1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KT SỐ 4 ĐẠI 9 ( 4 đề, có MT + ĐA)

6 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nghiệm số kép đó... Tính nghiệm số kép đó... Tính nghiệm số kép đó... Tính nghiệm số kép đó.

Trang 1

II MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA :

Tổng

Hàm số y = ax2 ( a 0 ) 1

0,5

1 1,5

1 0,5

1 1,5

4 4

Phương trình bậc hai một ẩn,

hệ thức Vi-ét và ứng dụng

2 0,5

1

0,5

1 1

1 0,5

3 1

8 6

Tổng cộng: 4 3 4 3,5 4 3,5 12 10

III.Đề :Trang sau

IV HƯỚNG DẪN CHẤM :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm )

Đáp án:

Câu 1 2 3 4 5 6 ĐềA D A B D A C

Đề B C A C B C D

B PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Bài 1 : 3 điểm : a/( 1,5 điểm ) Lập đúng bảng giá trị ,(ít nhất 5 cặp): 0,75 điểm

Vẽ đồ thị chính xác : 0,75 điểm

b/ ( 1,5 điểm) Tìm đúng hoành độ giao điểm :1 điểm , tung độ : 0,5đ

Bài 2 : 4 điểm a/ Giai đúng phương trình : 1,5 điểm

b/ Tìm đúng giá trị của m để phương trình có nghiệm kép (1 điểm)

Tính đúng nghiệm số kép ( 0,5 điểm)

c/ Tìm đúng điều kiên của m để phương trình có nghiêm : 0,25 đ

Tìm đúng giá trị của m (0,5 điểm ) - Đối chiếu đk và Kết luận : 0,25 đ

V K V KẾT QUẢ:

9 / 2

9 / 3

9 / 5

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng của các câu trả lời sau :

Câu 1: Cho hàm số y = 2x 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Hàm số nghịch biến trên R B/ Hàm số đồng biến trên R

C/ Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0.

D/ Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0.

Câu 2: Cho hàm số y = - 2 x 2 Tính f(-3)

A/ f(-3) = - 18 B/ f(-3) = 18 C/ f(-3) = 9 D/ f(-3) = - 6

Câu 3:Các số 5 và 3 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây :

A/ 2x 2 + 3x + 5 = 0 B/ x 2 - 8x + 15 = 0 C/ x 2 + 8x + 15 = 0 D/ x 2 + 8x - 15 = 0

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình ( 2m - 1)x 2 + 2mx - 5 = 0 là phương trình bậc hai ? A/ m 0 B/ m - 1

2 C/ m = - 1

2 D/ m 1

2 Câu 5: Phương trình bậc hai x 2 - 2x - 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A/ Hai nghiệm phân biệt B/ nghiệm kép C/ Vô nghiệm D/ Cả ba trường hợp trên

Câu 6:Phương trình bậc hai x 2 - 3x - 7 = 0 có tổng hai nghiệm x1 và x2 bằng :

A/ x 1 +x 2 = -7 B/ x 1 +x 2 = 7 C/ x 1 +x 2 = 3 D/ / x 1 +x 2 = - 3

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1 : ( 3 điểm)

Cho hàm số y= - 1

2x2 (P) và y = 3

2x - 2 ( d) a/ Vẽ đồ thị (P) cuả hàm số y = - 1

2x2 b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Bài 2 : (4 điểm) Cho phương trình: x2 + 6 x + 2 m - 1 = 0

a/ Gỉai phương trình khi m = 0, 5

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm số kép Tính nghiệm số kép đó.

c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn : x1 = 2 x2

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng của các câu trả lời sau :

Câu 1: Cho hàm số y = -1

2 x 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Hàm số nghịch biến trên R B/ Hàm số đồng biến trên R

C/ Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0.

D/ Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0

Câu 2: Cho hàm số y = 2x 2 Tính f ( -2 )

A/ f( -2 ) = 8 B/ f( -2 ) = - 4 C/ f( -2 ) = - 8 D / f( -2 ) = 4 Câu 3:Các số - 5 và 3 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây :

A/ 2x 2 - 3x + 5 = 0 B/ x 2 -5x + 1 = 0 C/ x 2 - 2x - 15 = 0 D/ x 2 +2x - 15 = 0 Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình ( m - 5) x 2 + mx + 4 = 0 là phương trình bậc hai? A/ m 0 B/ m 5 C/ m = 5 D/ m -

