Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là Câu 11: Cho bột nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và khí SO2 sản phẩm khử duy nhất.. Câu 13: Không thể dù
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT- DTNT CON CUÔNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NẮM 2011
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Cho các khí sau: SO2, NO2 , Cl2 , CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra hai muối là
Câu 2: Hòa tan 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M và CuSO4 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 3: Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, cần phải dùng ít nhất bao nhiêu phản ứng để điều chế đựợc
axitaxetic
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp hai axit cacboxylic X,Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư
ancol propylic (trong H2SO4 đặc nóng) thu đựợc 14,25 gam hỗn hợp hai este đơn chức Cũng cho m gam hỗn hợp hai axít trên tác dụng với Na dư tạo ra 0,075 mol H2 Giả sử hiệu suất phản ứng là 100% và MY > MX
Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là
A CH2 = CHCOOH, CH2= CHCH2COOH B CH3COOH, C2H5COOH
C CH3CH2COOH, CH3CH2CH2 COOH D HCOOH, CH3COOH
Câu 5: Trong công nghiệp người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hóa học sau:
N2( k) + 3H2(k) → 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của khí N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần
Câu 6: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe (NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, Trong đó oxi chiếm 57,6% khối
lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muốiA Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân
không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxít Giá trị của m là
A 47,3 B.39,2 C 17,6 D 44,6
Câu 7: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hòa 100 ml
dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M % về khối lượng nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 8: Cho phản ứng sau: KMnO4 + Na2SO3 + H2O →
Sản phẩm của phản ứng là:
A K2MnO4, K2SO4,Na2SO4 B Na2SO4 , MnO2, KOH
C K2SO4,MnSO4,Na2SO4 D K2MnO4, Na2SO4, H2O
Câu 9: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác dụng vừa đủ 0,05 mol NaOH đun nóng Oxi hóa lượng ancol sau phản ứng thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với AgNO3 trong
NH3 dư được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOCH3 là
Câu 10: Cho 27,2 gam hỗn hợp gồm phenylaxetat và metyl benzoat (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung
dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 11: Cho bột nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là
Câu 12: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ
với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác
Trang 2A Số mol mỗi chất là 0,02 mol.
B Tên gọi của hai amin là đimetylamin và etylamin.
C Công thức hai amin là CH5N và C2H7N
D Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2M.
Câu 13: Không thể dùng nước và dung dịch NaOH để nhận biết các chất rắn nào sau đây đựng trong các lọ
mất nhãn
A K2O, CaO, Al2O3, MgO B NaCl, BaCl2, Al2(SO4)3
C BaO, MgO, ZnO, Mg D K, Mg, Al, Al2O3
Câu 14: Có bao nhiêu dẫn xuất thơm có công thức phân tử C8H10O, khi tác dụng với CuO nung nóng tạo ra anđehit
Câu 15: Trong một bình kín dung tích 20 lít chứa 9,6 gam O2 và m gam hỗn hợp 3 hiđrocacbon A, B, C Nhiệt
độ, áp suất trong bình lúc đầu là 00C và 0,448 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hiđrocacbon và giữ nhiệt độ bình ở 136,50C, áp suất trong bình lúc này là p, thu được 4,05 gam nước và 6,16 gam CO2 (coi thể tích bình không đổi) Giá trị của p là
Câu 16: Đun nóng 32,1 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ X, Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư,
thu đựợc hỗn hợp muối natri của hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng A (tỉ khối hơi của A so với metan bằng 3,625) Chất A phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc Cho 1/10 lượng A phản ứng với Na được 0,015 mol H2 Nhận định nào sau đây là sai
A Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên sẽ thu được nCO2 – nH2O = 0,02
B Tên gọi của A là ancol anlylic
C Trong hỗn hợp X hai chất Y, Z có số mol bằng nhau
D Nung 1 trong 2 muối thu được với NaOH ( có vôi tôi) sẽ tạo metan
Câu 17: Lấy một mẫu nhôm dư cho vào dung dịch NaOH và NaNO3 có nồng độ mol/l bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch X và hỗn hợp khí gồm H2 và NH3 Trong X chứa những ion nào
A Na+, AlO2-, OH- B Na+, Al3+, NH4+ C Na+, AlO2-, NO3- D Na+, Al3+, NO3
-Câu 18: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
KOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH = CHCH3 B CH3CH2COOCH = CH2
C CH2 = CHCH2COOCH3 D CH2 = CHCOOCH2CH3
Câu 19: Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được hỗn hợp A có chứa anđehit, axít,
ancol dư và nước
Cho ½ hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, t0 thu được 3,024 gam Ag
Cho ½ hỗn hợp A trung hòa vừa đủ với 10 ml dung dịch NaOH 1M % khối lượng ancol etylic đã bị oxi hóa là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm bột Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) nặng 15,06 gam được chia làm hai phần
bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 0,165 mol H2 Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,15mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 21: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A Dùng oxi để khử các tạp chất C, Si, P, S, Mn trong gang thành oxít rồi biến thành xỉ và tách ra khỏi
thép
B Oxi hóa các tạp chất C, Si, P, Mn trong gang thành oxít rồi biến thành xỉ và tách ra khỏi thép.
C Tăng thêm hàm lượng C trong gang để thu được thép.
D Dùng chất khử CO để khử oxít sắt ở nhiệt độ cao.
