1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG QUANG PHỔ RAMAN

17 768 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 8,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.7 Các nguyên tắc chọn lọc cho phổ Hồng ngoại IR và phổ Raman Trạng thái dao động phân tử Trạng thái dao động riêng lẻ: dao động chuẩn tắc mode Quy tắc chọn lọc Phổ Raman Phổ IR Cơ lượn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

BỘ MÔN VẬT LÝ ỨNG DỤNG

Trang 2

1.7 Các nguyên tắc chọn lọc cho phổ Hồng

ngoại (IR) và phổ Raman

Trạng thái dao động

phân tử

Trạng thái dao động riêng lẻ:

dao động chuẩn tắc (mode)

Quy tắc chọn lọc

Phổ Raman

Phổ IR

Cơ lượng tử

Moment lưỡng cực (dipole moment) thay đổi

Độ phân cực (Polarizability)

thay đổi

 Lưỡng cực (dipole):

Đặc trưng cho t/c điện dipole

 moment dipole:P e = q l

+q -q

l

 Độ phân cực (Polarizability)

Đặc trưng cho sự phân bố

đám mây e trong phân tử (hay

nguyên tử)  Phân tử phân cực

 Mode: Mẫu hình của một sóng lan

truyền hay một dao động

Trong suốt quá trình dao động

Trang 3

a) Khảo sát hoạt động Hồng ngoại (IR) Khảo sát hoạt động Hồng ngoại (IR)

Dao động của phân tử gồm 2 nguyên tử đồng cực là không hoạt động hồng ngoại, còn dao động của phân

tử gồm 2 nguyên tử dị cực là hoạt động hồng ngoại

tử gồm 2 nguyên tử dị cực là hoạt động hồng ngoại

4 dao động chuẩn tắc với tần số riêng

1C & 2O thẳng

hàng, liên kết đôi

v2b

ν2a = ν2b

khác phương

Dao động suy biến bậc 2

Trang 4

v1 v2

Dao động của 2

nguyên tử đồng cực

Moment lưỡng cực

không thay đổi

Dao động của 2 nguyên tử dị cực

Moment lưỡng cực

thay đổi

Không hoạt động IR

Hoạt động IR

0

2

1 + =

= P P

P e

2

1, P

P thay đổi P1 = −P2

0

2

1 + ≠

P

thay đổi

2

1, P

P

Trang 5

Phân tử H2O 3 dao động chuẩn tắc với tần số riêng

v1

v3

v2

Dao động của

2 nguyên tử

dị cực

Moment lưỡng cực thay đổi

Hoạt động IR

2

1, P

P thay đổi

0

2

1 + ≠

P

Trang 6

b) Khảo sát hoạt động Raman Khảo sát hoạt động Raman

Xét bản chất của độ phân cực

hv

Phân tử 2 nguyên tử +

+ _

_

-δ -δ

Moment lưỡng cực

Trong không gian

3 chiều:

z zz y

zy x

zx z

z yz y

yy x

yx y

z xz y

xy x

xx x

E E

E P

E E

E P

E E

E P

α α

α

α α

α

α α

α

+ +

=

+ +

=

+ +

=

=

z y x

zz zy

zx

yz yy

yx

xz xy

xx

z y x

E E

E P

P

P

α α

α

α α

α

α α

α Nếu viết dưới dạng ma trận:

Ma trận tensor phân cực

Tán xạ Raman thường:

zz zy

zx

yz yy

yx

xz xy

xx

α α

α

α α

α

α α

α

Cơ lượng tử:

Raman ↔ αij thay đổi

αxy = αyx

αzx = αxz

αzy = αyz

Trang 7

Phân tử CO2

Đám mây điện tử của phân tử có hình

quả dưa bị giãn 2 đầu và có tiết diện tròn

α

1

Biểu diễn α theo các phương (x, y, z) Nếu biểu diễn theo các phương (x, y, z)

theo các phương (x, y, z)  ellipsoid phân cực

Trang 8

Sự thay đổi các ellipsoid phân cực trong suốt quá trình

v1

v3

v2

Trang 9

Phân tử H2O

v1

v2

v3

Trang 10

1.8 So sánh phổ Raman và phổ Hồng ngoại

Đặc điểm chung: Áp dụng

* Nguyên tắc loại trừ lẫn nhau: Những dao động chuẩn tắc có tâm đối xứng là hoạt động Raman, không hoạt động IR và ngược lại

 Dao động hoàn toàn đối

xứng luôn luôn là Raman*

Phổ Raman Khác nhau Phổ IR

Trang 11

Phổ Raman Phổ IR

 Dao động Raman mạnh

nếu là liên kết hóa trị

 Tỷ số khử phân cực

 Sự đối xứng của d.đ

trong dung dịch

 Tăng cường độ dao

động của các nhóm mang

màu (Raman cộng hưởng)

 Chỉ cần một lượng

nhỏ mẫu

 Dao động IR mạnh nếu là liên kết ion

 Không xác định được

sự đối xứng trong dung dịch (phân tử định hướng ngẫu nhiên)

Khác nhau

Trang 12

Khác nhau

 Phổ Raman của mẫu

/dd H2O ít bị ảnh hưởng

bởi phổ dao động của H2O

 Phổ IR bị ảnh hưởng nhiều bởi sự hấp thu mạnh của H2O

 Thu được phổ

Raman của các hợp chất

hút ẩm, nhạy khí khi đặt

trong ống thủy tinh

 Không thu được phổ

IR do ống thủy tinh hấp thụ mạnh bức xạ IR

 Ghi hết vùng phổ

mà không cần thay đổi

chi tiết quang học

 Vùng phổ IR rất rộng, muốn ghi hết phải thay đổi chi tiết quang học

Trang 13

Hạn chế của phổ Raman

 Để quan sát tán xạ Raman, phải dùng nguồn laser công suất lớn  gây sự nung nóng cục bộ và quang phân ly

 Một số hợp chất phát huỳnh quang khi chiếu chùm laser

 Thu phổ quay và phổ dao động quay với độ phân giải cao trong phổ Raman khó hơn trong phổ IR

 Thiết bị Raman hiện đại đắt tiền hơn nhiều so với thiết bị FT-Raman

Trang 14

1.9 Tỷ số khử phân cực (Depolarization Ratio)

1.9 Tỷ số khử phân cực (Depolarization Ratio)

 Mẫu được đặt ở gốc tọa độ

(phương y) sóng phân cực phẳng (Ez↑↓)

 Quan sát theo phương x và đo Iz; Iy (kính phân tích)

 Tỷ số khử phân cực:

 Tỷ số khử phân cực cung cấp thông tin quan trọng

về sự đối xứng của dao động  Giải đoán các dải phổ

||

I

I I

I

z

y

ρ

Trang 15

Từ kết quả tính toán lý thuyết:

0

+

Trong đó: ( )

2 0

1 3 1 3 1 2 1 2

s

a

g

g

g

zz zy

zx

yz yy

yx

xz xy

xx

α α

α

α α

α

α α

α

Ma trận tensor phân cực

Trong tán xạ Raman thường: tensor phân cực đối xứng

 ga = 0  30

s

g

ρ =

+

 Dao động đối xứng hoàn toàn

 Dao động đ.x không hoàn toàn

g 0 > 0, g s ≥ 0  0 ≤ ρp ≤ ¾

 bị phân cực P.tử đẳng hướng (dđ || E): ρp = 0

g 0 = 0, g s > 0  ρp = ¾

Trang 16

CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN

ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI

Trang 17

IR R S A R S A

3 2 1

v = 0

3 2 1

v = 0

E0

E1

Các mức ảo

Các mức ảo

v 0

IR: Infrared (Hồng ngoại) R: Rayleigh S: Stokes A: AntiStokes

Ngày đăng: 25/05/2015, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w