1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de thi hoc ki II vat li THCS

11 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng từ của thỏi nam chamNC vĩnh cửu gắn trong chuông điện C.Tác dụng từ của dòng điện D.Tác dụng hút đẩy của các vật bị nhiễm điện.. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của cốc nước tăn

Trang 1

Bộ đề kiểm tra học kì II Môn Vật lí THCS

Lớp 6

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

Sự nở vì nhiệt của

các chất

1 0,5

1 2

1 0,5

3 3 Ứng dụng của sự nở

vì nhiệt

1 0,5

1 1,5

2 2

1,5

2 1

3 2,5

Sự bay hơi và ngưng

tụ

1 0,5

1 0,5

1 1

1 0,5

4 2,5

3

5 4

4 3

12 10

Đề bài

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Khi nung nóng một vật rắn, hiện tượng gì sẽ sảy ra?

A Lượng chất làm nên vật tăng B Khối lượng vật giảm

C Trọng lượng của vật tăng D Trọng lượng riêng của vật giảm Câu 3: Các tấm lợp mái nhà thường có dạng lợn sóng:

A Để trang trí B Để dễ thoát nước

C Để khi co giãn vì nhiệt mái không bị hỏng D Cả A, B, C, đều đúng Câu 4: Sự nở vì nhiệt của các chất giảm dần theo thứ tự:

A.Rắn, lỏng, khí B Lỏng, rắn, khí

C Rắn, khí, lỏng D Khí, lỏng, rắn

Câu5: 500C tương ứng với bao nhiêu độ F?

A 820F B 1220F

C 900F D 1060F

Câu 6: 590F tương ứng với bao nhiêu độ C?

A 270C B 32,770C

C 150C D 1710C

Câu 7: Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nhiều B Nước trong cốc càng ít

C Nước trong cốc càng lạnh D Nước trong cốc càng nóng

Câu 8: Khi làm muối người ta đã dựa vào hiện tượng nào?

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1: Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất? So sánh sự nở vì nhiệt của các

chất?

Bài 2: Tại sao khi rót nước nóng ra khỏi phích rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra,

nêu cách khắc phục?

Bài 3: Tại nhiệt độ bao nhiêu thì số đọc trên nhiệt giai Farenhai gấp 5 lần số đọc trên

nhiệt giai Xenxiút?

Bài 4: Tại sao vào mùa lạnh khi hà hơi vào mặt gương thì mặt gương mờ đi, sau đó

một lúc lại sáng trong trở lại?

Đáp án + Thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ: Mỗi câu đúng được 0,5đ)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: (2đ) + Các chất rắn, lỏng, khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi (0,5)

- Các chất rắn, lỏng khác nhau thì sự nở vì nhiệt khác nhau (0,5)

- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau (0,5)

+ Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏngvà chất rắn, chất lỏng nở vì

Bài 2: (1,5đ)- Khi rót nước ra khỏi phích không khí bên ngoài tràn vào phích nếu đậy

ngay không khí nở ra và đẩy nút bật ra ngoài (1)

- Cách khắc phục đợi vài giây rồi mới đậy nắp (0,5)

Bài 3: ( 1,5đ) Gọi số đọc trên nhiệt giai Xenxiut là x0C (0,25)

Số đọc trên nhiệt giai Farenhai là 5x0F (0,25)

Ta có: 5x = 32 + x 1,8 (0,5)

3,2 x = 32

Bài 4: (1đ) Khi hà hơi, hơi nước trong khí thở gặp gương lạnh nên ngưng tụ lại tạo

thành các giọt nước nhỏ làm mờ mặt gương (0,5)

Để một lúc sau, các giọt nước này bị bay hơi hết nên mặt gương lại sáng

Trang 3

Lớp 7

Ma tr n ận đề kiểm tra đề kiểm tra ểm tra ki m tra Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThụng hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

Sự nhiễm điện do cọ

sỏt Hai loại điện tớch

2 1

1 1,5

3 2,5

Sơ đồ mạch điện

-Chiều dũng điện

2 1

1 1

1 1

4 3 Cường độ dũng điện

trong đoạn mạch

1 1

1 0,5

1 1

3 2,5 Cỏc tỏc dụng của

dũng điện

1 0,5

1 1,5

2 2 Tổng 5 3 4 3 3 4 12 10

Đề bài

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

Cõu 1: Khi cọ xỏt thuỷ tinh với lụa, thuỷ tinh bị nhiễm điện dương Vậy cỏc electron

dịch chuyển như thế nào?

