Chuyên đề hình học phẳng
Trang 1
_ MỘT SỐ BÀI TOÁN:
HINH HOC PHANG
» Bai dưỡng học sinh chuyên toán THPT
› Ủn thi Dlympic toán trong nước và quốc tế
_.Ð Ủn thi đại học và cao đẳng
Trang 2
Thuviendientu.org
MUC LUC
Chương I: CAC BAI TOÁN HÌNH 1 HỌC PHẲNG |
GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP VECTƠ 7
Chương II: CÁC BÀI TOÁN TRONG TAM GIÁC S52 37
| ~ Cac bai toan co ban |
— Các bài toán nâng cao © Chương II: CÁC BÀI TOÁN CHỌN LỌC KHÁC 5< s2 128
PHỤ LUC 1: : CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ — ¬ 154
(Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hệ bất phương trình và bất đẳng thức) -
PHỤ LỤC 2: |
- Dé thi Olympic 30-4 (khối 10) năm học 2004-2005 194
~_ Đề thi chọn học sinh giỏi TPHCM năm học 2004-2005 196
~_ Đề thi chọn học sinh giỏi TPHCM năm hoc 2005-2006 198
Trang 3Cho AABC có a = BC, b = CA, c = AB Tính:
» =a.IA’ +b.IB?+c-IC? theo a, b,c (với I là tâm đường tròn nội tiếp AABC)
(Đề thi Olympic Toán Quốc tế)
Trang 4
=> a’ JA’ +b’ IB? +c?.IC? + ab(IA? + IB? - c°)
+ be(TB + IC° - a?) + ca(IC? + 1A? - b?) = 0
=> (a + b+e)(a.IA? + b.TB? + e.TC?) ~ abe(a +b +c) = 0
= S)=a.IA?+b.IB +e.IC?=abc —- ,
Trang 5Chú ý: Theo kết quả trên ta có:
À`= abc |
=> abe > labc (1A IB.IC}
= (abc) > 27(abc)(IA IB.1C)’
Đây chính là để thi Olympic Toán Quốc tế (được giới thiệu
trong cuốn sách “Tuyến tập 200 bài toán thi Vô địch Toán (Tập 2
- Hình học) của các tác giả Đào Tam, Nguyễn Quý Dy, Lưu Xuân Tính, nhà xuất bản Giáo dục năm 2001”
Cho lục giác đều A, A, A, A, A, A, tâm I, hình tròn (O, R) bất kỳ
chứa I Các tia IA, cat (O, R) tai B, (i =1,0) Tinh theo R tổng sau:
) = IB? + IB? + IB? + 1B? + IB? + IB?
(Dé thi dé nghi Olympic 30-4)
GIAI
Trước tiên ta chứng minh bổ đề sau:
Bổ đề: Cho AABC đều nội tiếp đường tròn (O,, R,) Khi đó
mọi điểm M c° (O,), tổng MA? + MB? + MC? không đổi.
Trang 6Quay lại bài toán:
Gọi H, J, K lần lượt là hình chiếu
vuông góc của O xuống B,B,, B,B,,
B,B, Dễ thấy rằng các điểm O, I, J,
A -H, K nằm trên đường tròn đường
5 kính OL Do đó thấy ngay AH4JK đều
Trang 7
Cho đường tròn (O) với hai dây AB và CD cắt nhau tai M Qua
trụng điểm S của BD kẻ SM cắt AC tại K Chứng minh rằng:
_AM?_ AK CM? CK
(Đề thi dé nghị Olympic 30-4) GIẢI
Do: MK | MS nen MK =IMS(leR) = 5 (MB +MD)
Hơn nữa: MA.MB=MC.MD=a |
>| MA 3> MK= “ ;MA-„ yMƠ (2)
MŨ = — -Ê „ ME 2MA 2MC
11
Trang 8Cho hai trung tuyến AA’ va BB’ cia AABC vuông góc nhau
Chứng minh rằng: cote = 2(cotgA + cotgB)
_© AA'.BB =0
Ẳ (AC + AB)(BC ~ AB) = 0
AG BG - AC.AB + AB.BG - AB? = 0
2CA CB — 2AC AB — 2BA.BC — 2AB? = 0
a? +b? —c? +a? — b? 2 +b? —c? — a? — 2c? = 0 | a? + b? = 5c? |
es 2(cotgA + cotgB) = cotgC
12
Trang 9
Cho AABC có IG LIC (với I là tâm đường tròn nội tiếp và
G là trọng tâm A ABC) Chứng minh rằng:_
atbte_ 2ab (với BG=a, CA =b, AB =e)
Khi đó: GI L CI«e GI.CÏ=0
© |(2a — b— e)CÃ + (2b — a - c)CB|Ía.CA + b.CB) = 0
© a(9a—b—c)bŸ + b(2a - b— c)CA CB
+a(2b-a —c)CB.CA +b(2b-a-c)a” =0
13
Trang 10Thuviendientu.org
= ab[b(2a - b~c)+a(2b-a-c)]
+[b(2a -b-c)+a(2b-a-c)|CB.CA =0 (ab + CB.CA)|b(2a —b—c) +a(2b-a—c]=0
Cho AABC, gọi O, Ildn lượt là các tâm đường tròn ngoại tiếp
và nội tiếp của AABC R, r lần lượt là độ dài các bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của AABC Chứng minh rằng:
Trang 11(Đây là kết quả quen thuộc trong bộ đề tuyển sinh đại học
và nhiều tài liệu tham khảo khác)
r(Bài 7)
Cho AABC có độ dài các trung tuyến và bán kính đường tròn
ngoại tiếp lần lượt là m-, m., m, va R
4 OA? + OB? + OC? + 2(OA.0B + OB.OC + 0C.0A} > 0
œ 3R? + 2R? (cos 2A + cos2B + cos 2C) > 0
/ 4» 8R? + 2R?(3 — 2sin?A — 2sin°B — 2sin2C) > 0
© sin?A +sin?B + sin?C < ằ
15
Trang 12Áp dụng định lý Ptoleme vào trong các tứ giác APON,
BMOP, CNOM (với M,N, P
C lân lượt là trung điểm các
16
Trang 14Thuviendientu.org
Mà: , a <2R (8)
« Kẻ lJL ABtaại l
Xét AAlJ, có đAI > 45° > JIÀ = IJ > AJ
> r>p-a [wi p =F (a+b+e)]
Cho AABC, BC = a, CA = b, AB = c Gọi R` là bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác với ba cạnh là ba trung tuyến của
Gọi M,N, P lần lượt là trung
điểm của BC, CA, AB
Goi m,’, m,’, m} lân lượt là ba trung tuyến xuất phát từ Q, A, -_ Mcủa AAMAQ
18
Trang 15Thực chất của BĐT (2) là chứng minh rằng với mọi AABC và
Trang 16Thuviendientu.org
Cho M nam trong AABC Dat a = BMC, 3 = CMA, 7 = AMB
Chimg minh rang:
NA.sina + NB.sinG + NC.siny > MA.sina + MB.sing + MC.siny
Trang 17NAsine + NBsin + NGsiny
_ NA.MA sina + NB.MB sing + NC.MC
+ (MAsina + MBsinØ + MCsin+)
Vậy: NA.sinœ + NB.sin + NC.siny > MA.sinz + MB.sin + MC.siny
Dau “=” =o M=N
21
Trang 18Dựng điểm Iemp(ABC): a1A+IB+ 7IC=0
Khi đó: o(IM + MÃ) + 6(IM + MB) + (IM + M6) = ö
(a+ 6+ )IM = —(aMA + 6MB + MC)
=> IM? = x’MA? + y*MB? + z’MC? + 2xyMA.MB-
+ 2yzMB.MC + 2zxMC.MA
(wi = ae 7xiyÐE 7 viytz
= x°MA? + y*MB? + z°MC? + xy (MA? + MB? - AB?)
+ yz(MB? + MC? - BC°) + zx(MC? + MA? - CA?)
= xMA? + yMB? + zMC? - (xyAB? + yZBC? + zxCA’)
Trang 19Do đó: " -
e Néu I là tâm đường tròn nội tiếp AABC thì:
IA Syrac + IB Spica + IC.Saica =0
© a.IA+b.IB+c.IC=0 Theo bài 10, ta có:
© a.MA? +b.MB? +c.MC? >abe, YM ¢ mp(ABC)
Dau “=” M là tâm đường tròn nội tiếp AABC
e Nếu H là trực tâm AABC nhọn thì:
HA Syne + HB-Ssuca + HC.Ssuan = 0
~ HA(2RsinA cosB cosC)+HB(2RsinB cosC cosA)
| | +HC(2RsinC cosA cosB) = 0
© tgA.HA + tgB.HB + tgC.HC = 0 Í Theo bai 10, tacé: _
tgA.MA? + tgB.MB? + tgC.MC?
tgA.tgB.tgC { a’ b? + c?
— tgA +tgB+tgC|tgA tgB tgCj” VM € mp(ABC)
tgA.MA’ + tgB.MB’ + tgC.MC”
> a’cotgA + b’cotgB + c*cotgC, VM c mp(ABC)
(vi tgA tgB.tgC = tgA + tgB + tgC)
& tgA.MA? + tgB MB? + tgC.MC? >4S, VM emp(ABC)
23
Trang 20Thuviendientu.org
(vi a’cotgA +b’ cotgB +c? cotgC
= 8R? (sin 2A + sin 2B + sin 2C) _
= 8R? sin A sinB.sinC = 4S)
Vay: tgA.MA? + tgB.MB? + tgC.MC* > 4S, VM mp(ABC)
Dau “=” <M là trực tâm AABC
Trang 21ma: ALiCM «~ AL.CM=0
@ (c.AC + b.AB)(AB - 2AC) = 0
& c.AC AB — 2ab? + be? — 2b AB.ACG = 0
«> (c—2b)AC.AB + be(c — 2b) = 0
¢> (c — 2b)(AC AB + be) = 0
= c= 2b
(vì AC.AB = becosA > - be = AC.AB+be>0)
=> AL - AB +2AC - 2(AM + AC) 38.3 3 )
=> AL’ = = (AM? + AC? + 2AM AC)
= =(2AC* + 2AC* cos A)
Trang 22
Gọi G là trọng tâm AABC
= GA(MG+GA) = GA MG +Ga’
Chiing minh tuong tu: ©
Trang 23{Bai 13 +
Cho AABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, M là
điểm nằm trong AABC và N, P, Q lần lượt là các bình chiếu
vuông góc của M lên các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:
Trong đó: {S = Syasc, S’ = Sanpg
da =OM, R=OA (Công thức Euler)
GIẢI:
Trước hết chúng ta chứng minh bổ đề sau:
“Trong tam giác ABC luôn có:
(a) sin2A + sin2B + sin2C = 4sin A sin B sinC
(Œb) S=2R?sinA sinB sinC
(c) OA sin2A + OB sin 2B + OG sin 2C =0 `
-5(2 Rsin A)(2RsinB) sin C
= 2R’? sin A sin B sin C
27
Trang 24Ta có: OA sin 2A +OB sin 2B + OG sin 2C
= OB sin (x - 2C) + OC sin 2G
Trang 25Từ (1) và (2) - 8,oso.OA = 8;oo¿.OB + 8,oạ;.OỞ
= sR sin 2A ÖÃ + 5 R” sin 2B.OB +2-R° sin 20.OỠ = Ũ
_ = OÁ.sin2A + OB sin 2B + OC.sin 2C = Ö
e Néu AABC tù (chẳng hạn tai A):
Goi O la giao diém cua AO va BC
Chứng minh tương tự như trường hợp
Trang 26Thuviendientu.org
Tw (3) va (4) => S,oso.OA = S;ocạ OB + Sroan OG
=> SR sin 2A.0A = ; R? sin 2B.OB +R? sin 2C.06
= OA sin 2A + OB sin 2B + OC.sin2C = Ö
- Quay lại bài toán:
|MAB =ứ,, MAC =a,
Ta có: S’=S ara + Sune + Sane
= s (MA? sin A sin œ, sin a, + MB? sinB.sinB, sin B,
+ MC’ sinC siny, siny,)
=2 [MA? sin A cos (a, ~a,)+ MB’ sinB cos(f, - B,) + MC? sin C cos(Y, - v,)] | |
- S (MA? sin 2A + MB? sin 2B + MC?sin2C) (6)
S = Soup + Senna + Sean
= = [Ma? (sin 2a, + sin 201, ) + MB? (sin 2B, + sin 28,)
| + MC? (sin 2y, +sin 27.) |
; [ MA’ sin A cos (a, — 4.) + MB’ sin B cos (B, - B,)
+MC”sinC.eos(y,+†;)| (6)
Từ (5) và (6)
= 8= +s - = (MA? sin 2A + MB’ sin 2B +MC*sin 2C) (7)
30
Trang 27Hơn nữa: MA?sin2A + MB’ sin 2B + MC? sin 2C
= (MO + OA) sin 2A + (MO + OB) sin 2B + (MO + OG) sin 2C
= MO?(sin2A + sin 2B + sin 2C) + R”(sin 2A + sin 2B + sin 2C)
+2MO (OA sin 2A + OB sin 2B+ OC sin 2C)
Cho AABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Tìm quỹ tích
những điểm M nằm trong đường tròn sao cho dây cung đi qua
M la AA’, BB’, CC’ théoa man hệ thức: ;
Trang 28(Do giả thiết)
Trang 29Ngược lại, trên đường tròn đường kính OG ta lấy điểm M tùy ý
Vi OG = |R?-= (a? +b’ +c’) <R
Nên đường tròn này hoàn toàn chứa trong đường tròn tam O
= M nằm trong đường tròn O :
Vì M thuộc đường tròn đường kính OG nên OM? + MG? = OG’
Do đó theo cách chứng minh ở chiều thuận ta có:
2 B? 2 (a? +b? +c?
, MA + MB’ + MC _( Ì pe 2 (at ap? +e’)
<> MA? +MB’ +MC* = 3(R* - OM’)
- Goi A’, B’, C’ lan lugt 14 giao diém cua MA, MB, MC với đường
tròn tâm O Từ đó suy ra:
MA + MB + MC _ MA” + MB? +MC?
MA’ MB MC' R® — OM?
Ta dễ thấy ring, khi AABC déu thiO = GsuyraM = 0 =G
Còn khi AABC không đều thi O 4G nén ton tai dujng tron
đường kính OG
Vậy: s Khi AABC đều thì M z O z G
« Khi AABC không đều thì quỹ tích của M là đường tròn đường kính OG
(a) Goi O la tam đường tron ngoai tiép AABC
MA? = (MO+OA) + MO* + 0A? +2MO.0A
33
Trang 30Thuviendientu.org
MB? = (MO + 0B) = MO? + OB? + 2M0.0B
— ——2 —_—_ ——_
MC? = (MO + 6C) = MO? + OC? + 2M0.0G
Suy ra: 3MA? = 2MB? + MC? |
© 2MO (30A - 20B - OC) = 0
& MO(2AB + AC) = 0
‘Vi 304A - 20B - 0G = -2 (AO + 0B) - (AO + 06)
= ~(2AB + AC)
‘Vay quy tich cdc diém M 1a đường thẳng
qua O vuông góc với vectơ ï= 2AB+ AC
(b) Ta có: MA? - MB? +CA? -CB? =0
<> (MA + MB) (MA - MB) +(CA - CB) (CA +B) = o
<= 2MI.BA+2CI.BA=0 (véil trung diém AB)
Trang 31(Dé thi dé nghi Olympic 30-4)
x+y? +2”
(b) 1 cos 2A wi cos2B +2 cos 2C > —
x y Zz 2xyz
2 Cho diém M nam trén đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
ABC Chứng minh rằng giá trị của 5 = MA* + MB* + MC*
không phụ thuộc vào vị trí của M
` (Đề thi Olympic toán Quốc gia)
8 Gọi A,, B,, C, lần lượt là các điểm đối xứng của A, B, C của
AABC qua các cạnh BC, CA, AB tương ứng Chứng minh
rang A,, B,, C, thang hang
<= cos A.cos B cos C = -=
(Tap chí “Toán học uò Tuổi trẻ”)
°
4 Cho tứ giác lổi ABCD Goi G,, G,, G,, G, lần lượt là các
trọng tâm của AABC, ABCD, ACDA và ADAB và tứ giác ABCD Chứng minh rằng G là trọng tâm tứ giác GG,G.G 2~8"4'`
5 Cho AABC cân tại A, D là trung điểm cạnh AB, I là tâm
đường tròn ngoại tiếp AACD Chứng minh rằng IE L CD
(Đề thi Olympic Toán Anh)
đỗ
Trang 32Thuviendientu.org
6 Cho AABC nhọn nội tiếp trong đường tròn bán kính bằng
1 va BC = a, CA = b, AB = c Chứng minh rằng với mọi
điểm M nằm trong AABC, ta luôn có:
a2? + c? + a?)MA + bf(c° + a? ~b?)MB + ca? + bỶ + c)MC > (abe?
7 Cho AABC đều cạnh 2006 Tìm quỹ tích những điểm M thỏa mãn:
Trang 33A Các bài toán căn bản
-{ Bài 1 }
Cho AABC Chứng minh rằng:
(a) = = sin A sin B sin c (Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Trang 34Thuviendientu.org
Pp: R (sin A + sin B + sin C)
3+ cos A + cos B + cos C sin A + sin B + sin C
(1+cosA)+ (1+ cos B) + (1 + cosC)
A B 4cos “> cos | COS 5
2 2 2 2 2
89
Trang 36= 2R’sin A.sin B(sin A.cosB + sin B.cos A)
= 2R? (sin’ A.sin B.cosB + sin® B.sin A.cos A)
Trang 37Ta có: 1, = p.te> = R(sinA +sinB + sinC) tg >
= R4cos A COS 5 cos c tg A
2 2 2 2 (vi sinA +sinB+sinC = 4cos —.cos—.cose )-
(ban doc tu kiém tra)
8RẺ sin A.sin B.sin C 4R” (sin A + sin B + sin C)
2Rsin A.sin B.sin C
Trang 38Thuviendientu.org
=^ T,†+h+r,-T = 4Reos (sin coe 8 + sin, cos]
Ch A B A B + 4Rsin—| cos—.cos— — sin —.sin —
2 2 2 2 2 A+B
+ sin
.B_ C B 5 sin —.sin— — cos—.cos—
2 2 B+C
Trang 40Thuviendientu.org
Ta cé: BG? AB? + AG? - 2AB.AG cosa _
C? + AG? - 2AB.AG sin a cot ga
C? + AG? - SN gơ C? + AG? -sẽ cot ga
Vậy: cotgœ + cot gB + cot gy = -sía” +b’ +c’)
Hơn nữa: c1 - a?a? + b.b? > c?2.a? + ob?
=>? <a’+b? = c? +2ab.cosC ©
=> cosC > 0 |
= C nhon Vay A, B, C déu nhọn
45
Trang 41Vậy: tgA.tgB = 2sin” C
(a) Ta có: b?_c? - 4R° (sin” B-sin? C)
= 4R’ [Fa ~ cos 2B) - sũ ~ cos 20)|
Trang 42ee
47
Trang 43(a) sin? sin’ = =
Trang 44Thuviendientu.org
2 1,
~ be , Hơn nữa: sin B.sinC = —
a
= 4sin—.sin—.cos—.cos— = —> |
2 2 2 a C be be
Cho AABC, MN e BC sao cho BH = MN = NC
Dat BAM = x,MAN = y, NAG =z | Chứng minh:
(cotgx + cotgy)(cotgy + cotgz) = 4Ñ + cotg*y)
49
Trang 45Cho AABC thỏa p°=h,h, +h,h, +h,h, (1
50
Trang 47
Bai 12 Cho AABC Chứng minh rằng:
GIAI 2(b? +c?) - a? ` (b+e}`-a?
8uy ra: m,.m,.m, > pp(p-a)(p-b)(p-c) = pS:
Dấu “=” AABC đều
_ ta) | Ta có: ĐaABc = ĐaApp † ĐaAnc
=> 2 be.sin A = Tạ sia^2 + lpị sinÂ
2 2 2 2
52
Trang 49
Cho AABC có h,,h,,h, eNÑ; và r = L
Trang 50B-C 5, Bre = 4sin%.cos =
<> 2c0s c© sin B + sinC =2sinA
= be = 2a
55
Trang 51= 5(1-c08A) += (1-cosB) + sin*S
= 1-5 (cos A + cosB) + sin*
= 1—sin © cos — +sin? C
Trang 52Thuviendientu.org
Cho AABC và điểm M bất kỳ nằm trong AABC Chứng minh rằng:
MA cos + MB cos + MC cos = >P
2
A, Ay + 2MBcos
2MA cos Ay 5 Âu CO8
+ 2MC cos
lA 2{ MA cos + MB cos +MC cos S|
Vay: MA cos + MBeos= + MC eos >P
Déu “=” © M = Tâm đường tròn nội tiếp AABC