1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoc ki II khoi 12 (4 ma de)

8 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong dư được 60 gam kờ́t tủa.. 14 Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kờ́t tủa thu được nung khan tr

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II - Môn hoá học ban cơ bản

Họ Tên: Lớp: 12B Thời gian: 45 phút

1 Muối Y cú cỏc tớnh chất: (1): Bị đốt chỏy cú ngọn lửa màu vàng tươi; (2): Tỏc dụng axit HCl sủi khớ khụng màu; (3): Tỏc dụng được cỏc dung dịch kiềm Cụng thức hoỏ học của muối Y là:

A K2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D KHCO3

2 Cú phản ứng nào khỏc giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?

A Phản ứng trỏng gương B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2

C Phản ứng tạo kờ́t tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun núng D Phản ứng thủy phõn

3 Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?

A Thanh Fe cú màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú màu xanh

C Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe cú màu trắng xỏm và dd cú màu xanh

4 Số đồng phõn của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5

5 Cấu hỡnh electron nào dưới đõy được viờ́t đỳng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+ : [Ar] 3d5

6 Khụng dựng húa chất nào sau đõy để làm mềm nước cứng tạm thời?

7 Phản ứng điều chờ́ kim loại nào dưới đõy thuộc phương phỏp nhiệt luyện ?

A Al2O3  2Al +

2

3

C CO + PbO  Pb + CO2 D Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

8 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong dư được 60 gam kờ́t tủa Giỏ trị m là

A 60g B 40g C 20g D 30g

9 Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s2 là:

A K (Z = 19) B Ca (Z = 20) C Mg (Z = 12) D Al (Z = 13)

10 Xà phòng hoỏ 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đó dựng là:

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

11 Cho etyl amin tỏc dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm

A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g

12 Cho bột nhôm tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lợng bột nhôm đã phản ứng là:

A 16,2 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 8,1 gam

13 Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn, cú thể chỉ cần dựng

A.nước và quỳ tớm B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom

14 Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kờ́t tủa thu được nung khan trong khụng khớ đờ́n khối lượng khụng đổi, chất rắn thu được là

A Fe2O3 B FeO, Al2O3 C Fe2O3, Al2O3 D FeO

15 Khi thủy phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axớt bộo và:

A glixerol B este đơn chức C phenol D ancol đơn chức

16 Cho một ớt bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được cú chứa cỏc chất:

A Fe(NO)2 và AgNO3 B Fe(NO)3 và Fe(NO)2 C Fe(NO)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO)3 và AgNO3

17 Mưa axit chủ yờ́u là do những chất sinh ra trong quỏ trỡnh xản xuất cụng nghiệp nhưng khụng được xử lý triệt để Đú

là những chất nào sau đõy ?

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C SO2 và NO2 D CO2 và SO2

18 Một este đơn chức mạch hở X Thuỷ phõn hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehớt Cụng thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C A và B đều đỳng D HCOOCH=CH-CH3

19 Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

20 Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lớt khớ N2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24

21 Để phõn biệt cỏc dung dịch loóng: HCl, HNO3, H2SO4 cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy ?

A Kim loại sắt và đồng B Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại

C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhụm và sắt

Trang 2

22 Amino axit là loại hợp chất hữu cơ

A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản

23 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

A cafein B axit nicotinic C moocphin D nicotin

24 Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang nung nóng thu thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

A 0,07 B 0,06 C 0,08 D 0,05

25 Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X4 C X3, X4 D X3, X4 ,X1,X2

26 Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh đồng

A không đổi B giảm 2,24 gam C tăng 2,24 gam D giảm 1,28 gam

27 Kim loại nhôm nguyên chất phản ứng với các chất :

A H2SO4 loãng , Cl2 , H2O, MgO B H2SO4 đặc , Cl2 , HNO3 đặc nguội , NaOH

C H2SO4 loãng , Cl2 , NaOH , Fe2O3 D H2SO4 đặc nguội , Cl2 , NaOH , KOH

28 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O

29 Phản ứng nào sau chứng minh NaHCO3 có tính lưỡng tính ?

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 (1)

2NaHCO3  t0 Na2CO3 +CO2 + H2O (2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (3)

30 Cho 10g kim loại nhóm kiềm thổ (nhóm IIA) tác dụng với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại đó là

31 Tính chất hóa học chung của nhóm IA và IIA là gì?

A Tính oxi hóa yếu B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử yếu D Tính khử mạnh

32 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaSO4 + BaCl2 B CaSO4 + Na2CO3 C CaCO3 + Na2SO4 D Ca(OH)2 + MgCl2

33 Các kim loại dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

34 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, thu được sản phẩm là

A Fe(OH)3 và và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

35 Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn B Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn

C Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra

36 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

A nước brom và tàn đóm cháy dở B tàn đóm cháy dở và dung dịch Ba(OH)2

C nước vôi trong và nước brom D dung dịch Ba(OH)2 và nước brom

37 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thởi gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào dười đâycó khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic ( etanol ) B Dầu hỏa C Dây nhôm D Axit clohidric

38 Công thức của phèn chua, được dùng để làm trong nước đục là :

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

39 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2 là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3

40 Chiều giảm dần tính khử của các nguyên tử là:

A Zn<Fe<Ni<H<Ag<Hg B Fe> Zn>Ni>H>Ag>Hg

C Zn>Fe>Ni>H>Ag>Hg D Fe< Ni< H <Ag< Hg< Zn

§Ò kiÓm tra häc k× II - M«n ho¸ häc ban c¬ b¶n.

Hä Tªn: Líp: 12B Thêi gian: 45 phót

Trang 3

Câu Nội Dung

1 Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn, cú thể chỉ cần dựng

A.nước và quỳ tớm B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom

2 Tỉ lệ số người chờ́t về bệnh phổi do hỳt thuốc lỏ gấp hàng chục lần số người khụng hỳt thuốc lỏ Chất gõy nghiện và gõy ung thư cú trong thuốc lỏ là:

A cafein B axit nicotinic C moocphin D nicotin

3 Khi thủy phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axớt bộo và:

A glixerol B este đơn chức C phenol D ancol đơn chức

4 Cho cỏc dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào cú thể hòa tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X4 C X3, X4 D X3, X4 ,X1,X2

5 Mưa axit chủ yờ́u là do những chất sinh ra trong quỏ trỡnh xản xuất cụng nghiệp nhưng khụng được xử lý triệt để Đú

là những chất nào sau đõy ?

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C SO2 và NO2 D CO2 và SO2

6 Kim loại nhụm nguyờn chất phản ứng với cỏc chất :

A H2SO4 loóng , Cl2 , H2O, MgO B H2SO4 đặc , Cl2 , HNO3 đặc nguội , NaOH

C H2SO4 loóng , Cl2 , NaOH , Fe2O3 D H2SO4 đặc nguội , Cl2 , NaOH , KOH

7 Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

8 Phản ứng nào sau chứng minh NaHCO3 cú tớnh lưỡng tớnh ?

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 (1)

2NaHCO3  t0 Na2CO3 +CO2 + H2O (2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (3)

9 Để phõn biệt cỏc dung dịch loóng: HCl, HNO3, H2SO4 cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy ?

A Kim loại sắt và đồng B Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại

C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhụm và sắt

10 Cú phản ứng nào khỏc giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?

A Phản ứng trỏng gương B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2

C Phản ứng tạo kờ́t tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun núng D Phản ứng thủy phõn

11 Cỏc kim loại dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

12 Số đồng phõn của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5

13 Cho Fe tỏc dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, thu được sản phẩm là

A Fe(OH)3 và và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

14 Khụng dựng húa chất nào sau đõy để làm mềm nước cứng tạm thời?

15 Khụng thể nhận biờ́t cỏc chất khớ CO2, SO2 và O2 đựng trong cỏc bỡnh riờng biệt nờ́u chỉ dựng

A nước brom và tàn đúm chỏy dở B tàn đúm chỏy dở và dung dịch Ba(OH)2

C nước vụi trong và nước brom D dung dịch Ba(OH)2 và nước brom

16 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong dư được 60 gam kờ́t tủa Giỏ trị m là

A 60g B 40g C 20g D 30g

17 Một sợi dõy phơi quần ỏo bằng đồng được nối với một sợi dõy nhụm Cú hiện tượng gỡ xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lõu ngày trong khụng khớ ẩm ?

A Cả hai sợi dõy đồng thời bị ăn mòn B Chỉ cú sợi dõy nhụm bị ăn mòn

C Chỉ cú sợi dõy đồng bị ăn mòn D Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra

18 Xà phòng hoỏ 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đó dựng là:

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

19 Tớnh chất húa học chung của nhúm IA và IIA là gỡ?

A Tớnh oxi húa yờ́u B Tớnh oxi húa mạnh C Tớnh khử yờ́u D Tớnh khử mạnh

20 Cho bột nhôm tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lợng bột nhôm đã phản ứng là:

A 16,2 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 8,1 gam

21 Sục a mol khớ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kờ́t tủa Lọc tỏch kờ́t tủa, dung dịch còn lại mang nung

Trang 4

nóng thu thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

A 0,07 B 0,06 C 0,08 D 0,05

22 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2 là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3

23 Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh đồng

A không đổi B giảm 2,24 gam C tăng 2,24 gam D giảm 1,28 gam

24 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thởi gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào dười đâycó khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic ( etanol ) B Dầu hỏa C Dây nhôm D Axit clohidric

25 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O

26 Công thức của phèn chua, được dùng để làm trong nước đục là :

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

27 Cho 10g kim loại nhóm kiềm thổ (nhóm IIA) tác dụng với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại đó là

28 Chiều giảm dần tính khử của các nguyên tử là:

A Zn<Fe<Ni<H<Ag<Hg B Fe> Zn>Ni>H>Ag>Hg

C Zn>Fe>Ni>H>Ag>Hg D Fe< Ni< H <Ag< Hg< Zn

29 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaSO4 + BaCl2 B CaSO4 + Na2CO3 C CaCO3 + Na2SO4 D Ca(OH)2 + MgCl2

30 Muối Y có các tính chất: (1): Bị đốt cháy có ngọn lửa màu vàng tươi; (2): Tác dụng axit HCl sủi khí không màu; (3): Tác dụng được các dung dịch kiềm Công thức hoá học của muối Y là:

A K2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D KHCO3

31 Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A Fe2O3 B FeO, Al2O3 C Fe2O3, Al2O3 D FeO

32 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe có màu đỏ và dd có màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe có màu trắng xám và dd có màu xanh

33 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được có chứa các chất:

A Fe(NO)2 và AgNO3 B Fe(NO)3 và Fe(NO)2 C Fe(NO)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO)3 và AgNO3

34 Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+ : [Ar] 3d5

35 Một este đơn chức mạch hở X Thuỷ phân hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehít Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C A và B đều đúng D HCOOCH=CH-CH3

36 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

A Al2O3  2Al +

2

3

C CO + PbO  Pb + CO2 D Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

37 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24

38 Nguyªn tö kim lo¹i cã cÊu h×nh electron 1s22s22p63s2 lµ:

A K (Z = 19) B Ca (Z = 20) C Mg (Z = 12) D Al (Z = 13)

39 Amino axit là loại hợp chất hữu cơ: A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản

40 Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm

A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g

§Ò kiÓm tra häc k× II - M«n ho¸ häc ban c¬ b¶n

Hä Tªn: Líp: 12B Thêi gian: 45 phót

1 Chiều giảm dần tính khử của các nguyên tử là:

Trang 5

A Zn<Fe<Ni<H<Ag<Hg B Fe> Zn>Ni>H>Ag>Hg

C Zn>Fe>Ni>H>Ag>Hg D Fe< Ni< H <Ag< Hg< Zn

2 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

A cafein B axit nicotinic C moocphin D nicotin

3 Công thức của phèn chua, được dùng để làm trong nước đục là :

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

4 Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X4 C X3, X4 D X3, X4 ,X1,X2

5 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

A nước brom và tàn đóm cháy dở B tàn đóm cháy dở và dung dịch Ba(OH)2

C nước vôi trong và nước brom D dung dịch Ba(OH)2 và nước brom

6 Kim loại nhôm nguyên chất phản ứng với các chất :

A H2SO4 loãng , Cl2 , H2O, MgO B H2SO4 đặc , Cl2 , HNO3 đặc nguội , NaOH

C H2SO4 loãng , Cl2 , NaOH , Fe2O3 D H2SO4 đặc nguội , Cl2 , NaOH , KOH

7 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, thu được sản phẩm là

A Fe(OH)3 và và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

8 Phản ứng nào sau chứng minh NaHCO3 có tính lưỡng tính ?

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 (1)

2NaHCO3  t0 Na2CO3 +CO2 + H2O (2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (3)

9 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaSO4 + BaCl2 B CaSO4 + Na2CO3 C CaCO3 + Na2SO4 D Ca(OH)2 + MgCl2

10 Tính chất hóa học chung của nhóm IA và IIA là gì?

A Tính oxi hóa yếu B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử yếu D Tính khử mạnh

11 Cho 10g kim loại nhóm kiềm thổ (nhóm IIA) tác dụng với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại đó là

12 Các kim loại dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

13 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O

14 Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn B Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn

C Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra

15 Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh đồng

A không đổi B giảm 2,24 gam C tăng 2,24 gam D giảm 1,28 gam

16 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thởi gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào dười đâycó khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic ( etanol ) B Dầu hỏa C Dây nhôm D Axit clohidric

17 Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang nung nóng thu thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

A 0,07 B 0,06 C 0,08 D 0,05

18 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2 là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3

19 Amino axit là loại hợp chất hữu cơ

A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản

20 Muối Y có các tính chất: (1): Bị đốt cháy có ngọn lửa màu vàng tươi; (2): Tác dụng axit HCl sủi khí không màu; (3): Tác dụng được các dung dịch kiềm Công thức hoá học của muối Y là:

A K2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D KHCO3

Trang 6

21 Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lớt khớ N2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24

22 Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?

A Thanh Fe cú màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú màu xanh

C Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe cú màu trắng xỏm và dd cú màu xanh

23 Một este đơn chức mạch hở X Thuỷ phõn hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehớt Cụng thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C A và B đều đỳng D HCOOCH=CH-CH3

24 Cấu hỡnh electron nào dưới đõy được viờ́t đỳng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+ : [Ar] 3d5

25 Cho một ớt bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được cú chứa cỏc chất:

A Fe(NO)2 và AgNO3 B Fe(NO)3 và Fe(NO)2 C Fe(NO)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO)3 và AgNO3

26 Phản ứng điều chờ́ kim loại nào dưới đõy thuộc phương phỏp nhiệt luyện ?

A Al2O3  2Al +

2

3

C CO + PbO  Pb + CO2 D Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

27 Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kờ́t tủa thu được nung khan trong khụng khớ đờ́n khối lượng khụng đổi, chất rắn thu được là

A Fe2O3 B FeO, Al2O3 C Fe2O3, Al2O3 D FeO

28 Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s2 là:

A K (Z = 19) B Ca (Z = 20) C Mg (Z = 12) D Al (Z = 13)

29 Cho bột nhôm tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lợng bột nhôm đã phản ứng là:

A 16,2 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 8,1 gam

30 Cho etyl amin tỏc dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm

A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g

31 Xà phòng hoỏ 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đó dựng là:

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

32 Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn, cú thể chỉ cần dựng

A.nước và quỳ tớm B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom

33 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong dư được 60 gam kờ́t tủa Giỏ trị m là

A 60g B 40g C 20g D 30g

34 Khi thủy phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axớt bộo và:

A glixerol B este đơn chức C phenol D ancol đơn chức

35 Khụng dựng húa chất nào sau đõy để làm mềm nước cứng tạm thời?

36 Mưa axit chủ yờ́u là do những chất sinh ra trong quỏ trỡnh xản xuất cụng nghiệp nhưng khụng được xử lý triệt để Đú

là những chất nào sau đõy ?

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C SO2 và NO2 D CO2 và SO2

37 Số đồng phõn của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5

38 Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

39 Cú phản ứng nào khỏc giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?

A Phản ứng trỏng gương B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2

C Phản ứng tạo kờ́t tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun núng D Phản ứng thủy phõn

40 Để phõn biệt cỏc dung dịch loóng: HCl, HNO3, H2SO4 cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy ?

A Kim loại sắt và đồng B Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại

C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhụm và sắt

Đề kiểm tra học kì II - Môn hoá học ban cơ bản

Họ Tên: Lớp: 12B Thời gian: 45 phút

40 Muối Y cú cỏc tớnh chất: (1): Bị đốt chỏy cú ngọn lửa màu vàng tươi; (2): Tỏc dụng axit HCl sủi khớ khụng màu; (3): Tỏc dụng được cỏc dung dịch kiềm Cụng thức hoỏ học của muối Y là:

A K2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D KHCO3

Trang 7

15 Cú phản ứng nào khỏc giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?

A Phản ứng trỏng gương B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2

C Phản ứng tạo kờ́t tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun núng D Phản ứng thủy phõn

38 Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?

A Thanh Fe cú màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú màu xanh

C Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh D Thanh Fe cú màu trắng xỏm và dd cú màu xanh

13 Số đồng phõn của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

A 1,3 B 1;2 C 1,4 D 1,5

36 Cấu hỡnh electron nào dưới đõy được viờ́t đỳng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+ : [Ar] 3d5

11 Khụng dựng húa chất nào sau đõy để làm mềm nước cứng tạm thời?

34 Phản ứng điều chờ́ kim loại nào dưới đõy thuộc phương phỏp nhiệt luyện ?

A Al2O3  2Al +

2

3

C CO + PbO  Pb + CO2 D Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

9 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong dư được 60 gam kờ́t tủa Giỏ trị m là

A 60g B 40g C 20g D 30g

32 Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s2 là:

A K (Z = 19) B Ca (Z = 20) C Mg (Z = 12) D Al (Z = 13)

7 Xà phòng hoỏ 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đó dựng là:

A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g

30 Cho etyl amin tỏc dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm

A 48,3g B 48,9g C 94,8g D 84,9g

5 Cho bột nhôm tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lợng bột nhôm đã phản ứng là:

A 16,2 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 8,1 gam

28 Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn, cú thể chỉ cần dựng

A.nước và quỳ tớm B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom

3 Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kờ́t tủa thu được nung khan trong khụng khớ đờ́n khối lượng khụng đổi, chất rắn thu được là

A Fe2O3 B FeO, Al2O3 C Fe2O3, Al2O3 D FeO

26 Khi thủy phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axớt bộo và:

A glixerol B este đơn chức C phenol D ancol đơn chức

1 Cho một ớt bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được cú chứa cỏc chất:

A Fe(NO)2 và AgNO3 B Fe(NO)3 và Fe(NO)2 C Fe(NO)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO)3 và AgNO3

24 Mưa axit chủ yờ́u là do những chất sinh ra trong quỏ trỡnh xản xuất cụng nghiệp nhưng khụng được xử lý triệt để Đú

là những chất nào sau đõy ?

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C SO2 và NO2 D CO2 và SO2

17 Một este đơn chức mạch hở X Thuỷ phõn hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehớt Cụng thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C A và B đều đỳng D HCOOCH=CH-CH3

22 Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

19 Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lớt khớ N2 (ở đktc) Giỏ trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24

20 Để phõn biệt cỏc dung dịch loóng: HCl, HNO3, H2SO4 cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy ?

A Kim loại sắt và đồng B Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại

C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhụm và sắt

21 Amino axit là loại hợp chất hữu cơ

A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản

18 Tỉ lệ số người chờ́t về bệnh phổi do hỳt thuốc lỏ gấp hàng chục lần số người khụng hỳt thuốc lỏ Chất gõy nghiện và gõy ung thư cú trong thuốc lỏ là:

A cafein B axit nicotinic C moocphin D nicotin

23 Sục a mol khớ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kờ́t tủa Lọc tỏch kờ́t tủa, dung dịch còn lại mang nung

Trang 8

nóng thu thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

A 0,07 B 0,06 C 0,08 D 0,05

16 Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X4 C X3, X4 D X3, X4 ,X1,X2

25 Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh đồng

A không đổi B giảm 2,24 gam C tăng 2,24 gam D giảm 1,28 gam

14 Kim loại nhôm nguyên chất phản ứng với các chất :

A H2SO4 loãng , Cl2 , H2O, MgO B H2SO4 đặc , Cl2 , HNO3 đặc nguội , NaOH

C H2SO4 loãng , Cl2 , NaOH , Fe2O3 D H2SO4 đặc nguội , Cl2 , NaOH , KOH

27 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O

12 Phản ứng nào sau chứng minh NaHCO3 có tính lưỡng tính ?

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 (1)

2NaHCO3  t0 Na2CO3 +CO2 + H2O (2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (3)

29 Cho 10g kim loại nhóm kiềm thổ (nhóm IIA) tác dụng với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại đó là

10 Tính chất hóa học chung của nhóm IA và IIA là gì?

A Tính oxi hóa yếu B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử yếu D Tính khử mạnh

31 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaSO4 + BaCl2 B CaSO4 + Na2CO3 C CaCO3 + Na2SO4 D Ca(OH)2 + MgCl2

8 Các kim loại dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

33 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, thu được sản phẩm là

A Fe(OH)3 và và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

6 Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn B Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn

C Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra

35 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

A nước brom và tàn đóm cháy dở B tàn đóm cháy dở và dung dịch Ba(OH)2

C nước vôi trong và nước brom D dung dịch Ba(OH)2 và nước brom

4 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thởi gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào dười đâycó khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic ( etanol ) B Dầu hỏa C Dây nhôm D Axit clohidric

37 Công thức của phèn chua, được dùng để làm trong nước đục là :

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

2 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch muối NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2 là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3

39 Chiều giảm dần tính khử của các nguyên tử là:

A Zn<Fe<Ni<H<Ag<Hg B Fe> Zn>Ni>H>Ag>Hg

C Zn>Fe>Ni>H>Ag>Hg D Fe< Ni< H <Ag< Hg< Zn

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

w