A Từ thanh thuỷ tinh sang mảnh lụa B Từ mảnh lụa sang thuỷ tinh

C Cỏc e khụng dịch chuyển D Tất cả đều đỳng

Cõu 2: Cỏc vật A, D, C, D bị nhiễm điện Vật A hỳt vật B, vật B đẩy vật C, vật C hỳt

vật D Vậy:

A Vật A và D nhiễm điện trỏi dấu B Vật A và D nhiễm điện cựng dấu

C Vật B và D nhiễm điện cựng dấu D Cỏc cõu A, B, C đều đỳng

Cõu 3: Trong cỏc hỡnh sau hỡnh nào vẽ đỳng mạch và chiều dũng điện theo quy ước

Câu 4: Chuông điện hoạt động là do:

A Tác dụng nhiệt của dòng điện

B Tác dụng từ của thỏi nam cham(NC vĩnh cửu ) gắn trong chuông điện

C.Tác dụng từ của dòng điện

D.Tác dụng hút đẩy của các vật bị nhiễm điện

Cõu 5: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp ta cú:

A U13 = U12 = U23 B I = I1 = I2

C I = I1 + I2 D Cỏc cõu A, B, C đều sai

Cõu 6: Trong cỏc kớ hiệu của nguồn điện sau đõy, kớ hiệu nào sai?

A B C D

Cõu 7: Điền vào chỗ trống

Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dũng điện ở mạch chớnh (1)………….cỏc cường độ dũng điện ở (2)………

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

I 1

- + K

- +

K

• +

• +

-.

2 1

+

-3

I

I 2

+ –

Trang 4

-Bài 1: Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 nguồn điện là 2 cục pin mắc nối tiếp, một khoá K

đang đóng, một bòng đèn và xác định chiều dòng điện trong mạch điện đó

Bài 2 : Dòng điện là gì? Nêu quy ước chiều của dòng điện?

Trong dây dẫn kim loại khi có dòng điện chạy qua, các e dịch chuyển như thế nào so với chiều dòng điện?

Bài 3: Đổi các đơn vị sau:

Bài 4: Hiện tượng dòng điện đi qua vật dẫn làm vật dẫn nóng lên là đo tác dụng gì của

dòng điện: Hiện tượng đó có lợi hay có hại? Lấy ví dụ để chứng minh cho lập luận đó?

Câu 5: Em hãy giải thích nghịc lí sau: Vào mùa đông:

- Càng lau chùi mặt gương khô thì mặt gương càng nhiều bụi bẩn?

- Tóc khô càng chải càng dựng đứng

Đáp án - Thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ: Mỗi câu đúng được 0,5đ)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: (1đ)

- Vẽ đúng hình 0,75 đ

- Đánh dấu đúng chiều dòng

điện trong mạch: 0,25 đ

Bài 2: (1đ) - Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. (0,25)

- Chiều dòng điện là chiều từ cực dương, qua dây dẫn và các thiết bị điện

- Trong dây dãn kim loại khi có dòng điện chạy qua, các e tự do dịch chuyển từ cực âm sang cực dương, ngược chiều với dòng điện theo quy

Bài 3: (1đ) Đổi các đơn vị : Mỗi câu đúng được 0,25đ

Bài 4: (1,5đ) Đó là tác dụng nhiệt của dòng điện Hiện tượng đó có thể có lợi, có thể

Có lợi: Dựa vào tác dụng nhiệt để tạo ra các đồ dùng phục vụ đời sống:

Ấm điện, bàn là, bếp điện, nồi cơm điện (0,5)

Có hại: Các động cơ làm việc quá lâu, các dây quấn quá nóng làm cháy

Bài 5: (1,5đ): Mỗi ý đúng được 0,75đ

K

• •

+

Trang 5

-Vào mùa đông khi trời hanh khô

- Càng lau chùi mặt gương, do cọ sát với vải nên mặt gương bị nhiễm điện ngày càng nhiều Khi đó mặt gương sẽ hút nhiều bụi xung quang nhất là các bụi trong mảnh vải lau gương dính vào  nhiều bụi bẩn

- Khi chải tóc, tóc và lược cọ xát nên các sợi tóc bị nhiễm điện cùng loại, chúng đẩy nhau làm chúng dựng đứng lên

Lớp 8

Trang 6

Ma tr n ận đề kiểm tra đề kiểm tra ểm tra ki m tra Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

Cấu tạo chất

Nhiệt năng

1 0,5

1 0,5

1 1,5

3 2,5 Các hình thức truyền

nhiệt

1 0,5

1 1

1 2

3 3,5

CT tính nhiệt lượng

-NSTN của nhiên liệu

1 0,5

1 1,5

1 2

3 4 Tổng 4 2,5 4 5,5 1 2 9 10

Đề bài

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

1 Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chuyển động của các phân tử:

A Hỗn độn B Không liên quan đến nhiệt độ

C Không ngừng D Là nguyên nhân gây ra hiện tượng khuyếch tán

Câu 2: Nhỏ một giọt nước nóng vào một cốc nước lạnh thì:

A Nhiệt năng của giọt nước giảm, của cốc nước tăng

B Nhiệt năng của giọt nước tăng, của cốc nước giảm

C Nhiệt năng của giọt nước và của cốc nước đều tăng

D Nhiệt năng của giọt nước và của cốc nước đều giảm

Câu 3: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt xảy ra:

A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất lỏng và chất khí

C Chỉ ở chất khí D Cả ở chất rắn, chất lỏng và chât khí

C©u 4: Trong các cụn từ sử dụng mệnh đề “Năng suất toả nhiệt” sau đây mệnh đề nào

đúng?

A Năng suất toả nhiệt của động cơ nhiệt B Năng suất toả nhiệt của một vật

C Năng suất toả nhiệt của nguồn điện D Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

2 Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Câu 5: Nhiệt năng của một vật là ….(1)… Nhiệt năg của vật có thể thay đổi bằng cách

….(2)… và ….(3)… Có ba hình thức truyền nhiệt là ….(4)…

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một bình nước lạnh hỏi nhiệt năng của

bình nước và miếng đồng thanh đổi như thế nào? Trong hiện tượng này sự bảo toàn năng lượng được thể hiện như thế nào?

Bài 2 : Nói nhiệt dung riêng của thép là 460 J/Kg.K có ý nghĩa là gì? Tính nhiệt lượng

cần cung cấp cho nhiệt độ của khối sắt có khối lượng 5Kg tăng thêm 500C?

Bàu 3: Dùng một bếp dầu để đun sôi một ấm nước bằng nhôm có khối lượng 0,5Kg

chứa 2 lít nước ở nhiệt độ 200C

a Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi ấm nước Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/Kg.K, của nước là 4200J/Kg.K

b Tính lượng dầu cần thiết để dun sôi ấm nước Biết chỉ có 40% nhiệt lượng của dầu bị đốt chát toả ra được truyền cho ấm nước và năng suất toả nhiệt của dầu là 44.106 J/Kg

Bài 4: Hình thức nào là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất

khí, chân không?

