Ví dụ: Bảng lương, bảng chấm công… - Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => nêu khái niệm: Chương trình bảng: tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới d
Trang 1Tuần: 01 Ngày soạn: 13/08/2012
Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I - MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi
- Thao tác thoát khỏi phần mềm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu PM
GV: Em hãy nhắc lại lợi ích của
việc gõ bàn phím bằng 10 ngón?
? Nêu những thuận lợi và khó
khăn trong việc học gõ 10 ngón
- Giới thiệu 4 trò chơi: Đám
mây, Bong bóng, Gõ từ nhanh và
Bảng chữ cái
? Để bắt đầu chơi một trò chơi
HS: Trả lời, tự do nêu ý kiến của mình
HS: Trả lời theo ý hiểu
HS: Quan sát
- Ghi chép
1 Giới thiệu phần mềm
- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn
- Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõ đúng thì mới được điểm
- Score: Điểm số của em, Missed: số PHẦN MỀM HỌC TẬP
Trang 2Giới thiệu cách vào trò chơi
Bubbles
GV: Giải thích các từ Tiếng Anh
trong trò chơi
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi
ABC
- Hướng dẫn các thao tác chơi
4 Củng cố:
- Nhắc lại các thao tác, cách vào
và cách chơi hai trò chơi
5 Hướng dẫn về nhà:
- Hs về học bài, thực hành nếu
có điều kiện:
4 Trò chơi ABC
- Cách vào trò chơi tương tự tương tự
trò Bubbles
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
IV - RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3
Tuần: 01 Ngày soạn: 13/08/10
Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST(tt)
I - MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi
- Thao tác thoát khỏi phần mềm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
- Hướng dẫn hoạt động của
trò chơi và các thao tác chơi
? Theo em muốn quay lại
1 Trò chơi Clouds (đám mây)
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây, chúng chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việc hiện thời
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và ta được điểm
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn quai lại đám mây ta dùng phím Backspace
- Score: Điểm của trò chơi, Missed:
Số từ bị bỏ qua
2 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
Trang 44 Củng cố:
- Nhắc lại các thao tác, cách
vào và cách chơi hai trò chơi
5 Hướng dẫn về nhà:
- Hs về học bài, thực hành
nếu có điều kiện:
gỗ, gõ xong ấn phím Space
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
Tiết: 03 Ngày dạy:
Bài thực hànhLUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST(tt)
I - MỤC TIÊU
- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test
- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test
- HS biết cách chơi các trò chơi
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
2 Học sinh: Kiến thức
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS
chơi trò chơi Bubbles.
GV: Yêu cầu học sinh bật máy
GV: Lưu ý cho học sinh
* Hoạt đông 2: Trò chơi ABC
GV: yêu cầu học sinh vào trò
chơi và nhắc lại cách chơi
- Nhập tên của mình vào ô I am a
new user (tên không có dấu)
- NhấpNext, chọn Warm up Games chọn trò chơi Bubbles
* Chú ý:
Cố gắng gõ hết những bong bóng có màu sắc chuyển động nhanh Nếu
bỏ qua 6 bong bóng thì trò chơi kết thúc và xem kết quả
2 Trò chơi bảng chữ cái ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
Trang 6kiểu hiện dãy ký tự trong môc With
Keys
GV: Cho hs thực hành
4 Củng cố:
- HS nhắc lại cách đăng nhập
vào 2 trò chơi
- Nhắc lại qui tắc chơi
5 Hướng dẫn về nhà:
- HS về thực hành nếu có điều
kiện
HS: Quan sát và ghi chép
HS: Thực hiện
HS: Thực hành
thường
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc
và xem diểm tại môc Score
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7
Tiết: 04 Ngày dạy:
Bài thực hànhLUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST(tt)
I - MỤC TIÊU
- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test
- Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test
- HS biết cách chơi các trò chơi
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
2 Học sinh: Kiến thức
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn
HS chơi trò chơi Clouds.
GV: Yêu cầu học sinh vào trò
chơi Clouds và nhắc lại cách
chơi
GV: Hướng dẫn lại cách chơi
* Hoạt động 2: Hướng dẫn
HS chơi trò chơi Wordtris.
GV: Yêu cầu học sinh vào trò
chơi Wordtris và nhắc lại cách
chơi
GV: Hướng dẫn lại cách chơi
GV: Để thời gian cho học sinh
- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm số cao hơn
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kết thúc
- Xem điểm ở môc Score
2 Trò chơi Wordtris
- Gõ nhanh, chính xác các từ có trong thanh gỗ
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để chuyển sang từ tiếp theo
Trang 9Tuần: 03 Ngày soạn: 25/08/10
Phần I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin dưới dạng bảng
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
- Giới thiệu những ví dụ đơn
giản, gần gủi về xử lý thông tin
dưới dạng bảng để học sinh dễ
nhận biết
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
để minh hoạ về nhu cầu xử lý
thông tin dưới dạng bảng
- Học sinh chú ý theo dõi các ví
dụ của giáo viên => ghi nhớ kiến thức
- Học sinh đưa ra ví dụ theo yêu cầu của giáo viên
Ví dụ: Bảng lương, bảng chấm công…
- Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => nêu khái niệm:
Chương trình bảng: tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu hiện một cách trực
1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng:
- Ví dụ 1: Bảng điểm lớp 7A
- Ví dụ 2: Bảng theo dõi kết quả học tập
- Ví dụ 3: Bảng số liệu và biểu đồ theo dõi tình hình sử dụng đất ở
xã Xuân Phương
=> Khái niệm chương trình bảng tính
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại
và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu hiện một cách trực quan các
số liệu có trong bảng
2 Chương trình bảng tính:
Trang 10* Hoạt động 2: Giới thiệu một
số chức năng chung của chương
trình bảng tính
- Giới thiệu cho học sinh biết có
nhiều chương trình bảng tính
khác nhau như: Excel,
Quattpro… nhưng chúng đều có
một số chức năng chung => Giới
thiệu chức năng chung của
chương trình bảng tính
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các
chức năng đó
4 Củng cố:
? Nhắc lại chức năng chung của
chương trình bảng tính
5 Dặn dò:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 1,2/9 SGK
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
+ Chức năng chung của chương trình bảng tính:
- Màn hình làm việc
- Dữ liệu
- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
- Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Tạo biểu đồ
chương trình bảng tính:
a) Màn hình làm việc b) Dữ liệu
c) Khả năng tính toán và sử dung hàm có sẵn
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
e) Tạo biểu đồ
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 11
Tuần: 03 Ngày soạn: 25/08/10
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?(tt)
I MỤC TIÊU:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin dưới dạng bảng
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
- Tương tự như màn hình Word,
em hãy cho biết một số thành
vào một ô của trang tính bằng
+ Học sinh suy nghĩ => trả lời theo yêu cầu của giáo viên
+ Màn hình làm việc của Excel gồm các thành phần:
- Thanh tiêu đề
- Thanh công thức
- Thanh công cụ
…+ Học sinh chú ý lắng nghe và quan sát trên màn hình => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
Chú ý lắng nghe và quan sát thao tác của giáo viên
Ta nhập dữ liệu vào từ bàn phím
Học sinh quan sát trên màn hình
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính:
Màn hình làm việc của chương trình bảng tính tương tự như màn hình soạn thảo Word nhưng giao diện này còn có thêm:
Trang 12phận nào của máy.
- Giới thiệu cách sửa dữ liệu
của một ô: nhấp đúp chuột vào
ô đó => thực hiện sửa
- Hướng dẫn thao tác chuột để
chọn một ô tính => yêu cầu học
sinh quan sát trên màn hình và
cho biết ô tính đang được kích
hoạt có gì khác so với các ô tính
không được kích hoạt
- Để di chuyển trên trang tính ta
thực hiện như thế nào?
4 Củng cố:
? Màn hình làm việc của Excel
có gì đặc trưng cho chương
hướng dẫn của giáo viên
+ Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Ô tính đang được kích hoạt:
- Có đường viên đen bao quanh
- Các nút tiêu đề cột và tiêu đề hàng có màu khác biệt
+ Để di chuyển trên trang tính ta
sử dụng các phím mủi tên và chuột
- Để sửa dữ liệu ta nhấp đúp chuột vào ô đó
b) Di chuyển trên trang tính:
Sử dụng phím mũi tên và chuột
để di chuyển
c) Gõ chữ Việt trên trang tính
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13Tuần: 04 Ngày soạn: 04/09/10
Bài thực hành:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
I MỤC TIÊU:
- Biết cách khởi động và kết thúc Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
+ Có thể khởi động Excel theo 2 cách:
- Nhấp chuột vào nút Start => All Programs => Microsoft office
- Chọn menu File => Exit
- Nhấp vào nút Close trên thanh tiêu đề
Trang 14sát các lệnh trong bảng chọn
đó
- Kích hoạt một ô tính và
thực hiện di chuyển trên
trang tính bằng chuột và
bằng bàn phím Quan sát sự
thay đổi của nút tên hàng và
tên cột
4 Củng cố:
- Giáo viên nhận xét và đánh
giá tiết thực hành của học
sinh
5 Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài thực
hành
Học sinh hoạt động theo nhóm
=> trả lời câu hỏi của giáo viên
Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh đó theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiên thao tác di chuyển trên trang tính => quan sát sự thay đổi của nút tên hàng
và tên cột
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 15
Tuần: 04 Ngày soạn: 04/09/10
Bài thực hành:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL(tt)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN:
thúc công việc và quan sát ô
được kích hoạt tiếp theo
- Khi chọn một ô tính có dữ liệu
và gõ nội dung mới thì nội dung
củ của ô đó sẽ bị mất đi và xuất hiện nội dung mới nhập vào
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
1.Bài tập 2:
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ô tính
- Nhấn phím Enter để kết thúc công việc
- Quan sát ô được kích hoạt tiếp theo và đưa ra nhận xét
- Chọn một ô tính có dữ liệu và nhấn phím Delete Chọn một ô tính khác có dữ liệu và gõ nội dung mới
=> cho nhận xét về các kết quả
2 Bài tập 3:
Khởi động lại Excel và nhập dữ liệu ở bảng dưới đây vào trang tính
Trang 16A B C D E F
3 1 Đinh Vạn Hoàng An
4 2 Lê Thị Hoài An
9 7 Nguyễn Linh Chi
11 9 Trần Quốc Đạt
12 10 Nguyễn Anh Duy
13 11 Nguyễn Trung Dũng
14 12 Hoàng Thị Hường
4 Củng cố:
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
5 Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 17
Tuần: 05 Ngày soạn: 07/09/10
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU:
- Biết được các thành phần chính của trang tính
- Hiểu được vai trò của thanh công thức
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
- Muốn chọn các đối tượng khác
nhau trên bảng tính em phải làm
như thế nào?
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng
tính.
- Giới thiệu cho học sinh biết phân
biệt khái niệm trang tính Một bảng
tính có thể có nhiều trang tính
(ngầm định mỗi bảng tính có 3
trang tính)
- Các trang tính được phân biệt
bằng tên trên các nhãn ở phía dưới
Học sinh chú ý quan sát, lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => trả lời câu hỏi:
Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
+ Thành phần chính của trang tính:
- Trang tính được kích hoạt là trang tính được hiển thị trên màn hình, có nhãn màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
2 Các thành phần chính trên trang tính:
Trang 18- Thanh công thức: cho biết nội
dung của ô đang được chọn - Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn
4 Củng cố: ? Hãy nêu các thành phần chính của trang tính 5 Dặn dò: - Học bài kết hợp SGK - Làm bài tập 1,2,3/18 SGK IV RÚT KINH NGHIỆM:
Hộp tên
Địa chỉ ô
được chọn
Thanh công thức
Tên cột Tên hàng
Ô đang được chọn
Khối ô
Trang 19Tuần: 05 Ngày soạn: 07/09/12
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(tt)
I Mục tiêu:
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử (nếu có)
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các thành phần chính của
chọn đối tượng trên trang tính.
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin ở sách giáo khoa => phát biểu về
cách để chọn các đối tượng trên
trang tính
- Nếu muốn chọn đồng thời nhiều
khối khác nhau ta chọn khối đầu
tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần lược
chọn các khối tiếp theo
Học sinh nghiên cứu thông tin ở sách giáo khoa => phát biểu cách
để chọn các đối tượng trên trang tính:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nhấp chuột
- Chọn một hàng: Nhấp chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nhấp chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nhấp chuột
- Chọn một hàng: Nhấp chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nhấp chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
4 Dữ liệu trên trang tính: a) Dữ liệu số:
Trang 20* Dữ liệu số?
* Dữ liệu kí tự?
- Ngầm định: dữ liệu kiểu số được
căn thẳng lề phải , dữ liệu kí tự được
căn thẳng lề trái trong ô tính
4 Củng cố:
? Hãy nêu cách để chọn một ô, một
cột, một hàng, một khối
5 Dặn dò:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 4,5/18 SGK
âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm
- Dữ liệu kí tự: là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kiểu số được căn thẳng lề phải trong ô tính
b) Dữ liệu kí tự:
Vd: ABC, 7D, OK!,
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kiểu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 21
Tuần: 06 Ngày soạn: 09/09/12
Bài TH 02 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Biết phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Rèn luyện kĩ năng mở và lưu bảng tính trên máy
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài củ:
- Như thế nào là kiểu dữ
Để mở một bảng tính đã có trên máy tính ta mở thư mục chứa tệp và nhấp đúp chuột trên biểu tượng của tệp Hoặc mở chương trình Excel và chọn File/ Open hoặc biểu tưởng mở trên thanh công cụ
Để lưu bảng tính ta chọn Menu File => Save
+ Các thành phần chính trên
1 Mở và lưu bảng tính:
- Ta có thể tạo một bảng tính mới hoặc mở một bảng tính đã được lưu trên máy
- Để lưu bảng tính với một tên khác ta chọn Menu File => Save as
2 Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
Trang 23Tuần: 06 Ngày soạn: 09/09/12
Bài TH 02 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(tt)
I Mục tiêu:
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa,phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Các bước lên lớp:
Trang 24- Về nhà xem trước bài mới.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 25
Tuần: 7 Ngày soạn: 16/07/12
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử (nếu có)
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
phép toán trong công thức
- Giải thích thứ tự ưu tiên
+ : Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
* : Kí hiệu phép nhân/ : Kí hiệu phép chia
^ : Phép lấy luỹ thừa
% : Phép lấy phần trăm
Trang 26sánh nội dung trên thanh
công thức với dữ liệu trong
ô
? Chọn một ô có công thức
=> So sánh nội dung trên
thanh công thức với dữ
liệu trong ô
+ Chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
+ Các bước thực hiện nhập công thức:
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nhấp chuột vào nút V để kết thúc
Học sinh quan sát => rút ra nhận xét: Nội dung trên thanh công thức giống dữ liệu trong ô
Học sinh quan sát màn hình
=> rút ra nhận xét: Công thức trên thanh công thức còn trong ô là kết quả tính toán bằng công thức
2 Nhập công thức:
Các bước thực hiện nhập công thức:
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nhấp chuột vào nút V để kết thúc
Trang 28
-& -Tuần: 7 Ngày soạn: 16/09/12
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ các ô tính trong công thức
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử (nếu có)
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
2 Kiểm tra bài cũ.
- Trong chương trình bảng tính để nhập công thức ta phải làm gì? (5 phút)
liệu có trong các ô thông qua
địa chỉ các ô, khối, cột, hàng
Ví dụ: A1, B2, C5…
Chú ý quan sát cách thực hiện của giáo viên =>
Nhận xét kết quả
Kết luận: Các phép tính
1 Sử dụng công thức để tính toán:
2 Nhập công thức:
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các
ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô
Trang 29sách, Đơn giá, Số lượng=>
Yêu cầu học sinh tính
cột”thành tiền”
mà không dùng đến địa chỉ thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công thức và ngược lại nếu dùng công thức có địa chỉ, khi ta thay đổi giá trị => kết quả tự động thay đổi theo
Học sinh thực hiện tính toán theo yêu cầu của giáo viên
Thành tiền = đơn giá * số lượng
Trang 30
-& -Tuần: 8 Ngày soạn: 16/09/12
Bài Thực Hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Tiến trình bài thực hành:
5
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò + Hoạt động 3:
Giả sử em có 500.000 đồng gửi tiết kiệm không kì hạn
với lãi suất 0,3%/tháng Hãy sử dụng công thức tính để
tính xem trong vòng 1 năm, hằng tháng em có bao
nhiêu tiền trong sổ tiết kiệm? Hãy lập trang tính như
hình 26 để sao cho khi thay đổi số tiền gửi ban đầu và
lãi suất thì không cần phải nhập lại công thức
- Lưu bảng tính với tên so tiet kiem
+ Hoạt động 4:
Mở bảng tính mới và lập bảng điểm của em như hình
27 dưới đây Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương ứng trong cột
G
- Lưu bảng tính và thoát khỏi chương trình
Học sinh tiến hành làm bài thực hành trên máy tính theo yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên
+ Thay đổi lãi suất và tiền gửi ban đầu
+ Lưu bảng tính bảng tính với tên bảng
điểm của em và thoát khỏi chương trình
Trang 32
-& -Tuần: 09 Ngày soạn: 30/09/12
KIỂM TRA 1 TIẾT
2 Để thoát khỏi màn hình EXCEL ta chọn cách nào đây?
3 Giả sử cần tính tổng các giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào sau đây là đúng?
a) (C2+D4)*B2; b) = C2+D4* B2; c) =(C2+D4)*B2; d) =(C2+D4)B2;
4 Cho biết kết quả của hàm =Average(4,10,16)?
5 Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?
a) Tính tổng của ô A5 và ô A10 b) Tính tổng từ ô A5 đến ô A10
c) Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10 d) Tìm giá trị lớn nhất từ ô A5 đến ô A10
6 Cho dữ liệu trong các Ô sau A1= 19; A2 = 12; A3 = 5 = SUM (A1: A3) có kết quả là:
7 Để mở một trang tính đã có, ta thực hiện như thế nào?
a) Chọn File/Save b) Chọn File/Close c) Chọn File/Open d) Chọn File/New
8 Giả sử trong các ô từ A1 đến A10 có các giá trị tương ứng từ 1 đến 10, hàm
=SUM(A1,A2,A6) sẽ cho kết quả như thế nào?
a) 55 b) 43 c) 9 d) Không thực hiện được
II Phần tự luận: (6 điểm)
1 Em hãy nêu khái niệm chương trình bảng tính và nêu một số đặc trưng chung của chương trình bảng tính?
2 Em hãy nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính?
Trang 33……… -& -Tuần: 10 Ngày soạn: 07/10/12
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được khái niệm hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
- Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III Tiến trình bài dạy:
- Gọi học sinh nhắc lại cách
tính toán với các công thức
* Ví dụTính tổng của 10,25,31Cách thực hiện:
Ta gõ vào một ô bất kì
= 10 + 25 + 31 rồi nhấn Enter
Kết quả: 66
+ Ta nhập vào ô tính như sau:
=(5 + 15 + 25)/3 và nhấn Enter
Kết quả: 15+ Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
1 Hàm trong chương trình bảng tính:
Trong chương trình bảng tính, hàm là công thức được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị
dữ liệu cụ thể
2 Cách sử dụng hàm:
Để nhập hàm vào một ô,
ta chọn ô cần nhập, gõ dẫu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn Enter
IV Củng cố: Em hãy nêu cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
V Dặn dò: - Học bài kết hợp SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 34
-& -Tuần: 10 Ngày soạn: 07/10/12
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản để làm một số bài tập
- Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III Tiến trình bài dạy:
Trong đó: Các biến a,b,c …
được đặt cách nhau bởi dấy
phẩy là các số hay địa chỉ
của ô Số lượng các biến là
1 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
b) Hàm tính trung bình cộng:
- Cú pháp:
AVERAGE(a,b,c…)
- Chức năng: Cho kết quả
là giá trị trung bình của các dữ liệu số trong các biến
Trang 35+ Cho kết quả là giá trị lớn nhất trong các biến.
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:
- Cú pháp:
MAX(a,b,c…);
- Chức năng: Cho kết quả
là giá trị lớn nhất trong các biến
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Cú pháp:
MIN(a,b,c );
- Chức năng: cho kết quả
là giá trị nhỏ nhất trong các biến
Trang 36
-& -Tuần: 11 Ngày soạn: 14/10/2012
- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min
3 Thái độ:
-.Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình bài thực hành:
tính có tên Danh sach lop
em đã được lưu trong bài
- Khởi động chương trình bảng tính Excel và mở
bảng tính có tên Danh
sach lop em đã được lưu
trong bài thực hành 1
a) Nhập điểm thi các môn của lớp em như hình
30 SGK trang 34
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính đểm trung bình của các bạn lớp em trong cột Điểm trung bình
c)Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô
Trang 37c)Tính điểm trung bình của
cả lớp và ghi vào ô dưới
cùng của cột điểm trung
bình
d)Lưu bảng tính với tên
Bang diem lop em
cao trung bình, cân nặng
trung bình của các bạn trong
lớp em
Lưu trang tính sau khi đã
thực hiện các tính toán theo
yêu cầu
- Ô F16 nhập công thức:
=Average(F3:F15)
- File→ Save
- Start → All Program→
Microsoft Excel → File→
d)Lưu bảng tính với tên
Bang diem lop em
Mở bảng tính So theo
doi the luc đã được lưu
trong BT4 của BTH2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em Lưu trang tính sau khi đã thực hiện các tính toán theo yêu cầu
Trang 38
-& -Tuần: 11 Ngày soạn: 14/10/2012
- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min
3 Thái độ:
-.Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình bài thực hành:
=Averege(D3:D15)-Ô E16 nhập công thức:
=Averege(E3:E15)-Ô F17 nhập công thức:
=Max(F3:F15)
Trang 39theo từng năm vào cột bên
phải và tính giá trị sản xuất
trung bình trong 6 năm theo
=Sum(B4:D4)Tương tự nhập công thức cho các ô E5 đến E9
* Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất
-Ô B10 nhập công thức:
=Average (B4:B9)Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10
- &
Trang 40-Tuần: 11 Ngày soạn:
Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
I Mục tiêu:
1.
Kiến thức :
- Biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng
- Biết cách chèn thêm, xóa cột hoặc hàng
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử (nếu có)
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
GV hướng dẫn, minh hoạ H32
Điều chỉnh độ rộng cột khi dãy
kí tự quá dài hiển thị ở các ô
bên phải; cột quá rộng; dữ liệu
số quá dài sẽ xuất hiện các kí
- Kéo thả sang phải để
mở rộng hay sang trái để thu hẹp
- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai hàng
- Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng
Học sinh chú ý lắng nghe
1 Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao hàng:
a) Điều chỉnh độ rộng của cột:
- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai cột
- Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp
b) Điều chỉnh độ cao của hàng:
- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai hàng
- Kéo thả chuột để thay đổi
độ cao của hàng
2 Chèn thêm hoặc xoá