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl Khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo đúng của X là
Câu 23: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X phản ứng với axít HCl dư thoát ra V lít khí H2 ( đktc) Giá trị của V là
Trang 3A 7,84 B 4,48 C 3,36 D 10,08
Câu 24: Hòa tan hết chất rắn X gồm Mg, Zn, Al cần vừa đủ 1,8 mol HNO3 Sau phản ứng thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai ancol no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp Dẫn toàn bộ sản
phẩm qua 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,3M thu được 53,19 gam kết tủa trắng và dung dịch X Biết X có khả năng làm phenolphtalein chuyển màu Hai ancol có số nguyên tử cacbon là
Câu 26: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo
tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
Câu 27: Các chất hữu cơ đơn chức X,Y,Z có công thức phân tử tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z là
Câu 28: Chọn phát biểu đúng:
A Dùng kẽm để khử ion Cr3+ trong môi trường axít
B Ion Fe3+ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C Dùng Ag+ để khử ion Fe2+ trong dung dịch
D Dùng kẽm kim loại để khử ion Cr2+ trong môi trường axít
Câu 29: X và Y là hai ∝ - aminoaxit (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Đun nóng hỗn hợp X, Y thu được chất hữu cơ Z Cho 0,1 mol Z tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, phản ứng xong làm khô thu được chất rắn G Đốt cháy hoàn toàn G thu được thu được 0,4 mol CO2 Công thức phân tử của Z là
A C4H8O3N2 B C6H12O3N2 C C3H6O3N2 D C5H10O3N2
Câu 30: Chọn câu sai trong số các câu sau đây:
A Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại từ Li, Na, Fe, Cu, Ag.
B Có thể dùng dịch Na2CO3, Ca(OH)2 , Na3PO4 để làm mềm nước cứng
C Các kim loại Na, Ba, K, Al đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
D CrO3 là một oxit axít, muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh
Câu 31: Dung dịch X chứa các chất anion: NO3-, SO42-, Cl- và một cation trong số các cation sau: Ag+, Ba2+,
Pb2+, Fe3+ Dung dịch X có pH nhỏ hơn 7 Cation có trong dung dịch X là
Câu 32: Cho các chất sau: Na2SO3, CaSO3, Na2S , Fe(HCO3)2, NaHSO3, FeS Có bao nhiêu chất khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng có thể tạo khí SO2
Câu 33: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm fomanđehit và axetanđehit bằng oxi ở điều kiện thích hợp thu được
hỗn hợp Y chỉ gồm các axit hữu cơ Tỉ khối hơi của Y so với X bằng a Khoảng biến thiên của a là
A 1,36 < a < 1,53 B 1,30< a < 1,53 C 1,30 < a< 1,50 D 1,36 < a < 1,50
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến vòng thơm làm cho anilin phản ứng với dung dịch brom
B Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH làm cho phenol phản ứng với NaOH.
C Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH làm cho phenol phản ứng với dung dịch brom.
D Anilin không làm đổi màu quỳ tím ẩm.
Câu 35: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/l theo thứ tự pH tăng dần là:
A H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3 B H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3
C KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 D HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
Câu 36: Polime X có công thức (-NH - [CH2]2 –CO - )n Phát biểu nào sau đây không đúng
A X thuộc loại poliamit
B X có thể kéo sợi.
C % khối lượng cacbon trong X không thay đổi với mọi giá trị n.
D X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
Câu 37: Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, amilopectin (của tinh bột), cao su lưu hóa,
nhựa rezit, polistiren Những phân tử polime có cấu tạo mạch nhánh và mạng không gian là
Trang 4A Cao su lưu hóa, polivinylclorua, xenlulozơ B Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa rezit.
C Xenlulozơ, polistiren, nhựa rezit D Amilopectin, polistiren, cao su lưu hóa.
Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối trung hòa, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam chất rắn khan % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là
Câu 39: Hiđrocacbon X có tỉ số hơi so với H2 là 28 Khi cộng HBr vào X có thể thu được tối đa 3 sản phẩm cộng X là
Câu 40: Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng Trong hợp chất với H2 ,X chiếm 82,353 % khối lượng X là
Câu 41: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO/t0 thu được hợp chất hữu có Z có khả năng phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là
A NH2CH2COOCH(CH3)2 B NH2CH2COO(CH2)2CH3
C NH2(CH2)2COOC2H5 D CH3(CH2)4NO2
Câu 42: Hợp chất X chứa một nhóm chức anđehit trong phân tử Cho 0,52 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư tạo ra 1,08 gam Ag Mặt khác cho 3,12 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 672 ml H2
(đktc) Số lượng chất có cấu tạo mạch thẳng thỏa mãn tính chất của X là
Câu 43: Phát biểu đúng là
A Thủy phân benzylclorua thu được phenol B Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol.
C Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
D Sục CO2 vào dung dịch natri phenolat thì dung dịch vẩn đục
Câu 44: Một loại phân Supephotphat kép có chứa 79,51% muối canxiđihidrophotphat còn lại gồm các chất
không chứa phốt pho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 45: Cho a gam hỗn hợp hai kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Thể tích khí H2 (trong cùng điều kiện) có thể thu được lớn nhất khi hỗn hợp là
Câu 46: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Cho 46,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cr vào cốc đựng dung dịch NaOH dư thu được 0,45 mol H2 Cho tiếp vào cốc dung dịch HCl dư thu thêm được 0,7 mol H2 Khối lượng crom trong hỗn hợp X là
Câu 48: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg nhôm ở catot
và 67,2 m3 ( đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 16 Lấy 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 49: Có 5 dung dịch riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, KHCO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 50: Chất A có công thức phân tử C11H20O4 A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan – 2 – ol Công thức cấu tạo của A là
A C2H5OOC(CH2)4COOCH2CH2CH3 B C2H5OOC(CH2)4COOCH(CH3)2
C C2H5OOC(CH2)4OOCCH2CH2CH3 D C2H5OOC(CH2)4OOCCH(CH3)2
- HẾT -