Trang 7

Đáp án - Thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

Câu 1, 2, 3, 4 mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

Câu 5: (2đ) (1): tổng độc năng của các phân tử cấu tạo nên vật.(0,5)

(4): dẫn nhiệt, đối lưu và bắc xạ nhiệt (0,5)

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: (1,5đ) Miếng đồng có nhiệt độ cao hơn nên truyền nhiệt năng cho cốc nước,

nhiệt năng của miếng đồng giảm đi, nhiệt năng của cốc nước tăng lên

(0,75)

- Sự bảo toàn năng lượng thể hiện ở chỗ nhiệt lượng của miếng đồng toả

ra bằng nhiệt lương mà nước thu vào (0,75)

Bài 2: (1,5đ) Nói nhiệt dung riêng của thép là 460 J/Kg.K có nghĩa là để cho 1 Kg thép

nóng thêm 10C cần cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 460J (0,75đ)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối sắt để nóng thêm 50 0C là:

Q = m.C t= 5.460.50 = 115000 (J) (0,75đ)

Bài 3: (2đ)

Tóm tắt: (0,5)

m1 = 0,5 Kg; C1 = 880 J/Kg.K;

m2 = 2 Kg; C2 = 4200 J/Kg.K;

t1 = t2 = 20 0C; t = 1000C;

H = 40%; q = 44.106J/Kg

a) Q = ? b) m = ?

Giải:

a) Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi ấm nước là:

Q = Q1 + Q2 = m1.C1.t1+ m2.C2.t2 = 0,5.880.80 + 2.4200.80 = 707200 (J) (0,5đ)

Do hiệu suất của bếp là 40% nên nhiệt lượng thực

tế do dầu bị đốt cháy toả ra là:

Q’=Q Q.100

H  40 = 707200.100

40 = 1768000 (J) (0,5đ)

Vậy lượng dầu cần dùng để đun sôi ấm nước là:

m = Q ' 17680006

q  44.10 = 0,04 (Kg) (0,5đ)

Bài 4: (1đ) Các hình thức truyển nhiệt chủ yếu của các chất:Đúng mỗi chất được 0,25đ

Hình thức truyền

nhiệt chủ yếu Dẫn nhiệt Đối lưu Đối lưu Bức xạ nhiệt

Lớp 9

Ma tr n ận đề kiểm tra đề kiểm tra ểm tra ki m tra

Trang 8

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Máy biến thế -

Dòng điện xoay chiều

1 0,5

1 0,5

1 1

3 2

Sự khúc xạ ánh sáng 1 0,5 1 0,5 1 1 3 2 Thấu kính - Ánh sáng 1 0,5 1 0,5 1 2 3 3 Mắt - Máy ảnh 1 0,5 1 0,5 1 2 3 3 Tổng 3 1,5 5 3 4 5,5 12 10

Đề bài

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1: Câu nói nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế:

A Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của nguồn điện một chiều

B Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của nguồn điện xoay chiều

C Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều

D Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện của dòng điện một chiều

Câu 2: Trường hợp nào dưới đây ứng dụng tác dụng nhiệt của dòng điện là chủ yếu

A Dùng dòng điện để thắp sáng bóng đèn leon

B Dùng dòng điện xoay chiều để chạy ti vi, quạt điện

C Nấu cơm bằng nồi cơm điện

D Dùng dòng điện xoay chiều để chạy ti vi, quạt điện

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh giữa mắt và máy ảnh?

A Thể thuỷ tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh

B Phim ảnh đóng vai trò như màng lưới trong mắt

C Tiêu cự của thể thuỷ tinh có thể thay đổi, tiêu cự của vật kính không thể thay đổi được

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

C©u 4: Biểu hiện nào sau đây là triệu chứng của tật cận thị?

A Đọc sánh phải đặt xa mắt hơn bình thường

B Ngồi dưới lớp không nhìn rõ các chữ viết trên bảng

C Không nhì thấy rõ các vật ở gần

D Không có biểu hiện nào ở trên là triệu chứng của tật cận thị

Câu 5: Sau tấm lọc màu đỏ ta thu được ánh sáng màu đỏ, vậy chùm ánh sáng chiếu tới

tấm lọc là ánh sáng gì?

A Chùm ánh sáng trắng

B Chùm ánh sáng đỏ

C Chùm ánh sáng phát ra từ đèn dây tóc

D Cả 3 trường hợp trên đều đúng

Câu 6: Trên bình chứa xăng, dầu trên các ôtô, tàu hoả phải được sơn bằng các màu

sáng (màu nhũ bạc, màu trắng) Câu giải thích nào sau đây là đúng?

A Để chúng hấp thụ nhiệt tốt hơn

B Để chúng hấp thụ nhiệt ít hơn

C Để tránh được tác dụng sinh học của ánh sáng

(4)

(1)

(3) (2)

I

S •

N íc Kh«ng khÝ

Trang 9

D Để cho đẹp

Câu 7: Cho hình vẽ bên, khi ánh sáng truyền

từ nước sang không khí, SI là tia tới, tia khúc

xạ có thể truyền theo phương nào:

A Phương 1 B Phương 2

C Phương 3 D phương 4

Câu 8: Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào vước, tia khúc xạ nằm trong mặt

phẳng nào?

A Mặt phẳng chứa tia tới

B Mặt phẳng chứa pháp tuyến tại điểm tới

C Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

D Mặt phẳng vuông góc với mặt nước

PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống

12V Cuộn sơ cấp có số vóng dây là 4000 vòng Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây?

Bài 2: Điểm A nẳm trong một bình nước,

M là vị trí đặt mắt, A’ là ảnh của A khi

mắt quan sát PQ là mặt phân cách Hãy

vẽ đường truyền tia sáng từ A đến mắt

Nhận xét đặc điểm đường truyền tia sáng

Bài 3 :

a) Cho hình bên (H1) Hãy vẽ ảnh A’B’

của AB qua thấu kính

b) Cho xy là trục chính của một thấu kính,

S’ là ảnh của S qua thấu kính.(H2)

Nêu cách xác định quang tâm, tiêu điẻm

của thấu kính bằng hình vẽ

(H1)

(H2)

Bài 4: Dùng máy ảnh để chụp ảnh của một vật cao 0,5m đặt cách vật kính của thấu

kính một khoảng 8m, phim đặt cách vật kính 40cm

a) Vẽ hình

b) Tính chiều cao của ảnh trên phim?

c) Tính tiêu cự của vật kính khi đó?

Đáp án - Thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)

Mỗi câu đúng được 0,5 i mđ ểm tra

O

A F

B

y x

• M

A • A’ •

Q P

Trang 10

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1: (1đ) Cuộn dây thứ cấp của máy biến thế có số vòng dây là:

2

n

Bài 2: (1đ):

- Nối MA’ cắt mặt phân cách PQ tại I

- Nối IA và đánh dấu đường tuyền tia

sáng như hình bên

Nhận xét: Đường truyền tia sáng từ A đến

M bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai

môi trường

Bài 3: (2đ)

a

(0,5đ)

b - B1: Nối SS’ kéo dài cát xy tại O

 O là quang tâm của thấu kính

- B2: Tại O dựng đường vuông góc với xy

 là vị trí thấu kính

- B3: Từ S dựng tia SI // xy, cắt thấu kính

tại I, cho tia ló IK có hướng đi qua S’, IK

kéo dài cắt xy tại F là tiêu điểm của thấu

kính (1đ)

(0,5đ)

Bài 4: (2đ)

a Vẽ hình

(0,75đ)

b.Tính chiều cao của ảnh trên phim:

Xét 2 tam giác: OAB và OA’B’ đồng dạng với nhau Ta có

I

• M

A • A’•

Q

P

B’

O AF

B

A’

o

y x

I

F

F A’

A

B

P

Q I

Trang 11

A'B' A'O A'O 40

AB AO AO  800 = 2,5 (cm)

c Tính tiêu cự của vật kính khi chụp ảnh

Xét cặp tam giác: OFI và A’FB’ đồng dạng với nhau Ta có:

A' B ' A' F A 'B ' OA' OF A ' B ' OA' OA ' 40

A' B ' 2,5

(0,75đ)

Ngày đăng: 24/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mạch điện - - Bo de thi hoc ki II vat li THCS
Sơ đồ m ạch điện - (Trang 3)
Bài 4: Hình thức nào là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất - Bo de thi hoc ki II vat li THCS
i 4: Hình thức nào là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất (Trang 6)
Hình thức truyền - Bo de thi hoc ki II vat li THCS
Hình th ức truyền (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w