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 40% D cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 15%
Câu 55: Điều nào sau đây là không đúng?
A Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng có sẵn
B Kiểu hình là kết quả tơng tác giữa kiểu gen và môi trờng
C Tính trạng số lợng rất ít hoặc không chịu ảnh hởng của môi trờng
D Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Câu 56: Khi cho giao phối giữa hai ruồi giấm F1 ngời ta thu đợc thế hệ lai nh sau:
70% thân xám, cánh dài; 20% thân đen, cánh ngắn; 5% thân xám, cánh ngắn; 5% thân đen, cánh dài Kiểu gen và tần
số hoán vị gen của F1 lần lợt là
Câu 57: Loại đột biến làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể là
A đột biến điểm B đột biến dị đa bội C đột biến tự đa bội D đột biến lệch bội
Câu 58: Một gen cấu trúc dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Số lợng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là
G = X = 720 G = X = 721 G = X = 419 G = X = 481
Câu 59: ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong phân bào
B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu đợc nhân đôi
C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể cũng nh làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 60: Yếu tố được di truyền nguyờn vẹn từ bố hoặc mẹ sang con:
A alen B kiểu hỡnh C kiểu gen D tớnh trạng
hết
Trang 5đáp án chấm đề kiểm tra chất lợng Mã đề
1 B S r i ự ố loạn phân ly của cặp XY sau lần phân bào I tạo ra 2 tế bào con là XXYY và
O; sau giảm phân II sẽ tạo ra 4 tế bào con trong đó có 2 tế bào là XY và 2 tế bào là O
4 B 360 tế bào hoán vị gen tạo ra 360 x 2 = 720 giao tử hoán vị/ 2000 x 4 = 9%)
5 A Hai đầu của vùng mã hóa là exon
6 C Tỷ lệ chết là 4/16 -> còn lại 12 tổ hợp trong đó mắt lồi, màu trắng chiếm 1/12 =
16 B g = n( n+1)/2 ; đối với gen trên NST giới tính thì g = n( n+1)/2 + n
17 C Đây là đột biến lặp đoạn.
18 A Vì con gái này phải nhận giao tử X a X a từ bố.
19 C Vì II 2 và II 3 chắc chắn là Aa -> Aa x Aa => 2/3 kiểu hình BT có gen bệnh = 0,67
20 D ( 2 Ab/ab + Ab/ab) = 4800/20 000 => f = 20% ; ab/ab 0,1x 0,1 x 20000 = 200
21 C 5 tế bào sinh tinh cho 20 tinh trùng nhng KG chỉ có 3 cặp dht = 2 3 = 8 loại
Trang 622 B 1 x 2 2 x 4 3 x 2 2 = 1024
23 A N gen bình thờng = 1800 ( A=T= 525, G=X=375); Ngen đột biến =
1800( A=T=524, G=X=376); đột biến tạo giao tử Aa và O => tự thụ phấn có hợp
tử AAaa chứa số Nu đã cho.
24 D Thể tam nhiễm kép có 2n+2= 26 NST, kỳ sau nguyên phân có 26 x 2 nst
49 B Qua các thế hệ tần số alen vẫn không đổi a = 5/6 -> aa = ( 5/6 ) 2 = 0,69
50 D Có 6 kiểu hình chia làm 3 phân lớp chứng tỏ ba gen cùng nằm trên một NST có
trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời không có trao đổi chéo kép Không có kiểu –
hình vàng , tròn , ngọt và đỏ, dẹt chua nên gen A phải nằm giữa
Trang 7Đề kiểm tra chất lợng Mã đề
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: ở một loài thực vật cho giao phấn giữa các cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu đợc F1 toàn hoa trắng Tiếp
tục cho F1 lai với cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu đợc thế hệ con có tỷ lệ 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Cho 1 cây hoa F1 tự thụ phấn thu đợc cây F2 Xác suất để cả 3 cây đều có kiểu hình đỏ ở F2 là bao nhiêu?
A ( 1/4 )3 B ( 3/16 )3 C ( 9/16 )3 D ( 7/16)3
Câu 2: Cơ sở tế bào học của tơng tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tơng đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tơng đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tơng đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tơng ứng trong giảm phân và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng
D Cả B và C
Câu 3: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và
hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
Câu 4: Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tơng đồng Cơ thể bố và mẹ đều có 1 cặp gen dị hợp tử và 3 cặp
gen đồng hợp tử Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xảy ra?
Câu 5: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp đợc sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngơi của mắt có màu đỏ do nhìn
thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tợng di truyền theo quy luật
C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
Câu 6: Chức năng của các phân tử histôn trong NST của sinh vật nhân thực là
A cung cấp năng lợng để tái bản ADN trong nhân
B chất xúc tác cho quá trình phiên mã
C ổn định cấu trúc và điều hòa hoạt động của gen
D mang thông tin di truyền
Câu 7: Có thể chứng minh đợc hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng cách sử dụng
C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Trang 8Câu 8 : Mẹ mù màu sinh con mắc hội chứng Clayfentơ nhng nhìn màu rõ Kiểu gen của bố mẹ là gì và đột biến dị bội
xảy ra ở bố hay mẹ?
A XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở mẹ B XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở bố
C XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ D XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ
Câu 9: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và bảo đảm cho sự tiến
hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác
B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
C Mang đầy đủ thông tin di truyền dới dạng mật mã
D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào
Câu 10: Có 4 gen ( A, B, C, D ) cùng nằm trên một NST Tần số trao đổi chéo là : A – B 19% ;
A- C 5%; A-D 21% ; B- C 14%; B- D 2%; C- D 16% Trật tự sắp xếp của các gen đó là
Câu 11: ở một loài sâu bọ : A - mắt dẹt trội hoàn toàn so với a – mắt lồi; B- mắt xám trội hoàn toàn so với b – mắt
trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay trong giai đoạn sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, ngời ta thu đợc 2340 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 13: Thế hệ trớc truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thờng biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trờng quyết định
Câu 14: Khi cho hai cá thể có kiểu gen Aa giao phấn thì ở F1 thấy xuất hiện cá thể có kiểu gen aaa Nguyên nhân dẫn
đến hiện tợng đó là rối loạn phân ly của NST trong
A giảm phân
B giảm phân I khi hình thành giao tử đực hoặc cái
C giảm phân II khi hình thành giao tử đực hoặc cái
D nguyên phân ở giai đoạn đầu của hợp tử
Câu 15: Đặc điểm nào dới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội?
A Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản
B Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
C Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tơng đồng trong quá trình phân bào
D Đều là dạng đột biến số lợng nhiễm sắc thể
Câu 16: Bản chất của tơng tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trờng
Câu17: Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên m ARN là GXA, bộ ba đối mã tơng ứng trên t ARN là
Câu 19: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trởng của cây lỡng bội
và đợc sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 20: ở một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thờng, gen thứ 2 có 5 alen nằm
trên đoạn không tơng đồng của nhiễm sắc thể X Trong trờng hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể đợc tạo ra trong quần thể là:
Trang 9A 135 B 120 C 90 D 45.
Câu 21: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến Nhiễm sắc thể đột
biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thờng
A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 22: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố
và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là
đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
C Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
Câu 23: Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thờng hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 24: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cà chua ở đời con
có quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
Câu 25: Khảo sỏt sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xỏc suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiờu:
Câu 26: ở một loài thực vật: A - lá quăn trội hoàn toàn so với a – lá thẳng; B- hạt đỏ trội hoàn toàn so với b – hạt
trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là lá quăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với nhau đợc F1 Cho F1 giao phấn với nhau thu đợc 20 000 cây, trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lợng cây lá thẳng, hạt trắng là
Câu 27 ở cà độc dợc 2n = 24 Một tế bào của thể tam nhiễm kép đang ở kỳ sau của nguyên phân có số NST là
Câu 28: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen giữa A
và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỷ lệ từng loại giao tử đợc tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 1 loại với tỷ lệ 100% B 4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C 4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 D 2 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 29: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ đợc nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
D thờng xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống
Câu 30: Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa toàn các cặp gen
đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo ra số loại giao tử là
Nam bỡnh thường Nam bị bệnh M
Nữ bỡnh thường
Nữ bị bệnh M
Trang 10A Mất khả năng sinh sản của sinh vật B Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.
C Tăng cờng độ biểu hiện của tính trạng D Giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
Câu 32: Cơ chế gây đột biến của 5–BU trên ADN làm biến đổi cặp A – T thành G – X là do 5-BU
A có thể bổ sung với A vừa có thể bổ sung với G
B có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C có thể bổ sung với T
D có thể bổ sung với A
Câu 33: Cặp gen AA tồn tại trên NST thờng, mỗi gen đều có chiều dài 0,306 micro met, có tỷ lệ T/X = 7,5 Do đột biến
gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen Aa Gen a có số liên kết hiđrô là 2176 nhng chiều dài của gen không đổi Cơ thể chứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào giảm phân I trong quá trình hình thành giao tử Số nuclêotit của một trong các loại giao tử đợc tạo ra là
A A = T = 2098 B A = T = 1573 C A = T = 1050 D A = T = 1574
G = X = 1502 G = X = 1127 G = X = 750 G = X = 1126
Câu 34: Thể tự đa bội có
A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thờng
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 35: Các gen không alen với nhau có đặc tính là
A không cùng ở một nhiễm sắc thể B có locut khác nhau
C không cùng cặp nhiễm sắc thể tơng đồng D quy định hai tính trạng khác nhau
Câu 36: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST giới tính này ở lần
phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
Câu37: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đờng kính 11 nm B crômatit, đờng kính 700nm
C sợi siêu xoắn, đờng kính 300 nm D sợi chất nhiễm sắc, đờng kính 30 nm
Câu 38: F1 chứa 2 cặp gen dị hợp tử, tạo 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau có thể đợc chi phối bởi quy luật
A tác động của gen không alen và hoán vị gen
B phân ly độc lập và hoán vị gen với tần số 50%
C phân ly độc lập và hoán vị gen
D phân ly độc lập, hoán vị gen với tần số 50% và tác động của gen không alen
Câu 39: Một loài động vật có kiểu gen Ab/aB, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm ngời ta
phát hiện có 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa A và a, nh vậy khoảng cách giữa A và b là
Câu 40: Vùng mã hóa của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn intron và exon xen kẽ, số đoạn intron và exon lần lợt là
II/ Phần riêng – Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II –
A/ Phần I Theo chơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Hiện tợng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là vì đột biến bạch tạng do gen trong
Câu 42: Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ở vi khuẩn phải sử dụng
A vi khuẩn có gen đánh dấu, không cần quan tâm đến thể truyền
B các thể truyền có gen đánh dấu không hoàn toàn nh gen đánh dấu ở vi khuẩn
C các thể truyền có cùng dấu với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
D các thể truyền có dấu hiệu trái ngợc với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
Câu 43: Thế hệ ban đầu có hai cá thể mang kiểu gen aa và một cá thể mang kiểu gen Aa Cho 3 cá thể trên tự thụ phấn
liên tiếp qua 3 thế hệ sau đó lại cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4
Trang 11Cho biết A- hạt đỏ trội hoàn toàn so với a – hạt trắng và các cây đều sống sót, sinh sản bình thờng Tỷ lệ hạt đỏ và hạt trắng ở thế hệ thứ 4 là
C 0,30 đỏ: 0,70 trắng D 0,125 đỏ : 0,875 trắng
Câu 44: ở một loài thú, lôcut quy định màu lông gồm 3 alen và theo thứ tự át hoàn toàn nh sau: A> a> a1, trong đó
alen A – quy định lông đen, a- quy định lông xám, a1 – quy định lông trắng Quá trình ngẫu phối ở một quần thể có
tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen; 0,24 lông xám; 0,25 lông trắng Tần số tơng đối của 3 alen trên lần lợt là
A 0,2; 0,3; 0,5 B 0,3; 0,2; 0;5 C 0,51; 0.24; 0,25 D 0,25; 0,25; 0,5
Câu 45: Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là
A prôtêin tạo thành có tác dụng tơng đơng
B thể nhận đều là vi khuẩn E.côli
C các giai đoạn và các loại enzim tơng tự
D đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy nh nhau
Câu 46: ở một loài thực vật, A- quả đỏ trội hoàn toàn so với a- quả vàng; B – quả tròn trội hoàn toàn so với b- quả
dẹt; D- quả ngọt trội hoàn toàn so với d – quả chua Khi lai phân tích cây đỏ , tròn, ngọt dị hợp tử về cả ba cặp gen thu
đợc kết quả sau:
110 đỏ, tròn , ngọt; 110 vàng, dẹt, chua; 70 đỏ, tròn, chua; 68 vàng, dẹt, ngọt; 20 vàng, tròn, chua; 20 đỏ, dẹt, ngọt Kiểugen của cây đem lai phân tích là:
Câu 47: Khi phân tử Acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ gây ra dạng đột biến nào sau đây?
A Mất một cặp nuclêotit B Thêm một cặp nuclêotit
C Đảo vị trí cặp nuclêotit.D, Thay thế một cặp nuclêotit
Câu 48: Khi chiếu xạ với cờng độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, ngời ta mong muốn tạo ra loại biến dị
nào sau đây?
A Đột biến đa bội B Đôt biến giao tử C Đột biến xôma D Đột biến tiền phôi
Câu 49: Giống ngô M1
A đợc tạo ra từ giống ngô khởi đầu DT6
B chỉ là giống khởi đầu để gây đột biến tạo thành DT6
C bị đột biến trực tiếp tạo thành DT6
D có đặc điểm chín sớm, năng xuất cao, hàm lợng prôtêin tăng 5%
Câu 50: Một số bệnh, tật chỉ gặp ở nam và không gặp ở nữ là
A mù màu, máu khó đông, dính ngón tay 2 -3
B dính ngón tay 2-3, clayfentơ, có túm lông ở tai
C mù màu, clayfen tơ, dính ngón tay 2-3
D máu khó đông, teo cơ, dính ngón tay 2-3
B/ Phần II Theo chơng trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Cấu trúc Ôpêrôn ở tế bào nhân sơ bao gồm:
A gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
B vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
C vùng điều hòa, các gen cấu trúc, gen điều hòa
D vùng vận hành, gen điều hòa, các gen cấu trúc
Câu 52: Khi cho giao phối giữa hai ruồi giấm F1 ngời ta thu đợc thế hệ lai nh sau:
70% thân xám, cánh dài; 20% thân đen, cánh ngắn; 5% thân xám, cánh ngắn; 5% thân đen, cánh dài Kiểu gen và tần
số hoán vị gen của F1 lần lợt là
Câu 53: Loại đột biến làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể là
A đột biến điểm B đột biến dị đa bội C đột biến tự đa bội D đột biến lệch bội
Câu 54: Sự phiên mã là quá trình tổng hợp
A mARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
B các loại ARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
C các loại ARN ribôxôn từ thông tin di truyền chứa trong ADN
D enzm ARN poolimeraza
Trang 12Câu 55: ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong phân bào
B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu đợc nhân đôi
C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể cũng nh làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 56: Cho hai cây F1 đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau F2 thu đợc 15% số cây có kiểu hình mang hai tính trạng
lặn Kết luận đúng đối với F1 là
A một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40%
B một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15%
C cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 40%
D cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 15%
Câu 57: ở ngô, tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp ( A1,
a1,A2,a2,A3,a3) chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm Cây thấp nhất có chiều cao 90 cm Giao phấn giữa cây cao nhất với cây thấp nhất, ở F2 tỷ lệ số cây có chiều cao 150 cm là
Câu 58: Nguyên nhân tạo thành các đoạn okaraki là
1 tính chất cấu tạo hai mạch đơn song song và ngợc chiều nhau của ADN
2 hoạt động sao chép của enzim ADN- pôlimeraza
3 ADN sao chép theo kiểu nửa gián đoạn
4.sự có mặt của enzim ligaza
Câu trả lời đúng là
Câu 59: Một gen cấu trúc dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Số lợng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là
G = X = 720 G = X = 721 G = X = 419 G = X = 481
Câu 60: Điều nào sau đây là không đúng?
A Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng có sẵn
B Kiểu hình là kết quả tơng tác giữa kiểu gen và môi trờng
C Tính trạng số lợng rất ít hoặc không chịu ảnh hởng của môi trờng
D Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
hết
Đề kiểm tra chất lợng Mã đề
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thờng hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 2: Cặp gen AA tồn tại trên NST thờng, mỗi gen đều có chiều dài 0,306 micro met, có tỷ lệ T/X= 7,5 Do đột biến
gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen Aa Gen a có số liên kết hiđrô là 2176 nhng chiều dài của gen không đổi Cơ thể chứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào giảm phân I trong quá trình hình thành giao tử Số nuclêotit của một trong các loại giao tử đợc tạo ra là
A A = T = 2098 B A = T = 1573 C A = T = 1050 D A = T = 1574
G = X = 1502 G = X = 1127 G = X = 750 G = X = 1126
Câu 3: ở cà độc dợc 2n = 24 Một tế bào của thể tam nhiễm kép đang ở kỳ sau của nguyên phân có số NST là
Trang 13Câu 4: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cà chua ở đời con có
quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
Câu 5: Thế hệ trớc truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thờng biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trờng quyết định
Câu 6: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trởng của cây lỡng bội và
đợc sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 7 : Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa toàn các cặp gen
đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo ra số loại giao tử là
Câu 8: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen giữa A
và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỷ lệ từng loại giao tử đợc tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 1 loại với tỷ lệ 100% B 4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C 4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 D 2 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 9: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ đợc nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
D thờng xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống
Câu 10: Thể tự đa bội có
A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thờng
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 11: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST giới tính này ở lần
phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
Câu 12: ở một loài thực vật cho giao phấn giữa các cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu đợc F1 toàn hoa trắng
Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu đợc thế hệ con có tỷ lệ 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Cho 1 cây hoa F1 tự thụ phấn thu đợc cây F2 Xác suất để cả 3 cây đều có kiểu hình đỏ ở F2 là bao nhiêu?
A ( 1/4 )3 B ( 3/16 )3 C ( 9/16 )3 D ( 7/16)3
Câu 13: Cơ sở tế bào học của tơng tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tơng đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tơng đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tơng đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tơng ứng trong giảm phân và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng
D Cả B và C
Câu 14: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19
và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
Trang 14Câu 15: Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tơng đồng Cơ thể bố và mẹ đều có 1 cặp gen dị hợp tử và 3 cặp
gen đồng hợp tử Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xảy ra?
Câu 16: Bản chất của tơng tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trờng
Câu 17: Có thể chứng minh đợc hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng cách sử dụng
C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Câu 18: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp đợc sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngơi của mắt có màu đỏ do nhìn
thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tợng di truyền theo quy luật
C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
Câu 19: Chức năng của các phân tử histôn trong NST của sinh vật nhân thực là
A cung cấp năng lợng để tái bản ADN trong nhân
B chất xúc tác cho quá trình phiên mã
C ổn định cấu trúc và điều hòa hoạt động của gen
D mang thông tin di truyền
Câu 20: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và bảo đảm cho sự
tiến hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác
B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
C Mang đầy đủ thông tin di truyền dới dạng mật mã
D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào
Câu 21: Có 4 gen ( A, B, C, D ) cùng nằm trên một NST Tần số trao đổi chéo là : A – B 19% ;
A - C 5%; A-D 21% ; B- C 14%; B- D 2%; C- D 16% Trật tự sắp xếp của các gen đó là
Câu 22: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đờng kính 11 nm B crômatit, đờng kính 700nm
C sợi siêu xoắn, đờng kính 300 nm D sợi chất nhiễm sắc, đờng kính 30 nm
Câu 23: ở một loài sâu bọ : A - mắt dẹt trội hoàn toàn so với a – mắt lồi; B- mắt xám trội hoàn toàn so với b – mắt
trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay trong giai đoạn sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, ngời ta thu đợc 2340 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 25: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thờng gây hậu quả gì?
A Mất khả năng sinh sản của sinh vật B Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
C Tăng cờng độ biểu hiện của tính trạng D Giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
Câu 26: Cơ chế gây đột biến của 5–BU trên ADN làm biến đổi cặp A – T thành G – X là do 5-BU
A có thể bổ sung với A vừa có thể bổ sung với G
B có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C có thể bổ sung với T
D có thể bổ sung với A
Câu 27: ở một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thờng, gen thứ 2 có 5 alen nằm
trên đoạn không tơng đồng của nhiễm sắc thể X Trong trờng hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể đợc tạo ra trong quần thể là: