1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 08 hình học giải tích phẳng khóa luyện thi đảm bảo

24 624 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Các bài toán thiết lập phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1 BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TR

Trang 1

De_bai_bai_01.pdf Dap_an_bai_01.pdf De_bai_bai_02.pdf Da_an_bai_02.pdf De_bai_bai_03.pdf Dap_an_bai_03.pdf De_bai_bai_04.pdf Dap_an_bai_04.pdf De_bai_bai_05.pdf Dap_an_bai_05.pdf De_bai_bai_6.pdf Dap_an_bai_6.pdf De_bai_bai_07.pdf Dap_an_bai_07.pdf De_bai_bai_08.pdf Dap_an_bai_08.pdf

Trang 2

Bài 1: Các bài toán thiết lập phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ðƯỜNG THẲNG

Bài 1: Một hình thoi có một ñường chéo có phương trình: x+2y-7=0, một cạnh có phương

trình: x+3y-3=0 Một ñỉnh là (0;1) Viết phương trình 3 cạnh và ñường chéo thứ 2 của hình thoi.

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 ñiểm M(1;4) và N(6;2) Lập phương trình ñường thẳng qua

N sao cho khoảng cách từ M tới ñó bằng 2.

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm M(3;1) Viết phương trình ñường thẳng qua M và cắt 2

trục tọa ñộ Ox, Oy tương ứng tại A và B sao cho OA+OB ñạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC với A(1;2), ñường trung

tuyến BM và ñường phân giác trong CD có phương trình lần lượt là:

2x+y+1=0 và x+y-1=0 Viết phương trình ñường thẳng BC.

Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho ñường thẳng d có phương trình: 2x+3y+1=0

2x+3y+1=0 và ñiểm M(1;1) Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M tạo với d một góc 450

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 3

Bài 1: Các bài toán thiết lập phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

ðƯỜNG THẲNG

Bài 1: Một hình thoi có một ñường chéo có phương trình: x+2y-7=0, một cạnh có

phương trình: x+3y-3=0 Một ñỉnh là (0;1) Viết phương trình 3 cạnh và ñường chéo thứ 2 của hình thoi.

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 ñiểm M(1;4) và N(6;2) Lập phương trình ñường thẳng qua

N sao cho khoảng cách từ M tới ñó bằng 2.

Trang 4

Bài 1: Các bài toán thiết lập phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 3

2' :20

y

x y k

Trang 5

Bài 1: Các bài toán thiết lập phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 3 of 3

Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho ñường thẳng d có phương trình: 2x+3y+1=0

2x+3y+1=0 và ñiểm M(1;1) Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M tạo với d một góc 450

Trang 6

Bài 2: Các bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN XÁC ðỊNH ðIỂM NHỜ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC ñỉnh A Có

trọng tâm là G(4/3;1/3), Phương trình ñường thẳng BC là: x-2y-4=0, phương trình

ñường thẳng BG là: 7x-4y-8=0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật có tâm I(1/2;0) Phương trình

ñường thẳng AB là: x-2y+2=0 và AB=2AD Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C,D Biết

rằng A có hoành ñộ âm

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm A(0;2) và ñường thẳng d: x-2y+2=0 Tìm

trên d hai ñiểm B và C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB=2BC

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 7

Bài 2: Các bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN XÁC ðỊNH ðIỂM NHỜ PHƯƠNG TRÌNH

32

Trang 8

Bài 2: Các bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 3

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC cân ñỉnh A Có

trọng tâm là G(4/3;1/3), Phương trình ñường thẳng BC là: x-2y-4=0, phương trình

ñường thẳng BG là: 7x-4y-8=0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật có tâm I(1/2;0) Phương trình

ñường thẳng AB là: x-2y+2=0 và AB=2AD Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C,D Biết

rằng A có hoành ñộ âm

Giải:

• Phương trình ñường thẳng qua I vuông góc với AB là d:2x+y-1=0

• Tọa ñộ giao ñiểm M của d và B là nghiệm của hệ:

Do A thuộc AB nên a-2b+2=0 => a=2(b-1)

Trang 9

Bài 2: Các bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường thẳng – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 3 of 3

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm A(0;2) và ñường thẳng d: x-2y+2=0 Tìm

trên d hai ñiểm B và C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB=2BC

Giải:

Phương trình ñường thẳng ñi qua A vuông góc với d là: 2x+y-2=0

Tọa ñộ ñiểm B là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 10

Bài 3: Các bài toán thiết lập phương trình ñường tròn – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ðƯỜNG TRÒN

Bài 1: (ðề TSðH khối D-2003)

Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C) và ñường thẳng d có phương trình:

( )2 ( )2

( ) :C x−1 + y−1 =4; d x: −y− =1 0Viết phương trình ñường tròn (C’) ñối xứng với (C) qua d

Bài 2: Cho tam giác ABC với A(8;0), B(0;6) và C(9;3)

Viết phương trình ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa ñộ cho ñường thẳng d: 2x-y-5=0 và 2 ñiểm A(1;2), B(4;1)

Viết phương trình ñường tròn có tâm thuộc d và ñi qua A,B

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho ñường thẳng d: 4x+3y-43=0 và ñiểm A(7;5) trên d Viết phương trình

ñường tròn tiếp xúc với d tại A và có tâm nằm trên ñường thẳng: ∆: 2x−5y+4=0

Bài 5: Trên mặt phẳng Oxyz cho 2 ñường thẳng: d1:3x+4y-47=0 và d2:4x+3y-45=0

Lập phương trình ñường tròn có tâm nằm trên ñường thẳng d: 5x+3y-22=0

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 11

Bài 3: Các bài toán thiết lập phương trình ñường tròn – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ðƯỜNG TRÒN Bài 1: (ðề TSðH khối D-2003)

Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C) và ñường thẳng d có phương trình:

( ) :C x−1 + y−1 =4; d x: − − = y 1 0Viết phương trình ñường tròn (C’) ñối xứng với (C) qua d

Giải:

(C) có tâm I(1;1) và R=2

(C’) ñối xứng với (C) qua d thì tâm I’ của (C’) cũng ñối xứng với I qua d và R=R’=2

Phương trình ñường thẳng qua I vuông góc với d là: ∆ : x + − = y 2 0

Bài 2: Cho tam giác ABC với A(8;0), B(0;6) và C(9;3)

Viết phương trình ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trung ñiểm của AB là: M(4;3) àv AB = − ( 8; 6)↑↑(4; 3− )

Ta có phương trình ñường trung trực của AB là:

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa ñộ cho ñường thẳng d: 2x-y-5=0 và 2 ñiểm A(1;2), B(4;1)

Viết phương trình ñường tròn có tâm thuộc d và ñi qua A,B

Giải:

Tâm O sẽ là giao ñiểm của ñường trung trực của AB và d

Trang 12

Bài 3: Các bài toán thiết lập phương trình ñường tròn – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 2

Trung ñiểm của AB là: 5 3

phương trình ñường tròn tiếp xúc với d tại A và có tâm nằm trên ñường thẳng:

Trang 13

Bài 4: Bài toán về phương trình tiếp tuyến và và cát tuyến với ñường tròn.– Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VÀ CÁT TUYẾN

VỚI ðƯỜNG TRÒN

Bài 1: Lập phương trình ñường thẳng ( )∆ ñi qua gốc tọa ñộ O và cắt ñường tròn:

(x−1)2+(y+3)2=25 theo một dây cung có ñộ dài là 8

Bài 2: Trong hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) co phương trình: x2+y2+2x−4y−20=0và ñiểm

A(3;0) Viết phương trình ñường thẳng ( )∆ ñi qua A và cắt ñường tròn (C) theo một dây cung

MN sao cho:

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa ñộ cho Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình: x2+y2−2x+4y+4=0

Viết PT ñường thẳng ( )∆ / / d : x( ) 3 +4y−7=0 và chia ñường tròn (C) thành 2 cung có tỉ số

ñộ dài là 2

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 14

Bài 4: Bài toán về phương trình tiếp tuyến và và cát tuyến với ñường tròn.– Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VÀ CÁT TUYẾN

VỚI ðƯỜNG TRÒN

Bài 1: Lập phương trình ñường thẳng ( )∆ ñi qua gốc tọa ñộ O và cắt ñường tròn:

(x−1)2+(y+3)2=25 theo một dây cung có ñộ dài là 8 Giải:

ðường tròn (C) có tâm I(1;3) và bán kính R=5

Phương trình ñường thẳng qua O là: ax+by=0 a( 2+b2>0)

Giả sử ( )∆ cắt cung (C) theo dây cung AB có ñộ dài là 8

Kẽ IH⊥( )∆ tại H thì H là trung ñiểm của ñoạn AB 4

2

AB HA

Bài 2: Trong hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) co phương trình: x2+y2+2x−4y−20=0và ñiểm

A(3;0) Viết phương trình ñường thẳng ( )∆ ñi qua A và cắt ñường tròn (C) theo một dây cung

MN sao cho:

a) MN có ñộ dài lớn nhất

b) MN có ñộ dài nhỏ nhất

a) ðường tròn (C) có tâm I(-1;2), bán kính R=5

Dây MN lớn nhất khi MN là ñường kính của (C)

Do ñó ( )∆ là ñường thẳng ñi qua 2 ñiểm A,I



Kẽ IHMNtại H Dây MN nhỏ nhất khi IH lớn nhất

Ta có: IHIA=2 5⇒IH Max =2 5 khi HA⇒( )∆ ⊥IA tại A

( )∆ qua A và nhận IA



làm vectơ pháp tuyến có phương trình:

Trang 15

Bài 3: Các bài toán thiết lập phương trình ñường tròn – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Page 2 of 2

4(x−3)−2(y−0)=0⇔2xy−6=0

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa ñộ cho Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình: x2+y2−2x+4y+4=0

Viết PT ñường thẳng ( )∆ / / d : x( ) 3 +4y−7=0 và chia ñường tròn (C) thành 2 cung có tỉ số

Trang 16

Bài 5: Bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường tròn.– Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN XÁC ðỊNH ðIỂM NHỜ PHƯƠNG TRÌNH

ðƯỜNG TRÒN

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình: ( )2 ( )2

x− + y− = và ñường thẳng d : xy− =1 0 Viết phương trình ñường tròn (C’) ñối xứng với (C) qua ñường thẳng d Tìm tọa ñộ giao ñiểm của (C) và (C’)

Bài 2: Trên mặt phẳng Oxy cho ñường thẳng d : xy+ =1 0 và ñường tròn (C): x2+y2+2x−4y=0

Tìm ñiểm M trên d sao cho qua M kẽ ñược 2 ñường thẳng tiếp xúc với (C) tại A,B sao cho:

Trang 17

Bài 5: Bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ phương trình ñường tròn.– Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN XÁC ðỊNH ðIỂM NHỜ PHƯƠNG TRÌNH

ðƯỜNG TRÒN

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình: (x−1)2+(y−2)2 =4 và ñường

thẳng d : xy− =1 0 Viết phương trình ñường tròn (C’) ñối xứng với (C) qua ñường thẳng d Tìm tọa ñộ giao ñiểm của (C) và (C’)

Giải:

( )C 1 có tâm I(1,2) và R=2

Gọi I’ là ñiểm ñối xứng của I qua d

Gọi ∆ là ñường thẳng qua I và ∆⊥d.∆ : x+ y− =3 0.∆d =H ( ; )2 1

H là trung ñiểm của II’ Giả sử I’(x;y) thì:

12

32

12

Vậy 2 giao ñiểm cần tìm là: A(1;0) và B(3;2)

Bài 2: Trên mặt phẳng Oxy cho ñường thẳng d : xy+ =1 0 và ñường tròn (C): x2+y2+2x−4y=0

Tìm ñiểm M trên d sao cho qua M kẽ ñược 2 ñường thẳng tiếp xúc với (C) tại A,B sao cho:

Trang 18

Bài 7: Lập phương trình các ñường conic – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

Bài 1: Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho elip:

2 2

E + = F1; F2 lần lượt là tiêu ñiểm

phải và trái của (E) Tìm ñiểm M trên (E) sao cho MF1 - MF2 =2

Bài 2: Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy hãy lập phương trình chính tắc cuả Elip (E) có ñộ dài

trục lớn là 4 2 , các ñỉnh trên trục nhỏ và hai tiêu ñiểm cùng nằm trên một ñường tròn

Bài 3: Trên mặt phẳng tọa ñộ cho Parabol (P) có phương trình: y2 = x và ñiểm I(0;2) Tìm tọa ñộ 2 ñiểm

M,N trên (P) sao cho: IM = 4 IN

   

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 19

Bài 7: Lập phương trình các ñường conic – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

Bài 1: Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho elip:

Bài 2: Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy hãy lập phương trình chính tắc cuả Elip (E) có ñộ dài

trục lớn là 4 2, các ñỉnh trên trục nhỏ và hai tiêu ñiểm cùng nằm trên một ñường tròn.

Bài 3: Trên mặt phẳng tọa ñộ cho Parabol (P) có phương trình: y2 = x và ñiểm I(0;2) Tìm tọa ñộ 2 ñiểm

M,N trên (P) sao cho: IM = 4 IN

Trang 20

Bài 7: Bài toán về sự tương giao của conic – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN VỀ TƯƠNG GIAO GIỮA CONIC

H − = và ñiểm M(2;1) Viết phương

trình ñường thẳng qua M cắt (H) tại A và B sao cho M là trung ñiểm của AB

Bài 2: Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho:

Lập phương trình ñường tròn ñi qua các giao ñiểm của (E) và (H)

Bài 3: Trên mặt phẳng tọa ñộ cho Parabol (P) và ñường thẳng d có phương trình:

( ) :P y =2x ; : 2d my−2x+ =1 0a) CMR: Với mọi m, d luôn ñi qua tiêu ñiểm F của (P) và cắt (P) tại 2 ñiểm M, N phân biệt

b) Tìm quỹ tích trung ñiểm I của ñoạn MN khi m thay ñổi

Trang 21

Bài 7: Bài toán về sự tương giao của conic – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

BTVN BÀI CÁC BÀI TOÁN VỀ TƯƠNG GIAO GIỮA CONIC

379

( )

1

374

a

a b

b

b a

Vậy quỹ tích giao ñiểm của (E) và (H) chính là ñường tròn (C)

Bài 3: Trên mặt phẳng tọa ñộ cho Parabol (P) và ñường thẳng d có phương trình:

( ) : P y2 = 2 x ; : 2 d my − 2 x + = 1 0

a) CMR: Với mọi m, d luôn ñi qua tiêu ñiểm F của (P) và cắt (P) tại 2 ñiểm M, N phân biệt

Trang 22

Bài 7: Bài toán về sự tương giao của conic – Khóa LTðH ñảm bảo – Thầy Phan Huy Khải

Trang 23

Bài 8: Các bài toán ñịnh tính nhờ ba ñường cônic – Khóa LTðH ñảm bảo – Khóa thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

CÁC BÀI TOÁN ðỊNH TÍNH NHỜ BA ðƯỜNG CONIC

Bài 1: Cho ñường tròn: ( ) : ( C x + 2)2+ y2 = 36 và ñiểm F2(2;0) Xét các ñường tròn tâm M ñi qua F2

và tiếp xúc với (C) Tìm quỹ tích tâm M

……….Hết………

Nguồn: Hocmai.vn

Trang 24

Bài 8: Các bài toán ñịnh tính nhờ ba ñường cônic – Khóa LTðH ñảm bảo – Khóa thầy Phan Huy Khải

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

CÁC BÀI TOÁN ðỊNH TÍNH NHỜ BA ðƯỜNG CONIC

Bài 1: Cho ñường tròn: ( ) : ( C x + 2)2+ y2 = 36 và ñiểm F2(2;0) Xét các ñường tròn tâm M ñi qua F2

và tiếp xúc với (C) Tìm quỹ tích tâm M

Giải:

Trước hết ta xét vị trí tương ñối giữa F2 và (C), ta có:

IF2=4<R= nên F6 2 nằm bên trong ñường tròn và sự tiếp xúc nói ñến ở

ñây chính là tiếp xúc trong.Ta có: MF2+MI=MI+MK =IK=R=6Vậy quỹ tích ñiểm M chính là Elip có 2 tiêu ñiểm là I và K ( K là ñiểm tiếp xúc của 2 ñường tròn) Trục thực có ñộ dài: 2a=6 nên a=3

Nhưng: F2(2;0) nên c=2 Và ta có: b2=5 hay Elip có PT là:

Ngày đăng: 17/08/2014, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w