1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT tiết 113 - NV 8

2 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Cổ LoaThời gian: 45 phỳt Phần I: 4đ Trắc nghiệm Câu 1: Chọn câu trả lời đúng bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cái: Cõu a: Từ nào trong câu thơ sau thể hiện rõ nhất sự căm hờn củ

Trang 1

Trường THCS Cổ Loa

Thời gian: 45 phỳt

Phần I: (4đ) Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cái:

Cõu a: Từ nào trong câu thơ sau thể hiện rõ nhất sự căm hờn của chúa sơn lâm trong

bài thơ "Nhớ rừng" của Thế Lữ ? “Gậm một khối căm hờn trong cũi sắt”

A Từ cũi sắt B Từ căm hờn, C Từ khối D Từ gậm.

Câu b: Biện pháp đối có tác dụng gì trong hai câu thơ cuối trong bài Ngắm trăng“ ” của Hồ Chí Minh

A.Tạo âm hởng vang vọng

B Gợi ra sự trái ngợc giữa ngời và trăng

C.Tạo sự cân xứng, hài hoà, đăng đối về hình thức; gợi ra sự giao hoà

đặc biệt giữa ngời và trăng

D.Tạo nên màu sắc hiện đại cho hai câu thơ

Cõu 2: Nối một ý cột A với một ý cột B để có nhận định đúng về tác giả và thể loại trong các thể loại văn học cổ:

1 Hịch

2 Cáo

3 Chiếu

4 Tấu sớ

a Triều thần trình lên nhà vua

b Vua dùng ban bố mệnh lệnh

c Vua chúa hay thủ lĩnh viết ra để công

bố một kết quả hay một sự nghiệp cho mọi ngời biết

d Do vua chúa, thủ lĩnh viết kêu gọi mọi ngời chống thù trong, giặc ngoài

Phần II: (6đ) Tự luận

Chộp nguyờn văn 6 cõu thơ đầu bài thơ “Khi con tu hỳ” của Tố Hữu

a Nờu xuất xứ và hoàn cảnh ra đời của bài thơ

b Em hóy viết một đoạn văn (8 đến 10 cõu) phỏt triển ý ở cõu chủ đề sau: Sỏu cõu

đầu của bài“Khi con tu hỳ” mở ra một bức tranh thiờn nhiờn vào hố rộn ràng, nỏo nức.

Trang 2

Trường THCS Cổ Loa

Thời gian: 45 phỳt

Phần I: (4đ) Trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cái:

Câu a: Bài văn “Chiếu dời đô ” của Lý Công Uẩn đợc viết bằng thể loại:

A Cáo; B Hịch; C Văn tế; D Chiếu

Câu b: Biện pháp nghệ thuật gì đợc sử dụng, tác dụng của nó nh thế nào trong hai

câu thơ sau:

Chiếc thuyền nhẹ hăng nh con tuấn mã, Phăng mái chèo mạnh mẽ vợt trờng giang (Quê hơng – Tế Hanh). A Nhân hoá: gợi hình ảnh con ngời B So sánh: thể hiện sự khoẻ khoắn, mạnh mẽ của con thuyền C ẩn dụ: tạo nên sức gợi cảm D Hoán dụ: tạo nên ý nghĩa sâu xa Cõu 2: Nối một ý cột A với một ý cột B để có nhận định đúng về tác giả và thể loại trong các thể loại văn học cổ: A B 1 Hịch 2 Cáo 3 Chiếu 4 Tấu sớ a Triều thần trình lên nhà vua b Vua dùng ban bố mệnh lệnh c Vua chúa hay thủ lĩnh viết ra để công bố một kết quả hay một sự nghiệp cho mọi ngời biết d Do vua chúa, thủ lĩnh viết kêu gọi mọi ngời chống thù trong, giặc ngoài Phần II: (6đ) Tự luận: Chộp nguyờn văn đoạn thơ thứ hai bài thơ “Quờ hương” của Tế Hanh a Nờu xuất xứ và hoàn cảnh ra đời của bài thơ b Em hóy viết một đoạn văn (8 đến 10 cõu) phỏt triển ý ở cõu chủ đề sau: Qua đoạn hai của bài “Quờ hương”, cảnh dõn chài bơi thuyền đi đỏnh cỏ được Tế Hanh vẽ nờn thật khỏe khoắn và sống động

Ngày đăng: 25/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w