5 Câu 5: Phương trình bậc hai - 2x 2 + 8x +5 = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A/ Nghiệm kép B/Vô nghiệm C/Hai nghiệm phân biệt D/Cả ba trường hợp trên Câu 6:Phương trình bậc hai x 2 - 5x - 7 = 0 có tổng hai nghiệm x1 và x2 bằng là:

A/ x 1 +x 2 = 7 B/ x 1 +x 2 = - 7 C/ x 1 +x 2 = -5 D/ x 1 +x 2 = 5

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1 : ( 3 điểm)

Cho hàm số y = 1

2x2 (P) và y = - x + 3

2 ( d) a/ Vẽ đồ thị (P) cuả hàm số y = 1

2x2 b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Bài 3 : (4 điểm) Cho phương trình: x2 - 8 x + (2 m + 1) = 0

a/ Giaỉ phương trình khi m = - 0,5

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm số kép Tính nghiệm số kép đó.

c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x1 = 3.x2

Trang 4

-I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng của các câu trả lời sau :

Câu 1: Cho hàm số y = - x 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Hàm số nghịch biến trên R B/ Hàm số đồng biến trên R

C/ Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0.

D/ Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0.

Câu 2:Cho hàm số y = 1

2x 2 Tính f ( -2 )

A/ f( -2 ) = - 8 B/ f( -2 ) = - 4 C/ f( -2 ) = 4 D/ / f( -2 ) = 2

Câu 3 : Các số -5 và 8 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây :

A/ 2x2 - 3x + 5 = 0 B/ x2 - 3x + 40 = 0 C/ x2 - 3x - 40 = 0 D/ x2 +3x - 13 = 0

Câu 4: : Với giá trị nào của m thì phương trình ( m + 5 ) x 2 + mx + 4 = 0 là phương trình bậc hai? A/ m -5 B/ m - 4 C/ m = - 5 D/ m 0

Câu 5: Phương trình bậc hai x 2 - 6x + 25 = 0 có bao nhiêu nghiệm A/ Hai nghiệm phân biệt B/ nghiệm kép C/ Vô nghiệm D/ ba Cả trường hợp trên Câu 6:Phương trình bậc hai x 2 +3x -7 = 0 có tổng hai nghiệm x1 và x2 bằng là:

A/ x1+x2 = -7 B/ x1+x2 = - 3 C/ x1+x2 = 7 D/ x1+x2 = 3

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1 : ( 3 điểm)

Cho hàm số y = 1

2

 x2 (P) và y = 3

2x - 2 ( d) a/ Vẽ đồ thị (P) cuả hàm số y = 1

2

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Bài 2 : (4 điểm) Cho phương trình: x2 + 6 x + 2m - 3 = 0

a/ Giaỉ phương trình khi m = 4

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm số kép Tính nghiệm số kép đó.

c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn : x1 = 2 x2

Trang 5

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng của các câu trả lời sau :

Câu1: Cho hàm số y= 1

3 x 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A/ Hàm số nghịch biến trên R B/Hàm số đồng biến trên R

C/ Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0

D/ Hàm số đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0

Câu2:Cho hàm số y = -3x 2 Tính f ( -2 )

A/ f( -2 ) = - 12 B/ f( -2 ) = 12 C/ f( -2 ) = 6 D/ f( -2 ) = - 8

Câu 3:Các số 5 và - 7 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây :

A/ 2x2 - 2x + 35 = 0 B/ x2 +2x +35 = 0 C/ x2 -2x - 35= 0 D/ x2 +2x - 35 = 0

Câu 4: : Với giá trị nào của m thì phương trình ( m - 3) x 2 + mx + 4 = 0 là phương trình bậc hai?

A/ m  - 3 B/ m  3 C/ m = 3 D/ m  - 4

Câu5: Phương trình bậc hai x 2 - 5x + 7 = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A/ Hai nghiệm phân biệt B/ nghiệm kép C/ Vô nghiệm D/ Cả ba trường hợp trên

Câu 6:Phương trình bậc hai x 2 - 7x - 5 = 0 có tổng hai nghiệm x1 và x2 bằng là:

A/ x1+x2 = 7 B/ x1+x2 = - 5 C/ x1+x2 = - 7 D/ x1+x2 = 5

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1 : ( 3 điểm)

Cho hàm số y = 3

2x2 (P) và y = 1

2x - 1 ( d) a/ Vẽ đồ thị (P) cuả hàm số y = 3

2x2 b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Bài 2 : (4 điểm) Cho phương trình: x2 - 8x + 2m - 3 = 0

a/ Giaỉ phương trình khi m = 5

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm số kép Tính nghiệm số kép đó.

c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn : x1 = 3x2

Ngày đăng: 25/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w