Trên diễn đàn, có rất ít tài liệu Vật Li (Vật Lý) viết phù hợp với các em bị kém môn Vật Lí (Vật Lý). Đây là bộ tài liệu được tổng hợp dành cho các em bị kém môn Vật Lí (Vật Lý) để luyện tập thêm. Cấu trúc đề thi Vật Li (Vật Lý) chi làm hai phần phần tự luận và phần trắc nghiệm
Trang 1Lời nói đầu:
Bộ đề thi khối 10 năm học 2015-2016 được tổng hợp từ các bộ đề của các giáo viên dạy Vật lý của trường Cấu trúc đề thi gồm 2 phần:
Phần trắc nghiệm : 20 câu (5 điểm)
Phần tự luận: 2 câu (5 điểm)
Đây là những bộ đề được tuyển chọn kỹ mục đích luyện tập cho các em học sinh có điểm trung bình dưới 5.0 để rèn luyện
Trang 2SỞ GD – ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật lý
Thời gian: 25 phút; 20 câu trắc nghiệm
(Thí sinh làm trên giấy thi Đề thi có 2 trang)
Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
Câu 1: Theo nguyên lý II nhiệt động lực học thì :
A Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
B Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
D Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Câu 2: Nhiệt độ tuyệt đối được tính bằng công thức
Câu 4: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 3 J Khí nở ra đẩy pit-tông đi một
đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N Độ biến thiên nội năng của khí là :
Trang 3A Cấu trúc đa tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định.
B Không có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
C Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định
D Cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy không xác định
Câu 11: Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt
độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
Câu 14: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng
trường của vật được xác định theo công thức:
1
l k mv
Câu 17: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 m thả rơi không vận tốc đầu Biết khối lượng của vật bằng
0,5 kg, lấy g = 10 m/s2, mốc thế năng tại mặt đất Khi đó thế năng của vật bằng :
Câu 18: Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C Khi nhiệt độ ngoài trời là
400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ là bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K
A 10,0036 m B 10,36 m C 1,3 mm D 4,8 mm.
Trang 4Câu 19: Một lượng khí có thể tích 7m ở áp suất 1at Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at Khi đó, thểtích của lượng khí này là
A 0,5m3 B 5m3 C 2m3 D 0,2m3
Câu 20: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 90J Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên Độ
biến thiên nội năng của khí là :
- HẾT
Trang 5-SỞ GD – ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật lý
Thời gian: 20 phút
(Thí sinh làm trên giấy thi Đề thi có 2 câu)
Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
Câu 1: (2đ) Một khối khí có thể tích 50 lít, áp suất 105Pa, ở nhiệt độ 270C
a Tính thể tích của khối khí khi nhiệt độ lên 370C, áp suất là 2.105Pa
b Nén khối khí trên với nhiệt độ không đổi cho đến khi thể tích khối khí là 10 lít, tính áp suất của khối khíkhi đó?
Câu 2: (3đ) Một lò xo có độ cứng 50N/m được đặt nằm ngang, gắn vào đầu lò xo một vật có khối lượng 0,5 kg,
kéo dãn lò xo một đoạn 10cm buông ra cho hệ chuyển động Tính:
a Cơ năng đàn hồi của lò xo
b Vận tốc cực đại của vật
c Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng
Phần tự luận
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016.
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 1O CƠ BẢN.
Hướng dẫn giải bài tập trắc nghiệm MÃ ĐÊ 132:
Câu 4: Áp dụng công thức A= F.s tính công A = 1J Áp dụng nguyên lí I NĐLH tính U A Q2J
Trang 7Câu 5: Áp dụng công thức tính độ nở dài l l t0 0,0024, tính chiều dài l l 0 l 2.0024m
Câu 15: Áp dụng công thức tính thế năng Wt mgz z 0.102m
Câu 17: Áp dụng công thức tính thế năng Wt mgz4J
Câu 18: Áp dụng công thức tính độ nở dài l l t0 0,0036m, tính chiều dài l l 0 l 10.0036m
Câu 19: Áp dụng định luật Bôi lơ- Ma ri ốt: 3
22.10
) ( 10
Trang 8.50.(0.1)2
2 max
Lưu ý:- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho tròn số điểm.
- Thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi câu bài tập
Trang 9SỞ GD – ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật Lí
Thời gian: 25 phút; 20 câu trắc nghiệm
(Thí sinh làm trên giấy thi Đề thi có 02 trang)
Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
Câu 1: Một vật có khối lượng m = 2kg, có động năng 16J, lấy g =10m/s2, vật đó có vận tốc là baonhiêu:
Câu 2: Một vật khối lượng m = 1kg có thế năng 1J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s² Khi đó, vật ở độ
cao là
Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?
A ΔU = A B A = Q C ΔU = A + Q D ΔU = Q.
Câu 4: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó có một thông số không thay đổi
là?
A thể tích B nhiệt độ cencius C Nhiệt độ tuyệt đối D Áp suất
Câu 5: Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích là 10lít Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và ápsuất tăng lên 1,25.105Pa thì thể tích của lượng khí này là:
Câu 6: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt
độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 1,5.105 Pa B 3.105 Pa C 2,5.105 Pa D 2 105 Pa
Câu 7: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
A Động năng giảm, thế năng giảm B Động năng tăng, thế năng tăng.
C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng giảm, thế năng tăng.
Mã đề: 180 Phần trắc nghiệm
Trang 10Câu 8: Người ta thực hiện công 120J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
Câu 9: Đặc tính nào sau đây không phải của chất rắn đơn tính thể
A tính đẳng hướng B tính dị hướng
C chỉ có 1 cấu trúc tính thể D nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 10: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độtăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:
Câu 12: Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?
A Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
B Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí
xác định là một hằng số
C Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí
xác định là một hằng số
D Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Câu 13: Động năng là đại lượng được xác định bằng :
A tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.
B tich khối lượng và bình phương vận tốc.
C nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
D nửa tích khối lượng và vận tốc.
Câu 14: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730C
là :
A p2 = 4.10 5 Pa B p2 = 3.10 5 Pa C p2 = 10 5 Pa. D p2 = 2.10 5 Pa
Câu 15: Một vật nặng 15kg đặt ở độ cao 4m so với mặt đất, biết gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 Tính thếnăng trọng trường của vật
Câu 16: Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:
Trang 11A l l l0 l0 B ll l0 l0t C ll l0 l0t D ll l0 l0t.
Câu 17: Một thanh thép ở 00C có độ dài 500 mm Tìm chiều dài thanh ở 200C Biết hệ số nở dài củathép là 12.10- 6 K- 1
Câu 18: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế
năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A W t mgz B W t mgz
2
1
C W t mg D W t mg
Câu 19: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy
pittông lên Độ biến thiên nội năng của khí là :
-Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
Câu 1 (2 điểm): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg
và nhiệt độ 300K
a.) Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150K thì thể tích của lượng khí khi đó là :
b.) Giữ nguyên thể tích của lượng khí trên là 40 cm3 và khi nhiệt độ của lượng khí trên là 450K thì ápsuất của khí ôxi khi đó là
Câu 2 (3 điểm): Một lò xo có độ cứng 150N/m, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được mốc vào
một vật có khối lượng 0,5kg Người ta tác dụng một lực làm lò xo giãn ra một đoạn 5cm
a.) Tính cơ năng của vật tại vị trí lò xo giãn.
b.) Tính vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng.
c.) Ở độ giãn nào thì động năng bằng 1,5 lần thế năng.
-Hết -Phần tự luận
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016.
MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 CƠ BẢN.
Trang 14Áp dụng quá trình đẳng tích ta có: 1 3
1 3
p p
Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng
Cơ năng tại vị trí lò xo bị biến dạng: W 1 2 1 ( )2
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng
Cơ năng tại vị trí cân bằng: 2
2
10,032( )m 0,25 Lưu ý:- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho tròn số điểm.
Trang 15- Thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi câu bài tập.
Trang 16SỞ GD – ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật Lí
Thời gian: 25 phút; 20 câu trắc nghiệm
(Thí sinh làm trên phiếu trả lời Đề thi có 2 trang)
Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1: Nội năng của một vật là:
A tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B tổng động năng và thế năng của vật.
C tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 2: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
A Động năng tăng, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm.
C Động năng giảm, thế năng tăng D Động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 3: Một thanh kim loại có hệ số nở dài 11,5.10 K 6 1
, ở 25oC ; chiều dài ban đầu l0 Khi nhiệt độtăng lên đến 55oC Thì thanh kim loại dài thêm 0,621m.Chiều dài l0 là
A 54000 m B 981,8 m C 2160 m D 1800 m
Câu 4: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy
píttông lên Độ biến thiên nội năng của khí là
Trang 17Câu 9: Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do :
A Vật tương tác với trái đất B Vật đang chuyển động.
C Vật chịu tác dụng của sự thay đổi nhiệt độ D Vật đang đứng yên.
Câu 10: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?
A p2 = 4.10 5 Pa B p2 = 2.10 5 Pa C p2 = 10 5 Pa D p2 = 3.10 5Pa
Câu 12: Một vật nặng 15 kg đặt ở độ cao 4m so với mặt đất , biết gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 Tínhthế năng trọng trường của vật
Câu 16: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây có liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Có dạng hình học không xác định B Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Có cấu trúc tinh thể D Có tính dị hướng.
