1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề thi HK II lop 11

2 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra chất lợng cuối nămNăm học Câu 1.. Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AD và BC.. a/ CM mpSIJ vuông góc mpSBC b/ Tính cosin của góc giữa AD và SB.. c/ Tính khoảng cách giữa AD và

Trang 1

Kiểm tra chất lợng cuối năm

Năm học

Câu 1 Cho các số thực a, x thoả mãn: ax≠0 và

x ≠ ± a Rút gọn biểu thức:

P

− − − −

− − − −

Câu 2 Tìm các giới hạn sau:

a/ ( )2

2

2

2

lim

3 2

x

x

− + ; b/ 0

lim

x

x

+ − +

Câu 3 Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a và SA = SB = SC = SD = a 2 Gọi I, J lần

lợt là trung điểm của AD và BC

a/ CM mp(SIJ) vuông góc mp(SBC)

b/ Tính cosin của góc giữa AD và SB

c/ Tính khoảng cách giữa AD và SB

Câu 4 Các số thực a, b, c thoả mãn điều kiện:

2a+ +3b 6c=0 Chứng tỏ rằng pt: 1 1 0

a  +b  + =c

 ữ  ữ

   

Có ít nhất hai nghiệm phân biệt

Năm học

Câu 1 a/ Tìm a để hàm số:

( )

, 0 , 0

x

= 

liên tục trên R

b Xét tính liên tục của hàm số:

( )

( )

3 2

1 , 1

3 2

ln 1 , 1

x

x

 − <

= − +

Câu 2 Giải các pt sau:

a/ log 1 log 1 3log3 + 2( + 2 x)=1

b/ 2x+ =3x 5x

Câu 3 Tứ diện OABC có các tam giác OAB,

OBC, OCA đều là các tam giác vuông tại O và

OA = OB = OC = a H là chân đờng vuông góc kẻ

từ O tới mặt phẳng (ABC)

a/ CMR ∆ ABC là tam giác đều

b/ Tính theo a độ dài đoạn OH

c/ Gọi D là điểm đối xứng của H qua O CM tứ

diện ABCD là tứ diện có tất cả các cạnh bằng

nhau

Câu 4 Tìm m để pt: 2 3

1

x

m x

− = + có nghiệm

Năm học

Câu 1 Tính các giới hạn sau:

2

2 lim

2

x

x x

− +

− ; b/

lim

1

x

x

→∞

+ + +

Câu 2 Cho hàm số :

( )

2

2 2

2 , 1 1

1, 1

x

 + − <

,

(a là tham số) Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số liên tục trên TXĐ

Câu 3 Cho pt: ( ) 2

4x 4 2x 1 0

(m là tham số) a/ Giải pt với m = 1

b/ Tìm các giá trị của tham số m để pt (1) có 2 nghiệm trái dấu

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Đáy là tam giác ABC có ãBAC =600, AB=5,AC=8 Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết SA = 2BC a/ Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC)

b/ Tính thể tích của hình chóp S.ABC

c/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

d/ Gọi M, N thứ tự là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Tính góc giữa hai mp(AMN) và (ABC)

Năm học

Câu 1 a/ Cho HS: ( )

2

1 2 1

, 0

x x

= 

Tìm a để hàm số f x liên tục tại x = 0.( )

b/ Tìm giới hạn: lim 3 2 1 2

x

x

→+∞

+ −

Câu 2 Giải các pt:

a/ 3x− 1−2.3x+4.3x+ 1 =279 b/ 2 2

log x+ log x+ − =1 5 0

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m để dãy số:

5+x+5 ; ; 25−x m x+25−x

Là dãy số cộng

Câu 4 Đáy của hình chóp S.ABCD là hình thoi ABCD, có tâm O, góc DAB bằng 600, cạnh bằng

a Đờng cao SO của hình chóp bằng 3

2

a

a/ Tính thể tích của hình chóp S.ABCD

b/ Gọi M là trung điểm của SC CM tam giác MOB vuông và tính góc của 2 đờng thẳng SA và BM

c/ Tính khoảng cách giữa SA và BM

Trang 2

Kiểm tra chất lợng cuối năm

d/ Gọi N là trung điểm của SA Tính thể tích khối

tứ diện DBMN

Đề thi của một số trờng

Giao Thuỷ A

Câu 1 Giải các pt sau:

a/ 2 2

log 5 log 5 1x =

b/ 3.16x+2.81x =5.36x

c/ 25x+ −(x 7 5) x+ −6 x=0

Câu 2. Tìm m để pt sau có nghiệm:

( 1 4) x 2( 3 2) x 3 0

m− + m− + + =m

Câu 3 Xác định a để HS:

( )

4 , khi 0 2

x

f x

x

x

 − − +



=  −

liên tục tại điểm x0 = 0

Câu 4 Cho tứ diện SABC có:

ã

( )

1v; 2 ; 3;

Gọi M là trung điểm AB

a/ Tính các góc giữa 2 mp(SBC) và (ABC)

b/ Tính đờng cao AK của ∆ AMC

c/ Tính khoảng cách từ A đến mp(SMC)

d/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện SABC

Ngày đăng: 25/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w