Câu 17: Đối với một lượng khí xác định, phát biểu nào sau đây là đúng trong quá trình đẳng tích ?
A Nhiệt độ giảm thì áp suất không đổi B Nhiệt độ tăng thì áp suất giảm.
Trang 18C Nhiệt độ không đổi thì áp suất tăng D Nhiệt độ tăng thì áp suất tăng.
Câu 18: Thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa :
A vật và mặt trời B trái đất và mặt trăng C vật và mặt trăng D vật và Trái đất
Câu 19: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 3 lít.Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 3270C khi ápsuất không đổi là :
Câu 20: Điền từ thích hợp dưới đây vào chổ trống của đoạn sau đây : “ trong quá trình đẳng tích,
lượng khí nhất định, áp suất ……”
A tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C tỉ lệ nghịch với thể tích D tỉ lệ thuận với thể tích.
a/ Dùng tay kéo dãn lò xo đoạn 15cm.Tính thế năng đàn hồi lò xo khi đó?
b/Buông tay thì lo xo dao động.Tính vận tốc của vật ở vị trí cân bằng?
c/Xác định vận tốc của vật ở vị trí thế năng bằng 3 lần động năng?
Trang 20max
1m.v
Lưu ý:- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho tròn số điểm.
- Thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi câu bài tập
Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do
A Vật tương tác với trái đất B Vật chịu tác dụng của sự thay đổi nhiệt độ
C Vật đang chuyển động D Vật đang đứng yên
Một vật có khối lượng là 20 kg chuyển động với vận tốc 40 m/s Động năng của vật là
Trang 21Thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa :
A vật và mặt trời B vật và Trái đất C vật và mặt trăng D trái đất và mặt trăng
Một vật nặng 15 kg đặt ở độ cao 4m so với mặt đất , biết gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 Tính thế năngtrọng trường của vật
Wt=mgz =15.10.4=600J
Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 10 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao:
A 9,8 m B 0,102 m C 1,0 m D 32 m.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
A Động năng giảm, thế năng giảm B Động năng giảm, thế năng tăng
C Động năng tăng, thế năng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng.
Điền từ thích hợp dưới đây vào chổ trống của đoạn sau đây : “ trong quá trình đẳng tích, lượng khí nhấtđịnh, áp suất ……”
A tỉ lệ nghịch với thể tích B tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C tỉ lệ thuận với thể tích D tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?
A Nhiệt độ không đổi thì áp suất tăng B Nhiệt độ tăng thì áp suất giảm.
C
Nhiệt độ tăng thì áp suất tăng D Nhiệt độ giảm thì áp suất không đổi
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suấttăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V2 = 7 lít. B V2 = 9 lít. C V2 = 10 lít. D V 2 = 8 lít.
p1.V1=p2.V2
105..10= 1,25 105.V2 V2=8 lít
Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :
A p2 = 4.10 5 Pa B p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.10 5 Pa D p 2 = 10 5 Pa
Trang 221 2
1 2
5
5 2
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B tổng động năng và thế năng của vật.
C tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy píttông lên
Độ biến thiên nội năng của khí là
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây có liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Không có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có cấu trúc tinh thể
C Có dạng hình học không xác định D Có tính dị hướng
Công thức tính độ nở khối là:
A
V = V 0t B V = V0t C V = Vt D V = V0t
Trang 23Một thanh kim loại có hệ số nở dài 11,5.10 K , ở 25C ; chiều dài ban đầu l0 Khi nhiệt độ tănglên đến 55oC Thì thanh kim loại dài thêm 0,621m.Chiều dài l0 là
Trang 24SỞ GD – ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật Lý
Thời gian:25 phút; 20 câu trắc nghiệm
(Thí sinh làm trên giấy thi Đề thi có 2 trang)
Họ và tên:……….Lớp:………… Số báo danh:………
Câu 1: Theo đinh luật bảo toàn cơ năng trọng trường thì:
A Khi động năng tăng thì thế năng sẽ bằng không
B Khi động năng cực đại thì thế năng giảm
C Khi động năng bằng không thì thế năng cũng bằng không
D Khi động năng tăng thì thế năng giảm
Câu 2: Một lượng khí có thể tích là 10 lít, áp suất là 4 atm được nén đẳng nhiệt vào bình chứa baonhiêu lít để áp suất là 8 atm
Câu 3: Một ô tô nặng 400kg đang chạy với vận tốc 72km/h thì động năng của ô tô là
Câu 4: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế
năng trọng trường của vật được xác định theo công thức: